DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Địa lí 2019 cực hay có đáp án (P5)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Đặng Anh Thảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặc điểm quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là 

    • A.

      Hình thức chăn nuôi có nhiều thay đổi nhờ những tiến hộ khoa học - kĩ thuật. 

    • B.

      Trong nền nông nghiệp hiện đại, ngành chăn nuôi được phát triển theo hướng chuyên môn hóa (thịt, sữa, len, trứng,...). 

    • C.

      Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở nguồn thức ăn. 

    • D.

      Tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp có xu hướng giảm. 

  2. Câu 2

    Nghề làm muối là nghề truyền thống, phát triển mạnh ở nhiều địa phương của nước ta, nhất là ở 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng. 

    • B.

      Bắc Trung Bộ. 

    • C.

      Duyên hải Nam Trung Bộ. 

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

  3. Câu 3

    Cơ cấu ngành công nghiệp ở nưc ta hiện đang có sự chuyển dịch theo hướng 

    • A.

      Giảm t trọng công nghiệp chế biến; tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

    • B.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

    • C.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp sn xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; giảm tỉ trọng côngnghiệp chế biến.

    • D.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phi điện, khí đốt, nưc. 

  4. Câu 4

    Khó khăn về cơ s vật chất - kĩ thuật đối với sự phát triển ngành thủy sản nước ta là 

    • A.

      Nguồn lợi thủy sản ven bờ bị suy giảm nhanh. 

    • B.

      Ở một s vùng ven biển, môi trường bị suy thoái. 

    • C.

      Hệ thng các cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu. 

    • D.

      Hằng năm, có tới 9-10 cơn bão xuất hiện Biển Đông. 

  5. Câu 5

    Thuận lợi của mùa khô đối với việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

    • A.

      Mực nước ngầm hạ thấp. 

    • B.

      Cây cối rụng lá, ra hoa, kết quả. 

    • C.

      Đất badan trở nên vụn bở. 

    • D.

      Phơi sấy, bảo quản sản phẩm. 

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào sau đây đưc xây dựng trên sông Gâm? 

    • A.

      Thác Bà. 

    • B.

      Nậm Mu. 

    • C.

      Tuyên Quang. 

    • D.

      Sơn La. 

  7. Câu 7

    Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do 

    • A.

      Mở rộng diện tích canh tác. 

    • B.

      Sử dụng nhiều phân bón hữu cơ. 

    • C.

      Đẩy mạnh việc xen canh, tăng vụ. 

    • D.

      Áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh. 

  8. Câu 8

    Tổ chức nào châu Âu được thành lập vào năm 1967? 

    • A.

      Cộng đồng Kinh tế châuÂu. 

    • B.

      Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. 

    • C.

      Cộng đồng Than và thépchâu Âu. 

    • D.

      Cộng đồng châu Âu (EC). 

  9. Câu 9

    Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là ở nửa sau của 

    • A.

      Thế kỉ XVIII. 

    • B.

      Thế kỉ XIX. 

    • C.

      Thế kỉ XX. 

    • D.

      Thế kỉ XXI. 

  10. Câu 10

    Thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống giao thông 

    • A.

      Đường sắt cao tốc. 

    • B.

      Đường bộ (ô tô) siêu tốc. 

    • C.

      Đường hàng không. 

    • D.

      Đường xe điện ngầm. 

  11. Câu 11

    Bề mặt Trái Đất luôn được Mặt Trời chiếu sáng một nửa là ngày, còn nửa không được chiếu sáng là đêm, nguyên nhân là do 

    • A.

      Trái Đất có dạng hình khối cầu. 

    • B.

      Trái Đất tự quay quanh trục. 

    • C.

      Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. 

    • D.

      trục Trái Đt nghiêng với m ặt phẳng quỹ đạo.

  12. Câu 12

    Môi trường nhân tạo bao gồm

    • A.

      Các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp. 

    • B.

      Các đối tượng lao động do con người sản xuất ra và chịu sự chi phối của con người. 

    • C.

      Các quan hệ trong sản xuất, phân phối, giao tiếp và các sản phẩm do con người tạo ra. 

    • D.

      Các thành phần tự nhiên, quan hệ xã hội và các đối tượng lao động do con người tạo ra. 

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, bốn tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là 

    • A.

      Hải Phòng, Thái Bình, Hà Tây, Nam Định. 

    • B.

      Nam Định, Thái Bình, Hưng Yên, Hải Dương. 

    • C.

      Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Hải Phòng. 

    • D.

      Thái Bình, Hải Dương, Hải Phòng, Nam Định. 

  14. Câu 14

    Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “nhiều nước quanh năm”? 

    • A.

      Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. 

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

    • C.

      Khí hậu ôn đới lục địa. 

    • D.

       Khí hậu xích đạo.

  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, phần lớn diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm của nước ta tập trung ở hai vùng là

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. 

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. 

    • C.

      Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ. 

  16. Câu 16

    Cơ cấu công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ chưa thật định hình là do 

    • A.

      Thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề. 

    • B.

      Những hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn. 

    • C.

      Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản. 

    • D.

      Không có tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn. 

  17. Câu 17

    Cao su ở Đông Nam Á được trồng nhiều ở 

    • A.

      Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Thái Lan. 

    • B.

      Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a. 

    • C.

      In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Việt Nam. 

    • D.

      Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

  18. Câu 18

    Biểu hiện của hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta không phảilà 

    • A.

      Hình thành địa hình cacxtơ. 

    • B.

      Bề mặt địa hình bị cắt xẻ. 

    • C.

      Hiện tượng đất trượt, đá lở. 

    • D.

      Sự mở mang các đồng bằng. 

  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu:

    LAO ĐỘNG TỪ 15 TUI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2015

    (Đơn vị: nghìn người)

    Năm

    2005

    2015

    Thành thị

    10689,1

    16374,8

    Nông thôn

    32085,8

    36465,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

    Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi tr lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta năm 2005 và năm 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ tròn. 

    • B.

      Biểu đồ miền. 

    • C.

      Biểu đồ đường. 

    • D.

      Biểu đồ cột ghép. 

  20. Câu 20

    Thiên nhiên Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta có đặc điểm là 

    • A.

      Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến. 

    • B.

      Thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kém màu mỡ. 

    • C.

      Hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ. 

    • D.

      Mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, nông. 

Xem trước