DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lí năm 2020 (Đề 30)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Radi \({}_{88}{}^{224}Ra\) là chất phóng xạ anpha, lúc đầu có \({10}^{13}\) nguyên tử chưa bị phân rã. Các hạt He thoát ra được hứng lên một bản tụ điện phẳng có điện dung 0,1 μF, bản còn lại nối đất. Giả sử mỗi hạt anpha sau khi đập vào bản tụ, sau đó thành một nguyên tử heli. Sau hai chu kì bán rã hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng

  • A.

    12 V.

  • B.

    1,2 V.

  • C.

    2,4 v.

  • D.

    24 v.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là

  • A.

    v = ωAcos (ωt +φ).

  • B.

    v = –ωAsin (ωt +φ).

  • C.

    v = –Asin (ωt +φ).

  • D.

    v = ωAsin (ωt +φ).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

  • B.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

  • C.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

  • D.

    Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là \({i}_{1}\) = 0,48 mm và \({i}_{2}\) = 0,64 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 6,72 mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ \({i}_{1}\) cho vân sáng hệ \({i}_{2}\) cho vân tối. Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.

  • A.

    d là chiều dài của đường đi.

  • B.

    d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đương sức.

  • C.

    d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.

  • D.

    d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(u=100\sqrt{2}cos2\pi ft\) (V) (f thay đổi được) vào đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần L, đoạn MB chứa điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. Khi f = \({f}_{1}\) thì \({U}_{MB}\) đạt cực đại và giá trị đó bằng \(\frac{200}{\sqrt{3}}\) V thì hệ số công suất của mạch AB gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.

    0,81.

  • B.

    0,85.

  • C.

    0,92.

  • D.

    0,95.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.\({10}^{6}\)Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.\({10}^{8}\)m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

  • A.

    0,6 m.

  • B.

    6 m.

  • C.

    60 m.

  • D.

    600 m.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trên sợi dây căng theo phương thẳng đứng hai đầu cố định, sau đó kích thích để có sóng dừng thì

  • A.

     không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng.

  • B.

     trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là π/3.

  • C.

     hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược pha nhau.

  • D.

     khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả tự do đầu dưới thì không có sóng dừng ổn định

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong một thí nghiệm về sự khúc xạ ánh sáng, một học sinh ghi lại trên tấm bìa ba đường truyền của ánh sáng như hình vẽ, nhưng quên ghi chiều truyền.(Các) tia nào kể sau có thể là tia khúc xạ?

  • A.

    \(I{R}_{1}\).

  • B.

    \(I{R}_{2}\).

  • C.

    \(I{R}_{3}\).

  • D.

    \(I{R}_{2}\) hoặc \(I{R}_{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

  • A.

    10 cm.

  • B.

    30 cm.

  • C.

    40 cm.

  • D.

    20 cm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.\({10}^{-34}\) Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.\({10}^{8}\)m/s. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

  • A.

    26,5.\({10}^{-19}\) J.

  • B.

    26,5.\({10}^{-32}\) J.

  • C.

    2,65.\({10}^{-19}\) J.

  • D.

    2,65.\({10}^{-32}\) J.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1376 m, người thứ hai áp tai vào đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3,3 s so với tiếng gõ nghe trong không khí. Tốc độ âm trong không khí là 320 m/s. Tốc độ âm trong sắt là

  • A.

    1238 m/s.

  • B.

    1376 m/s.

  • C.

    1336 m/s.

  • D.

    1348 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm và chu kì 0,5 s trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,25 cm và chu kì 0,25 s. Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    50 cm/s.

  • B.

    60 cm/s.

  • C.

    70 cm/s.

  • D.

    40 cm/s.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hạt nhân Triti có

  • A.

    3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

  • B.

    3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron)

  • C.

    3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

  • D.

    3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một ống Rơn–ghen trong mỗi giây bức xạ ra N = 3.\({10}^{14}\) phôtôn. Những phôtôn có năng lượng trung bình ứng với bước sóng \({10}^{-10}\)m. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống là 50 kV. Cường độ dòng điện chạy qua ống là 1,5.\({10}^{-3}\)A. Người ta gọi tỉ số giữa năng lượng bức xạ dưới dạng tia Rơn–ghen và năng lượng tiêu thụ của ống Rơn–ghen là hiệu suất của ống. Hiệu suất của trường hợp này là

  • A.

    0,2%.

  • B.

    0,8%.

  • C.

    3%.

  • D.

    60%.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L có cảm kháng \({Z}_{L}\) thay đổi được, điện trở R và tụ điện C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L, trên C, trên đoạn chứa RL và trên đoạn chứa RC theo \({Z}_{L}\). Đường biểu diễn sự phụ thuộc điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RL theo \({Z}_{L}\) là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch (phản ứng tổng hợp hạt nhân)?

  • A.

    Sự nổ của bom H (bom khinh khí) là một phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được.

  • B.

    Sự nổ của bom H (bom khinh khí) là một phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.

  • C.

    Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

  • D.

    Phản ứng nhiệt hạch là quá trình kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một tụ điện có điện dung C tích điện \({Q}_{0}\). Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{1}\) hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{2}\) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{3}\)= (9\({L}_{1}\)+4\({L}_{2}\)) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

  • A.

    9 mA.

  • B.

    4 mA.

  • C.

    10 mA.

  • D.

    5 mA.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo cường độ hiệu dụng dòng xoay chiều cỡ 0,15 A thì phải vặn núm xoay đến

  • A.

    vạch 200m của vùng ACA.

  • B.

    vạch 20m của vùng ACA.

  • C.

    vạch 200m của vùng DCA.

  • D.

    vạch 20m của vùng DCA.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Tia có khả năng biến điệu được như sóng vô tuyến là

  • A.

    tia màu lục.

  • B.

    tia hồng ngoại.

  • C.

    tia tử ngoại.

  • D.

    tia X.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ a là một dao động có biên độ \(a\sqrt{2}\)thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:

  • A.

    π/2

  • B.

    π/4

  • C.

    0

  • D.

    π

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

  • A.

     Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Ф BScosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\)  và pháp tuyến dương \(\overrightarrow{n}\) của mặt S.  

  • B.

    Từ thông là một đại lượng vô hướng,có thể dương, âm hoặc bằng không.

  • C.

    Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

  • D.

    Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.\({m}^{2}\), và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

Chưa có lời giải