DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lí năm 2020 (Đề 3)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 13-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Y

Biên soạn tệp:

Lê Lan Yến

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khi đặt vào 2 đầu một đoạn mạch điện một điện áp u = 220cos(ωt – π/6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2cos(ωt + π/12) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    • A.

      P = 220W

    • B.

      P = 220W. 

    • C.

      P = 440W. 

    • D.

      P = 440W.

  2. Câu 2

    Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,48 μm. Photon của ánh sáng này mang năng lượng 

    • A.

       4,14.J

    • B.

       4,14.J

    • C.

      4,14. J

    • D.

       4,14.J

  3. Câu 3

    Công thoát electron của một kim loại là 4,78 eV. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là  = 0,24 μm;  = 0,32 μm;  = 0,21 μm. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    • A.

      và 

    • B.

       và 

    • C.

        và 

    • D.

      Cả ba bước sóng

  4. Câu 4

    Bộ phận nào sau đây chỉ có ở máy phát thanh? 

    • A.

      Mạch chọn sóng. 

    • B.

      Mạch tách sóng.

    • C.

      Mạch biến điệu. 

    • D.

      Mạch khuếch đại. 

  5. Câu 5

    Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

    • A.

      tia hồng ngoại, ánh sáng vàng, tia X, tia tử ngoại.

    • B.

      ánh sáng vàng, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

    • C.

      tia X, tia tử ngoại, ánh sáng vàng, tia hồng ngoại.

    • D.

      tia hồng ngoại, ánh sáng vàng, tia tử ngoại, tia X.

  6. Câu 6

    Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

    • A.

      Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

    • B.

      Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

    • C.

      Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

    • D.

      Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

  7. Câu 7

    Cho một chùm tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thấy tia phản xạ và tia khúc xạ hợp với nhau  Cho chiết suất của nước bằng 1,4. Tìm góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ? 

    • A.

    • B.

    • C.

       

    • D.

       

  8. Câu 8

    Cho cơ hệ như hình vẽ 1, lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100 (N/m) được gắn chặt vào tường tại Q, vật M = 200 (g) được gắn với lò xo bằng một mối nối hàn. Vật M đang ở vị trí cân bằng, một vật m = 50 (g) chuyển động đều theo phương ngang với tốc độ = 2 (m/s) tới va chạm hoàn toàn mềm với vật M. Sau va chạm hai vật dính làm một và dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát giữa vật M với mặt phẳng ngang. Viết phương trình dao động của hệ vật? Chọn trục tọa độ như hình vẽ, gốc O trùng tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 lúc xảy ra va chạm.

    • A.

      x = 2cos(20t)(cm). 

    • B.

      x = 4cos(20t + π/2)(cm). 

    • C.

      x = 4cos(20t)(cm). 

    • D.

      x = 2cos(20t + π/2)(cm).

  9. Câu 9

    Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

    • B.

      dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

    • C.

      biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

    • D.

      dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

  10. Câu 10

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau: li độ, biên độ, vận tốc, gia tốc thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

    • A.

      gia tốc.   

    • B.

      vận tốc. 

    • C.

      li độ. 

    • D.

      biên độ.

  11. Câu 11

    Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số  và 

    Dao động tổng hợp của vật có phương trình

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  12. Câu 12

    Trong phản ứng hạt không có sự bảo toàn

    • A.

      số nuclon. 

    • B.

      số notron. 

    • C.

      năng lượng toàn phần. 

    • D.

      động lượng. 

  13. Câu 13

    Số nơtron của hạt nhân

    • A.

      140 nơtron

    • B.

      120 nơtron. 

    • C.

      90 nơtron. 

    • D.

      230 nơtron.

  14. Câu 14

    Pin quang điện biến đổi trực tiếp 

    • A.

      nhiệt năng thành điện năng

    • B.

      quang năng thành điện năng.

    • C.

      cơ năng thành điện năng. 

    • D.

      hóa năng thành điện năng.

  15. Câu 15

    Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào? 

    • A.

      Từ 0 dB đến 1000 dB. 

    • B.

      Từ 10 dB đến 100 dB.

    • C.

      Từ -10 dB đến 100dB. 

    • D.

      Từ 0 dB đến 130 dB. 

  16. Câu 16

    Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai ánh sáng có bước sóng tương ứng là λ1 = 0,4 μm và = 0,6 μm. Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm (không tính vân sáng trung tâm) trong khoảng giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 và vân sáng bậc 7 của bức xạ  nằm ở hai phía so với vân sáng trung tâm là 

    • A.

      3. 

    • B.

      4. 

    • C.

      2. 

    • D.

      5. 

  17. Câu 17

    Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, từ hai khe đến màn D = 2m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm - 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng: 

    • A.

      660nm

    • B.

      440nm

    • C.

      750nm

    • D.

      570nm

  18. Câu 18

    Một con lắc đơn có chiều dài 40 cm, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng 10m/ . Bỏ qua lực cản của không khí. Đưa dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,15 rad rồi thả nhẹ. Tốc độ của quả nặng tại vị trí dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,12 rad bằng

    • A.

      6 cm/s 

    • B.

      24 cm/s   

    • C.

      18 cm/s 

    • D.

      30 cm/s 

  19. Câu 19

    Dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng của vật, năng lượng dao động của vật bằng 67,500 mJ. Độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 3,750 N. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí có độ lớn lực đàn hồi bằng 3,000 N là . Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là = 2. Lấy   Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì bằng 

    • A.

      0,182 s. 

    • B.

      0,293 s. 

    • C.

      0,346 s. 

    • D.

      0, 212 s.

  20. Câu 20

    Công thức xác định giá trị suất điện động tự cảm của ống dây có độ tự cảm L và cường độ dòng điện qua ống dây giảm dần từ giá trị i về 0 trong khoảng thời gian Δt là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

       

Xem trước