DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lí năm 2020 (Đề 28)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Thùy Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong quang phổ vạch phát xạ của hidro ở vùng nhìn thấy không có vạch

    • A.

      màu da cam.

    • B.

      màu đỏ.

    • C.

      màu chàm.

    • D.

       màu tím.

  2. Câu 2

    Bắn một hạt α có động năng 4,21 MeV vào hạt nhân nito đang đứng yên gây ra phản ứng: + α →  + p. Biết phản ứng này thu năng lượng là 1,21 MeV và động năng của hạt O gấp 2 lần động năng hạt p. Động năng của hạt nhân p là

    • A.

      1,0 MeV.

    • B.

      3,6 MeV.

    • C.

      1,8 MeV.

    • D.

      2,0 MeV.

  3. Câu 3

    Tích điện cho tụ C0 trong mạch điện như hình vẽ. Trong mạch điện sẽ xuất hiện dao động điện từ nếu dùng dây dẫn nối O với chốt nào?

    • A.

      Chốt 1.

    • B.

      Chốt 2.

    • C.

      Chốt 3.

    • D.

       Chốt 4.

  4. Câu 4

    Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì khoảng vân lần lượt là: 0,48 (mm); 0,54 (mm) và 0,64 (mm). Bề rộng trường giao thoa trên màn là 35 mm. Số vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm (kể cả vạch sáng trung tâm) là

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  5. Câu 5

    Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

    • A.

      một bước sóng.

    • B.

       một phần ba bước sóng.

    • C.

      một nửa bước sóng.

    • D.

       một phần tư bước sóng.

  6. Câu 6

    Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

    • A.

       Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

    • B.

       Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

    • C.

      Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

    • D.

       Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

  7. Câu 7

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

    • A.

       độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

    • B.

      độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

    • C.

       độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

    • D.

       độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

  8. Câu 8

    Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính O (có tiêu cự f) cho ảnh A’B’. Khi dịch chuyển vật xa O thêm một khoảng 10 cm thì thấy ảnh dịch chuyển  một khoảng 2 cm, còn nếu cho vật gần O thêm 20 cm thì ảnh dịch chuyển 10 cm. Độ lớn của |f| gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      17,5 cm.

    • B.

      10 cm.

    • C.

      16 cm.

    • D.

       21,5 cm.

  9. Câu 9

    Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia γ để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu là Δt= 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi Δt << T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 4 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần đầu?

    • A.

      40 phút.

    • B.

      24,2 phút.

    • C.

      20 phút.

    • D.

      33,6 phút.

  10. Câu 10

    Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng.

    • A.

       Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do

    • B.

       Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do.

    • C.

       Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do.

    • D.

       Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do.

  11. Câu 11

    Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T mà đồ thị  và  phụ thuộc thời gian biểu diễn trên hình vẽ.

    Biết  = T, tốc độ cực đại của chất điểm là 53,4 cm/s. Giá trị T gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      2,56 s.

    • B.

      2,99 s.

    • C.

      2,75 s.

    • D.

      2,64 s.

  12. Câu 12

    Đặt điện áp u = cos(ωt + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch i = cos(ωt + ). Khi LC = 1 thì

    • A.

    • B.

      R < .

    • C.

    • D.

      R = .

  13. Câu 13

    Đặt điện áp u = cos(ωt + π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = sin(ωt + 2π/3). Biết  và w không đổi. Hệ thức đúng là

    • A.

      R = 3ωL.

    • B.

      ωL = 3R.

    • C.

      R=

    • D.

      R

  14. Câu 14

    Hiện tượng nào cần điều kiện nhiệt độ cao?

    • A.

      phóng xạ.

    • B.

      phân hạch.

    • C.

      nhiệt hạch.

    • D.

       quang hóa.

  15. Câu 15

    Một khung dây hình chữ nhật MNPQ gồm 20 vòng, MN = 5 cm, MQ = 4 cm. Khung được đặt trong từ trường đều, có độ lớn B = 3 mT, có đường sức từ qua đỉnh M vuông góc với cạnh MN và hợp với cạnh MQ của khung một góc . Chọn câu sai. Độ lớn độ biến thiên của từ thông qua khung bằng

    • A.

      0 nếu tịnh tiến khung dây trong từ trường.

    • B.

       120 μWb nếu quay khung dây  xung quanh cạnh MN.

    • C.

       0 nếu quay khung dây  xung quanh cạnh MQ.

    • D.

       120 μWb nếu quay khung dây  xung quanh cạnh MQ.

  16. Câu 16

    Hai dao động có phương trình lần lượt là: = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

    • A.

      0,25π.

    • B.

      1,25π.

    • C.

      0,50π.

    • D.

      0,75π.

  17. Câu 17

    Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 0,5 kg, độ cứng của lò xo 100 N/m. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 10 m/. Khi vật có li độ + 2 cm, lực tác dụng của lò xo vào điểm treo có độ lớn

    • A.

      3 N và hướng xuống.

    • B.

      3 N và hướng lên.

    • C.

      7 N và hướng lên.

    • D.

       7 N và hướng xuống.

  18. Câu 18

    Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 2,5T là

    • A.

      10 cm.

    • B.

      50 cm.

    • C.

      45 cm.

    • D.

       25 cm.

  19. Câu 19

    Hệ tọa độ Đề–các vuông góc Oxyz, trong mặt phẳng Oxy, nằm ngang, ba dòng điện thẳng dài cùng song song với trục Oy,  =  = 10 A chạy theo chiều âm của trục Oy,  = 30 A chạy theo chiều ngược lại như hình vẽ. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm có tọa độ x = 2,5 cm; y = 0; z = cm bằng

    • A.

      4.T.

    • B.

      4.T.

    • C.

      2.T

    • D.

      T

  20. Câu 20

    Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

    • A.

      tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

    • B.

       tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

    • C.

       tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

    • D.

       làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Xem trước