DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lí năm 2020 (Đề 23)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Đỗ Xuân Chi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

    • A.

        các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

    • B.

        một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.

    • C.

        các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối.

    • D.

       một vạch sáng nằm trên nền tối.

  2. Câu 2

    Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là

    • A.

       sự hóa – phát quang.

    • B.

       sự phản quang.

    • C.

       sự lân quang.

    • D.

        sự huỳnh quang.

  3. Câu 3

    Cho một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Ban đầu (t = 0), điểm sáng S nằm trên trục chính và cách thấu kính 12 cm, sau đó cho thấu kính dịch chuyển ra xa S với vận tốc không đổi v = 1 cm/s theo phương dọc trục chính. Tốc độ của ảnh S' so với vật S đạt giá trị nhỏ nhất ở thời điểm

    • A.

       8 s.

    • B.

       9 s.

    • C.

       7 s.

    • D.

        5 s.

  4. Câu 4

    Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

    • A.

       thanh kim loại không mang điện tích.

    • B.

        thanh kim loại mang điện tích dương.

    • C.

       thanh kim loại mang điện tích âm.

    • D.

       thanh nhựa mang điện tích âm.

  5. Câu 5

    Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y–âng thực hiện đồng thời với ba bức xạ đỏ, lục và lam có bước sóng lần lượt là: \({\lambda}_{1}\) = 0,72 μm, \({\lambda}_{2}\) = 0,54 μm và \({\lambda}_{3}\) = 0,48 μm. Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vị trí vân sáng bậc mấy của vân sáng màu đỏ?

    • A.

       6.

    • B.

       8.

    • C.

       9.

    • D.

       4.

  6. Câu 6

    Ban đầu có \({N}_{0}\) hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

    • A.

      \({N}_{0}\)/3

    • B.

      \({N}_{0}\)/4

    • C.

      \({N}_{0}\)/8

    • D.

      \({N}_{0}\)/5

  7. Câu 7

    Điện năng được đo bằng

    • A.

       vôn kế.

    • B.

       công tơ điện.

    • C.

       ampe kế.

    • D.

       tĩnh điện kế.

  8. Câu 8

    Đặt điện áp u = \(U\sqrt{2}\)cos(100πt – π/3) (V) vào 2 đầu đoạn mạch gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở R như hình dưới. Xác định y, biết \(z=\sqrt{100x-{x}^{2}}\).

    • A.

       20.

    • B.

       50.

    • C.

       80.

    • D.

        100.

  9. Câu 9

    Cho một khung dây hình vuông cạnh a đặt trong mặt phẳng hình vẽ. Khung đặt trong từ trường đều, đường sức từ song song với mặt phẳng khung.  Độ lớn momen lực từ tác dụng lên khung đối với hai trục quay \({T}_{1},{T}_{2}\) (\({T}_{1},{T}_{2}\) nằm trong mặt phẳng khung dây và song song với một cạnh của khung dây) lần lượt là \({M}_{1},{M}_{2}\).Chọn phương án đúng.

    • A.

      \({M}_{1}<{M}_{2}\)

    • B.

      \({M}_{1}>{M}_{2}\)

    • C.

      \({M}_{1}={M}_{2}=0\)

    • D.

       \({M}_{1}={M}_{2}\)

  10. Câu 10

    Một người cận thị chỉ nhìn rõ các vật cách mắt ở trong khoảng từ 20 cm đến 45 cm. Người này dùng kính lúp có độ tụ 20 dp để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái không điều tiết. Mắt cách kính 10 cm. Năng suất phân li của mắt người đó là 3.\({10}^{-4}\) (rad). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà người đó còn có thể quan sát được qua kính lúp gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

       17 μm.

    • B.

       15 μm.

    • C.

       13 μm.

    • D.

        18 μm.

  11. Câu 11

    Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = \({0}^{0}\), chu kì dao động riêng của mạch là 3 μs. Khi α =\({120}^{0}\), chu kì dao động riêng của mạch là 15 μs. Để mạch này có chu kì dao động riêng bằng 12 μs thì α bằng

    • A.

      \({65}^{0}\)

    • B.

      \({45}^{0}\)

    • C.

      \({60}^{0}\)

    • D.

      \({75}^{0}\)

  12. Câu 12

    Trong hạt nhân nguyên tử \({}_{84}P{o}^{210}\)

    • A.

       84 prôtôn và 210 nơtron.

    • B.

        126 prôtôn và 84 nơtron.

    • C.

       210 prôtôn và 84 nơtron.

    • D.

       84 prôtôn và 126 nơtron.

  13. Câu 13

    Hạt nhân \({}_{6}C^{14}\) sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân \({}_{7}N^{14}\). Đây là

    • A.

       phóng xạ γ.

    • B.

       phóng xạ β+.

    • C.

       phóng xạ α.

    • D.

       phóng xạ β-.

  14. Câu 14

    Điện năng được truyền từ máy tăng áp đặt tại A tới máy hạ áp đặt tại B bằng dây đồng tiết diện tròn đường kính 1 cm với tổng chiều dài 200 km. Cường độ dòng điện trên dây tải là 100 A, các công suất hao phí trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B. Bỏ qua mọi hao phí trong các máy biến áp, coi hệ số công suất của các mạch sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1, điện trở suất của đồng là 1,6.\({10}^{-8}\) Ωm. Điện áp hiệu dụng ở máy thứ cấp của máy tăng áp ở A là

    • A.

       43 kV.

    • B.

       42 kV.

    • C.

       40 kV.

    • D.

        86 kV.

  15. Câu 15

    Kết luận nào sau đây là sai đối với mạch dao động điện từ lí tưởng?

    • A.

       Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn.

    • B.

        Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn cảm.

    • C.

        Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại của tụ điện.

    • D.

        Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng từ trường hoặc điện trường.

  16. Câu 16

    Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu A và B là u = \(100\sqrt{6}\)cos(100πt + φ) (V). Điện trở các dây nối rất nhỏ. Khi k mở và k đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là \({i}_{m}\)(đường 1) và \({i}_{đ}\) (đường 2) được biểu diễn như hình bên. Giá trị của R bằng:

    • A.

       100 Ω.

    • B.

      \(50\sqrt{3}\).

    • C.

      \(100\sqrt{3}\).

    • D.

      \(50\sqrt{2}\).

  17. Câu 17

    Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt này có các giá trị định mức: 220 V – 88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

    • A.

       180 Ω.

    • B.

       354 Ω.

    • C.

       361 Ω.

    • D.

       267 Ω.

  18. Câu 18

    Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng E = –13,6/\({n}^{2}\) (eV) với n ∈ N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có bước sóng \({\lambda}_{0}\). Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M. So với \({\lambda}_{0}\) thì λ

    • A.

       nhỏ hơn 3200/81 lần.

    • B.

       lớn hơn 81/1600 lần.

    • C.

       nhỏ hơn 50 lần.

    • D.

        lớn hơn 25 lần.

  19. Câu 19

    Đặt điện áp xoay chiều u = \(U\sqrt{2}\)cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp cuộn cảm thuần có cảm kháng \({Z}_{L}\) = 0,5R. Tại thời điểm t, điện áp tức thời trên điện trở và trên cuộn cảm thuần lần lượt là \({u}_{R}\) và \({u}_{L}\). Chọn hệ thức đúng.

    • A.

       \(10{{u}_{R}}^{2}+8{{u}_{L}}^{2}=5{U}^{2}\)

    • B.

      \(5{{u}_{R}}^{2}+10{{u}_{L}}^{2}=8{U}^{2}\)

    • C.

      \(5{{u}_{R}}^{2}+20{{u}_{L}}^{2}=8{U}^{2}\)

    • D.

      \(20{{u}_{R}}^{2}+5{{u}_{L}}^{2}=8{U}^{2}\)

  20. Câu 20

    Một vật thực hiện đồng thời ba dao động cùng phương: \({x}_{1}\) = \({A}_{1}\)cos(ωt + π/2) (cm), \({x}_{2}\) = \({A}_{2}\)cosωt (cm), \({x}_{3}\) = \({A}_{3}\)cos(ωt – π/2) (cm). Tại thời điểm \({t}_{1}\) các giá trị li độ lần lượt là: \(-10\sqrt{3}\) cm; 15 cm; \(30\sqrt{3}\) cm. Tại thời điểm \({t}_{2}\) các giá trị li độ là \({x}_{1}\)(\({t}_{1}\)) = –20 cm, \({x}_{2}\) (\({t}_{2}\)) = 0. Biên độ dao động tổng hợp là

    • A.

       40 cm.

    • B.

       15 cm.

    • C.

      \(40\sqrt{3}\) cm.

    • D.

        50 cm.

Xem trước