DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải, chọn lọc (Đề 4)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=a{x}^{4}+b{x}^{2}+c\) có đồ thị (C),biết rằng (C)đi qua điểm A(-1;0)tiếp tuyến d tại A của (C)cắt (C)tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C)và hai đường thẳng x=0; x=2có diện tích bằng \(\frac{28}{5}\) (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C)và hai đường thẳng x=-1; x=0có diện tích bằng:

  • A.

    \(\frac{2}{5}\)

  • B.

    \(\frac{1}{9}\)

  • C.

    \(\frac{2}{9}\)

  • D.

    \(\frac{1}{5}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=16\)và các điểm A(1;0;2), B(-1;2;2).Gọi  (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S)có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P)dưới dạng ax+by+cz+3=0.Tính tổng T=a+b+c

  • A.

    3

  • B.

    -3

  • C.

     0

  • D.

     -2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu”, chiều kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong 3 lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau

  • A.

     \(\frac{3}{7}\)

  • B.

    \(\frac{30}{343}\)

  • C.

    \(\frac{30}{49}\)

  • D.

    \(\frac{5}{49}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;4) có phương trình là

  • A.

    6x + 4y + 3z + 12 = 0

  • B.

    6x + 4y + 3z = 0

  • C.

    6x + 4y + 3z - 12 = 0

  • D.

    6x + 4y + 3z - 24 = 0

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình \(s=\frac{1}{2}\left({t}^{4}+3{t}^{2}\right)\), t (giây), s được tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại t =4 (giây) là

  • A.

    0m/s

  • B.

    200m/s

  • C.

    150m/s

  • D.

    140m/s

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=3+i, {z}_{2}=1-2i\). Tính mô đun của số phức \(z=\frac{{z}_{1}}{{z}_{2}}\)

  • A.

     \(\left|z\right|=\sqrt{2}\)

  • B.

    \(\left|z\right|=\frac{\sqrt{2}}{2}\)

  • C.

    \(\left|z\right|=2\)

  • D.

    \(\left|z\right|=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng \({a}^{3}.\)Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SACD bằng

  • A.

    \(\frac{2a}{\sqrt{3}}\)

  • B.

    \(a\sqrt{3}\)

  • C.

    \(\frac{a}{2}\)

  • D.

    \(2\sqrt{3}a\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Tìm số nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left(2x-1\right)=2\)

  • A.

    1

  • B.

    5

  • C.

    0

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là:

  • A.

     \(\frac{1}{6}\)

  • B.

    \(\frac{1}{5}\)

  • C.

    \(\frac{1}{30}\)

  • D.

    \(\frac{1}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi I là điểm thuộc AB sao cho \(AI=\frac{a}{3}\) Tính khoảng cách từ điểm C đến (B'DI) 

  • A.

    \(\frac{2a}{\sqrt{3}}\)

  • B.

    \(\frac{a}{\sqrt{14}}\)

  • C.

    \(\frac{a}{\sqrt{3}}\)

  • D.

    \(\frac{3a}{\sqrt{14}}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABC có SA=SB=SC=a và \(\hat{ASB}=\hat{BSC}=\hat{CSA}={30}^{0}\).Mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) qua A và cắt hai cạnh SB, SC tại B', C' sao cho chu vi tam giác AB'C' nhỏ nhất. Tính \(k=\frac{{V}_{S.AB\text{'}C\text{'}}}{{V}_{S.ABC}}\)

  • A.

     \(k=2-\sqrt{2}\)

  • B.

    \(k=4-2\sqrt{3}\)

  • C.

    \(k=\frac{1}{4}\)

  • D.

    \(k=2(2-\sqrt{2})\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và thỏa mãn \({\int}_{-5}^{1}f\left(x\right)dx=9\). Tính \({\int}_{0}^{2}\left[f\left(1-3x\right)+9\right]dx\)

  • A.

    27

  • B.

    21

  • C.

    15

  • D.

    75

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y-2z+3=0 và điểm I(1;1;0). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là

  • A.

     \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{z}^{2}=\frac{5}{6}\)

  • B.

    \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{z}^{2}=\frac{25}{6}\)

  • C.

    \({\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{z}^{2}=\frac{5}{\sqrt{6}}\)

  • D.

    \({\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y+1\right)}^{2}+{z}^{2}=\frac{5}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b \(\left(a\le b\right)\) có diện tích S

  • A.

     \(S={\int}_{a}^{b}\left|f\left(x\right)\right|dx\)

  • B.

    \(S=-{\int}_{a}^{b}\left|f\left(x\right)\right|dx\)

  • C.

    \(S=\left|{\int}_{a}^{b}f\left(x\right)dx\right|\)

  • D.

    \(S=\mathrm{\pi}{\int}_{\mathrm{a}}^{\mathrm{b}}{\mathrm{f}}^{2}\left(\mathrm{x}\right)\mathrm{dx}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={\mathrm{ln}}^{2}\left({x}^{2}-2x+5\right).\) Tìm tất cả các giá trị của x để f'(x) > 0

  • A.

     \(x\ne 1\)

  • B.

     x > 0

  • C.

     \(\forall x\in \mathrm{ℝ}\)

  • D.

    x > 1

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{3}+{x}^{2}-5x\) trên đoạn [0;2] lần lượt là

  • A.

     1;0

  • B.

    2; -3

  • C.

    3; 1

  • D.

    2; 1

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho \({\mathrm{log}}_{a}x=-1\) và \({\mathrm{log}}_{a}y=4\). Tính \(P={\mathrm{log}}_{a}\left({x}^{2}{y}^{3}\right)\)

  • A.

    P = -14

  • B.

    P = 3

  • C.

    P = 10

  • D.

    P = 65

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Phương trình tiếp tuyến của đường cong \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-2\) tại điểm có hoành độ \({x}_{0}=1\)là

  • A.

    y = 9x - 7

  • B.

     y = 9x + 7

  • C.

    y = -9x - 7

  • D.

    y = -9x + 7

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao \(h=\sqrt{3}.\)Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

  • A.

    \(\frac{100\mathrm{\pi}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{25\mathrm{\pi}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{100\mathrm{\pi}}{27}\)

  • D.

    \(100\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông BA=BC=a, cạnh bên \(AA\text{'}=a\sqrt{2}\).M  là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa AM và  B'C

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{a\sqrt{5}}{5}\)

  • D.

    \(\frac{a\sqrt{7}}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình \(\sqrt{1+2\mathrm{cos}x}+\sqrt{1+2\mathrm{sin}x}=\frac{1}{2}m\) có nghiệm?

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Biết \({\int}_{0}^{2}2x\mathrm{ln}\left(x+1\right)dx=a\mathrm{ln}b,\) với a,b \(\in \mathrm{ℝ}*\) và b là số nguyên tố. Tính 6a+7b.

  • A.

    33

  • B.

    25

  • C.

    42

  • D.

    39

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho khối chóp S.ABC có \(SA\perp \left(ABC\right)\), tam giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

  • A.

    \(h=\frac{a\sqrt{3}}{\sqrt{7}}\)

  • B.

    \(h=\frac{a\sqrt{3}}{7}\)

  • C.

    \(h=\frac{2a}{7}\)

  • D.

    \(h=\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho z=a+bi \((a,b\in \mathrm{ℝ})\) là một nghiệm của phương trình \({z}^{2}+bz+{a}^{2}+4=0\). Tính \(\left|z\right|\)

  • A.

     \(\left|z\right|\)= 4

  • B.

    \(\left|z\right|\)= 2

  • C.

    \(\left|z\right|=\sqrt{5}\)

  • D.

    \(\left|z\right|\)= 5

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho \(n\in \mathrm{ℝ}*\) dãy \(\left({u}_{n}\right)\) là một cấp số cộng với \({u}_{2}\) = 5 và công sai d = 3. Khi đó \({u}_{81}\) bằng

  • A.

    239

  • B.

    245

  • C.

    242

  • D.

    248

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Rút gọn biểu thức \(P={x}^{\frac{1}{6}}.\sqrt[3]{x}\) với x>0

  • A.

    \(P={x}^{\frac{1}{8}}\)

  • B.

    \(P={x}^{\frac{2}{9}}\)

  • C.

    \(P=\sqrt{x}\)

  • D.

    \(P={x}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Gọi \({z}_{1},{z}_{2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z}^{2}+4=0\). Gọi M, N là các điểm biểu diễn của các số phức \({z}_{1},{z}_{2}\) trên mặt phẳng tọa độ. Tính T = OM + ON với O là gốc tọa độ

  • A.

    \(T=2\sqrt{2}\)

  • B.

    \(T=8\)

  • C.

    \(T=2\)

  • D.

    \(T=4\)

Chưa có lời giải