DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết(Đề số 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng lần lượt có phương trình \(d:\frac{x+3}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-1},\text{}\left(P\right):x-3y+2z+6=0\). Phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng là:

  • A.

      \(\left\{\begin{array}{l}x=1-31t\ y=1+5t\ z=-2-8t\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+31t\ y=3+5t\ z=-2-8t\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+31t\ y=1+5t\ z=2-8t\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}x=1+31t\ y=1+5t\ z=-2-8t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho các số phức \({z}_{1}=3+2i, {z}_{2}=3-2i\). Phương trình bậc hai có hai nghiệm \({z}_{1}\) và \({z}_{2}\) là

  • A.

     \({z}^{2}+6z-13=0\)

  • B.

     \({z}^{2}-6z-13=0\)

  • C.

     \({z}^{2}-6z+13=0\)

  • D.

     \({z}^{2}+6z+13=0\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{1}{x\sqrt{\mathrm{ln}x+1}}\).

  • A.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=\frac{1}{2\sqrt{\mathrm{ln}x+1}}+C\)

  • B.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=2\sqrt{\mathrm{ln}x+1}+C\)

  • C.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=\frac{1}{\sqrt{\mathrm{ln}x+1}}+C\)

  • D.

     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=\sqrt{\mathrm{ln}x+1}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \(\left({d}_{1}\right):\frac{x+1}{2}=\frac{1-y}{m}=\frac{2-z}{3}\) và \(\left({d}_{2}\right):\frac{x-3}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\). Tìm tất cả giá trị thức của m để \(\left({d}_{1}\right)\perp \left({d}_{2}\right)\).

  • A.

    m = 1

  • B.

    m = -5

  • C.

    m = -1

  • D.

    m = 5

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn \(\left(1+i\right)z+\overline{z}\)là số thuần ảo và \(\left|z-2i\right|=1\)

  • A.

    Vô số

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho số dương a khác 1 và các số thực x, y. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.

     \({a}^{x}+{a}^{y}={a}^{x+y}\)

  • B.

     \({\left({a}^{x}\right)}^{y}={a}^{xy}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{x}}{{a}^{y}}={a}^{\frac{x}{y}}\)

  • D.

     \({a}^{x}.{a}^{y}={a}^{xy}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tìm tập nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left({x}^{3}+3x+4\right)={\mathrm{log}}_{3}8\).

  • A.

     \(\varnothing\)

  • B.

     \(\left\{-4;1\right\}\)

  • C.

    {-4}

  • D.

    {1}

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Với những giá trị nào của x thì đồ thị hàm số \(y={3}^{x+1}\) nằm phía trên đường thẳng y=27

  • A.

    x > 2

  • B.

    x > 3

  • C.

     \(x\le 2\)

  • D.

     \(x\le 3\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{2x+1}\) là đường thẳng

  • A.

     \(y=-2\)

  • B.

    \(y=\frac{3}{2}\)

  • C.

     \(y=\frac{-1}{2}\)

  • D.

    y = 1

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{(x-4)}^{2}+{(y+5)}^{2}+{(z-3)}^{2}=4\). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu.

  • A.

     \(I\left(-4;5;-3\right) và R=2\)

  • B.

     \(I\left(4;-5;3\right) và R=2\)

  • C.

     \(I\left(-4;5;-3\right) và R=4\)

  • D.

      \(I\left(4;-5;3\right) và R=4\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}=2+3i, {z}_{2}=-4-5i\). Số phức \(z={z}_{1}+{z}_{2}\) là

  • A.

    z = 2 + i

  • B.

    z = -2 - 2i

  • C.

    z = 2 - 2i

  • D.

    z = -2 + 2i

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2013dân số Việt Nam là 90triệu người, tốc độ tăng dân số là 1,1%năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt Nam sẽ gấp đôi vào năm nào?

  • A.

    2050

  • B.

    2077

  • C.

    2070

  • D.

    2093

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Một hình trụ có chu vi đáy bằng 10p cm và có chiều cao là 5cm. Tính thể tích V của hình trụ?

  • A.

     \(V=\frac{125}{3}c{m}^{3}\)

  • B.

    V=50\(c{m}^{3}\)

  • C.

    V=500\(c{m}^{3}\)

  • D.

    V=125\(c{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-{x}^{2}+mx+m-\frac{1}{3}\) (m là tham số thực). Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox được chia thành hai phần có diện tích bằng nhau.

  • A.

     \(m=\frac{2}{3}\)

  • B.

    m = 0

  • C.

    m = 1

  • D.

     \(m=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD. Góc giữa SC và mặt đáy bằng \(45°\). Gọi E là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{38}}{19}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{5}}{5}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{38}}{5}\)

  • D.

     \(\frac{a\sqrt{5}}{19}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình \(\left|f\left(x-1\right)\right|=2\)

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{{x}^{2}+x+4}{x+1}\) trên đoạn [0;2] bằng

  • A.

    4

  • B.

     \(\frac{10}{3}\)

  • C.

    -5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+2\)nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

  • A.

    (-3;-2)

  • B.

    (-2;-1)

  • C.

    (0;1)

  • D.

    (1;2)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho khối chóp có thể tích là \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\) và diện tích mặt đáy là \(\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{8}\), khi đó chiều cao của khối chóp đó là:

  • A.

     \(\frac{4a}{3}\)

  • B.

    4a

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

     \(\frac{a}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng.

  • A.

     \(\frac{95}{408}.\)

  • B.

     \(\frac{5}{102}.\)

  • C.

     \(\frac{25}{136}.\)

  • D.

     \(\frac{313}{408}.\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Một hình nón có chiều dài đường sinh và đường kính mặt đáy đều bằng 5 dm. Diện tích xung quanh của hình nón là:

  • A.

     \(\frac{25\pi}{6}d{m}^{2}.\)

  • B.

     \(\frac{25\pi}{4}d{m}^{2}.\)

  • C.

     \(\frac{25\pi}{2}d{m}^{2}.\)

  • D.

     \(25\pi d{m}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho \(a>0, a\ne 1\), giá trị của \({\mathrm{log}}_{{a}^{3}}^{}a\) bằng

  • A.

    -3

  • B.

     \(-\frac{1}{3}\)

  • C.

     \(\frac{1}{3}\)

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hàm số\(y = f\left(x\right),\) hàm số \(y = f\text{'}\left(x\right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi hàm số \(y=f\left({x}^{2}-1\right)\) đồng biến trên khoảng nào?

  • A.

     \(\left(-\infty ;-\sqrt{2}\right)\)

  • B.

    (-1;1)

  • C.

     \(\left(1;\sqrt{2}\right)\)

  • D.

    (0;1)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=x+\mathrm{cos}x\).

  • A.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{2}}{2}-\mathrm{sin}x+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=1-\mathrm{sin}x+C\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=x\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{2}}{2}+\mathrm{sin}x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho \({\mathrm{log}}_{2}b=4,{\mathrm{log}}_{2}c=-4\). Tính \({\mathrm{log}}_{2}\left({b}^{2}c\right)\).

  • A.

    6

  • B.

    8

  • C.

    4

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị của tham số thực m để hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-{x}^{2}+\left({m}^{2}-3\right)x+2018\) có hai điểm cực trị \({x}_{1}, {x}_{2}\) sao cho biểu thức \(P=\left|{x}_{1}\left({x}_{2}-2\right)-2\left({x}_{2}+1\right)\right|\) đạt giá trị lớn nhất?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hàm số \(y = f\left(x\right)\) liên tục trên đoạn [a;b] có đồ thị như hình bên và \(c\in \left[a;b\right]\). Gọi S là diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left(x\right)\) và các đường thẳng \(y=0, x=a, x=b.\). Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.

     \(S=\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x+\underset{c}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x\)

  • B.

     \(S=\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x-\underset{c}{\overset{b}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x\)

  • C.

     \(S=\underset{a}{\overset{b}{\int}}\left|f\left(x\right)\right|\text{d}x\)

  • D.

     \(S=\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x+\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x\)

Chưa có lời giải