DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 13)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-4; 3; 2), B(0; -1; 4). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB

  • A.

    2x - y + z + 3 = 0

  • B.

     2x - 2y + z + 3 = 0

  • C.

    x - 2y + z + 3 = 0

  • D.

     2x - 2y - z + 3 = 0

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Hỏi mệnh đề nào dưới đây là sai

  • A.

     \((\int f(x\left)dx\right)\text{'}=f\left(x\right)\)

  • B.

     \(\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx\)

  • C.

     \(\int \left[f\right(x)+g(x\left)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx\)

  • D.

     \(\int \left[f\right(x).g(x\left)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên BCC'B'  là hình vuông cạnh 2a. Tính thể tích V của khối lăng trụ 

  • A.

     \(V={a}^{3}\)

  • B.

     \(V={a}^{3}\sqrt{2}\)

  • C.

     \(V=\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(V=2{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin (2x-1)

  • A.

     \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}\mathrm{sin}(2x-1)+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}cos(2x-1)+C\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\frac{1}{2}\mathrm{sin}(2x-1)+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)dx=-\frac{1}{2}cos(2x-1)+C\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Biết rằng, đồ thị của hai hàm số \(y={a}^{x}, y={\mathrm{log}}_{b}x\) cắt nhau tại điểm \((\frac{1}{\sqrt{2}}; \sqrt{2})\). Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng

  • A.

    a > 1 và b >1

  • B.

    a > 1 và 0 < b < 1

  • C.

    0 < a < 1 và b >1

  • D.

     0 < a < 1 và 0 < b <1

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Người ta bỏ 3 quả bóng bàn có kích cỡ như nhau vào một cái hộp hình trụ. Biết đường kính đáy của hình trụ bằng đường kính của quả bóng bàn và chiều cao của chiếc hộp bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi \({S}_{1}\) là diện tích xung quanh của 3 quả bóng bàn và \({S}_{2}\) là diện tích xung quanh của chiếc hộp. Tính tỉ số \(\frac{{S}_{1}}{{S}_{2}}\)

  • A.

     \(1\)

  • B.

     \(2\)

  • C.

     \(\frac{3}{2}\)

  • D.

     \(\frac{5}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tính giới hạn \(L=\underset{n\to \infty}{\mathrm{lim}}\frac{5.{3}^{n}-{4}^{n}}{{3}^{n+1}+{4}^{n+1}}\)

  • A.

     \(L=\frac{1}{4}\)

  • B.

     \(L=-\frac{1}{4}\)

  • C.

     \(L=\frac{3}{4}\)

  • D.

     \(L=\frac{-3}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Gọi (D) là hình phẳng giới hạn đồ thị hàm số \(y=\sqrt{4-{x}^{2}}\) và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (D) xung quanh trục Ox.

  • A.

     \(V=\frac{32\mathrm{\pi}}{3}\)

  • B.

     \(V=\frac{4\mathrm{\pi}}{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{\mathrm{\pi}}{3}\)

  • D.

     \(15\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau được chọn từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và không lớn hơn 789. Tính số phần tử của S

  • A.

    S = 171

  • B.

    S= 141

  • C.

    S = 181

  • D.

    S = 161

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho M(1; 2) là điểm biểu diễn số phức z. Tìm tọa độ của điểm N biểu diễn số phức \(w=z+2\overline{z}\)

  • A.

    N (3; -2)

  • B.

     N (2; -3)

  • C.

     N (2; 1)

  • D.

     N (2; 3)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho đồ thị hàm số hàm \(y={x}^{3}-3x+1\) là hình bên. Dựa vào đồ thị hàm số đã cho hãy tìm m để phương trình \(y={x}^{3}-3x-m\)có 3 nghiệm phân biệt

  • A.

     \(-1

  • B.

     \(-2

  • C.

     \(-2\le m\le 2\)

  • D.

     \(-2\le m\le 3\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Tìm nghiệm của phương trình \({2}^{x}+{2}^{x+1}+{2}^{x+2}=21\)

  • A.

     \(x={\mathrm{log}}_{3}2\)

  • B.

     \(x={\mathrm{log}}_{2}3\)

  • C.

     \(x={\mathrm{log}}_{2}6\)

  • D.

     \(x={\mathrm{log}}_{2}13\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Tính giá trị của biểu thức \(P={9}^{{\mathrm{log}}_{3}5}-\frac{{\mathrm{log}}_{3}25}{{\mathrm{log}}_{3}5}\)

  • A.

     \(P=\frac{3}{5}\)

  • B.

     \(P=3\)

  • C.

     \(P=23\)

  • D.

     \(P={\mathrm{log}}_{3} 5\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; -1; -2), N(3; 5; 7). Tính tọa độ của véc tơ \(\overrightarrow{MN}\).

  • A.

     \(\overrightarrow{MN}=(2; 9; 6)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{MN}=(2; 6; 9)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{MN}=(6; 2; 9)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{MN}=(6; 2; -9)\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 2z + m = 0và điểm I (2; 1; 1) Tìm \(m\ge 0\) để khoảng cách từ I tới (P) bằng 1.

  • A.

    m = 10

  • B.

     m = 5

  • C.

     m = 0

  • D.

     m = 1

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(0; -2; 1) và hai đường thẳng \({d}_{1}: \frac{x}{4}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-1}{-1}\), \({d}_{2}: \frac{x+1}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z}{2}\). Viết phương trình đường thẳng đi qua I cắt \({d}_{1}\)và vuông góc với \({d}_{2}\).

  • A.

     \(\frac{x}{4}=\frac{y+2}{2}=\frac{z-1}{-1}\)

  • B.

    \(\frac{x}{5}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-1}{-2}\)

  • C.

     \(\frac{x}{5}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{-2}\)

  • D.

     \(\frac{x}{4}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z - 3 = 0 và cho điểm A(1; 2; 3). Tìm tọa độ của điểm B đối xứng với A qua (P) 

  • A.

    B(-1; 0; 1)

  • B.

    B(1; -1; 0)

  • C.

     B(-1; -1; -1)

  • D.

    B(1; -2; 1)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, biết thể tích của khối lăng trụ ABCA'B'C' bằng \({a}^{3}\). Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và B'C'

  • A.

     \(h=\frac{4a}{\sqrt{3}}\)

  • B.

     \(h=\frac{a}{\sqrt{3}}\)

  • C.

     \(h=a\)

  • D.

     \(h=\sqrt{3}a\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Tính mô đun của số phức z, biết \(\overline{z}=1+3i\).

  • A.

     \(\left|z\right|=\sqrt{5}\)

  • B.

     \(\left|z\right|=\sqrt{10}\)

  • C.

     \(\left|z\right|=2\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\left|z\right|=2\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={\mathrm{sin}}^{3}x\mathrm{cos}x\). Tính \(I=F\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)-F\left(0\right)\)

  • A.

     \(I=\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

  • B.

     \(I=\frac{1}{4}\)

  • C.

     \(I=\frac{3\mathrm{\pi}}{2}\)

  • D.

     \(I=\frac{3}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={5}^{{x}^{2}+1}\)

  • A.

     \(y\text{'}={5}^{{x}^{2}+1}\mathrm{ln}5\)

  • B.

     \(y\text{'}=({x}^{2}+1){5}^{{x}^{2}+1}\mathrm{ln}5\)

  • C.

     \(y\text{'}=2x.{5}^{{x}^{2}+1}\mathrm{ln}5\)

  • D.

     \(y\text{'}=2x.{5}^{{x}^{2}+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: y= 2 - x. Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I(-1; -1) tỷ số \(k=\frac{1}{2}\) và phép quay tâm O góc quay \(45°\). Tìm ảnh d' của d

  • A.

    d': x = 0

  • B.

     d': y = 0

  • C.

     d': y = -x

  • D.

     d': y= -x + 5

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Hỏi hàm số \(y=\sqrt{-{x}^{2}+x+2}\) nghịch biến trên khoảng nào?

  • A.

     \((2; +\infty )\)

  • B.

     \((-1; \frac{1}{2})\)

  • C.

     \((\frac{1}{2}; 2)\)

  • D.

     \((-1; 2)\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\frac{{e}^{x}}{x+1}\)

  • A.

     \(y\text{'}=\frac{x{e}^{x}}{{(x+1)}^{2}}\)

  • B.

     \(y\text{'}=\frac{x+{e}^{x}}{{(x+1)}^{2}}\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{x-{e}^{x}}{{(x+1)}^{2}}\)

  • D.

     \(y\text{'}=\frac{x+{e}^{x}}{x+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - y - z - 1 = 0 và cho đường thẳng \(d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}\), cho A(1; 1; -2). Viết phương trình đường thẳng đi qua A, song song với (P) và vuông góc với d

  • A.

     \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{3}\)

  • B.

     \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{-5}=\frac{z}{2}\)

  • C.

     \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{-5}=\frac{z+2}{-3}\)

  • D.

     \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+2}{-3}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Tìm a để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y={x}^{2}+3ax+2{a}^{2}, a>0\) và trục hoành có diện tích bằng 36

  • A.

     \(a=6\)

  • B.

     \(a=16\)

  • C.

    \(a=\frac{1}{6}\)

  • D.

     \(a=\frac{7}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({∆}_{1}:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{2}=\frac{z-3}{-1}\) và \({∆}_{2}:\frac{x-2}{2}=\frac{y-3}{4}=\frac{z-5}{-2}\)

  • A.

     Trùng nhau

  • B.

     Song song

  • C.

     Chéo nhau

  • D.

     Cắt nhau

Chưa có lời giải