DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 13)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

D
Câu 1 (0.2đ)

Một nhà sản xuất độc quyền một loại bánh gia truyền đặc biệt để bán ra thị trường dịp Tết năm nay. Qua thăm dò và nghiên cứu thị trường biết lượng cầu về loại hàng này là một hàm số \({Q}_{D}\left(P\right)=656-\frac{1}{2}P\)theo đơn giá bán PNếu sản xuất loại bánh này ở mức sản lượng Qthì tổng chi phí là C(Q)= \({Q}^{3}-77{Q}^{2}\) +1000Q + 100Tìm mức sản lượng Q để doanh nghiệp có lợi nhuận cao nhất sau khi bán hết loại bánh này với đơn giá P, biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi tổng chi phí, doanh thu bằng đơn giá nhân sản lượng bán được.

  • A.

    62

  • B.

    200

  • C.

    52

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong một cuộc thi có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, nếu chọn phương án trả lời đúng thì thí sinh sẽ được cộng 5 điểm, nếu chọn phương án trả lời sai sẽ bị trừ 1điểm. Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên phương án được 26 điểm, biết thí sinh phải làm hết các câu hỏi và mỗi câu hỏi chỉ chọn duy nhất một phương án trả lời . (chọn giá trị gần đúng nhất)

  • A.

    0.016222

  • B.

    0.162227

  • C.

    0.028222

  • D.

    0.282227

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tập xác định là \(D=\left(0;+\infty \right),D=\left(0;+\infty \right)\) và \(\underset{x\to {0}^{+}}{lim} y =-\infty ; \underset{x\to +\infty}{lim}y=+\infty\). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) không có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang.

  • B.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang

  • C.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.

  • D.

    Đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)\) không có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-m{x}^{2}+\left({m}^{2}-m+1\right)x+1\)đạt cực đại tại điểm x=1

  • A.

    m=2

  • B.

    m=3

  • C.

    m= -1

  • D.

    m=0

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số f(x)có \(f\text{'}\left(x\right)={x}^{3}{\left(x-26\right)}^{2}\left(x-10\right).\)Tìm số điểm cực trị của hàm số f(x).

  • A.

    4

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Tính thể tích của một khối lăng trụ tam giác đều ABCDA'B'C'D'có AC'bằng 5a, đáy là tam giác đều cạnh bằng 4a

  • A.

    \(12{a}^{3}\)

  • B.

    \(20{a}^{3}\)

  • C.

    \(20{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • D.

    \(12{a}^{3}\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tính thể tích chóp SABCDcó đáy là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SABlà tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \({a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, hai mặt phẳng  (SAB), ( SAD) cùng vuông góc với đáy, SC tạo với đáy góc \(60°\). Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Trong các khẳng định sau về hàm số \(y=-2{x}^{4}+4{x}^{2}-\mathrm{1,}\)khẳng định nào là SAI ?

  • A.

    Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt 

  • B.

    Hàm số có 3 điểm cực trị.

  • C.

    Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1điểm cực đại.

  • D.

    Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho hình nón tròn xoay có đường cao là \(a\sqrt{3}\), đường kính đáy là 2a Tìm diện tích xung quanh của hình nón đã cho

  • A.

    \(2\sqrt{3}\pi {a}^{2}\)

  • B.

    \(2\pi {a}^{2}\)

  • C.

    \(\pi {a}^{2}\)

  • D.

    \(4\sqrt{3}.\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho khối chóp SABCD có các điểm A'B'C'D' lần lượt thuộc các cạnh SA,SB,SC thỏa 3SA'=SA,4SB'=SB,5SB'=3SC. Biết thể tích khối chóp SA'B'C' bằng 5\(c{m}^{3}\)  Tìm thể tích khối chóp SABC

  • A.

    \(120\text{}\left(c{m}^{3}\right)\)

  • B.

    \(60\text{}\left(c{m}^{3}\right)\)

  • C.

    \(80\text{}\left(c{m}^{3}\right)\)

  • D.

    \(100\text{}\left(c{m}^{3}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y=1+\sqrt{4x-{x}^{2}}\)

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    0

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Tính chiều dài nhỏ nhất của cái thang để nó có thể dựa vào tường và mặt đất, bắc ngang qua cột đỡ cao 4mBiết cột đỡ song song và cách tường 0,5m, mặt phẳng chứa tường vuông góc với mặt đất- như hình vẽ, bỏ qua đội dày của cột đỡ.

  • A.

    \(\frac{5\sqrt{3}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{5\sqrt{5}}{2}\)

  • C.

    \(\frac{3\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

    \(\frac{3\sqrt{5}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Xác định khoảng nghịch biến của hàm số \(y={x}^{4}+2{x}^{2}-3\)

  • A.

    \(\left(-3;+\infty \right)\)

  • B.

    \(\left(0;+\infty \right)\)

  • C.

    \(\left(0;3\right)\)

  • D.

    \(\left(-\infty ;0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-2(m-1){x}^{2}+{m}^{4}-3{m}^{2}+2017\)có 3điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32

  • A.

    m=4

  • B.

    m=5

  • C.

    m=3

  • D.

    m=2

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A, B, AD= a, AB=2a, BC=3a,SA=2a . H là trung điểm cạnh AB,SH là đường cao của hình chóp SABCD Tính khoảng cách từ điểm Ađến mp (SCD)

  • A.

    \(\frac{a\sqrt{30}}{7}\)

  • B.

    \(\frac{a\sqrt{30}}{7}\)

  • C.

    \(\frac{a\sqrt{13}}{10}\)

  • D.

    \(\frac{a\sqrt{13}}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

  • A.

    \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+3x\)

  • B.

    \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-3x\)

  • C.

    \(y=-{x}^{3}-3{x}^{2}-3x\)

  • D.

    \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-3x\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh bằng 2avuông góc với đáy và \(SA=a\sqrt{3}\)Tính thể tích khối chóp S.ABCD

  • A.

    \(2{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

    \(4{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

    \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Gọi M;Nlà giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng \(y=x+2\). Khi đó tung độ trung điểm Icủa đoạn MNbằng bao nhiêu?

  • A.

    \(-\frac{3}{2}\)

  • B.

    \(\frac{11}{2}\)

  • C.

    \(\frac{7}{2}\)

  • D.

    \(-\frac{7}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và diện tích của một mặt bên là \({a}^{2}\sqrt{2}\)

  • A.

    \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{4{a}^{3}}{3}\)

  • C.

    4\({a}^{3}\)

  • D.

    \(\frac{4{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\text{ }f\left(\text{ }x\right)\) có đồ thị như hình vẽ . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(f\left(x\right)-m=0\) có đúng 2 nghiệm và giá trị tuyệt đối của 2 nghiệm này đều lớn hơn 1

  • A.

    \(m>-4\)

  • B.

    \(-4

  • C.

    \(m>-3\)

  • D.

    \(-4

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng ABCDA'B'C'D'có đáy là hình bình hành. Các đường chéo DB'và AC'lần lượt tạo với đáy các góc \(45°,30°\)Biết chiều cao của lăng trụ là a và BAD = \(60°\), hãy tính thể tích Vcủa khối lăng trụ này.

  • A.

    \(V=\frac{{a}^{3}.\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    \(V={a}^{3}.\sqrt{3}\)

  • C.

    \(V=\frac{{a}^{3}}{2}\)

  • D.

    \(V=\frac{{a}^{3}.\sqrt{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d (a,b,c,d\in \mathrm{ℝ})\)có bảng biến thiên như hình sau:

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình \(m=\left|f\left(x\right)\right|\)có 4nghiệm phân biệt trong đó có đúng một nghiệm dương.

  • A.

    m > 2

  • B.

    0 < m < 4

  • C.

    m > 0

  • D.

    2 < m < 4

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho tứ diện SABCD có ABC là tam giác vuông cân tại A, đường cao SA Biết đường cao AH của tam giác ABC bằng a, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng \(60°\).Tính theo a thể tích khối tứ diện SABC 

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2{a}^{3}\sqrt{6}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Tính thể tích của khối lập phương có diện tích một mặt chéo bằng \({a}^{2}\sqrt{2}\).

  • A.

    \(2\sqrt{2}a\)

  • B.

    \({a}^{3}\)

  • C.

    \(\sqrt{2}{a}^{3}\)

  • D.

    \(4\sqrt{2}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho một tứ diện có đúng một cạnh có độ dài bằng x thay đổi được, các cạnh còn lại có độ dài bằng 2. Tính giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện này

  • A.

    \(\frac{1}{2}\)

  • B.

    \(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{3\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d,\text{}\left(a,b,c,d\in ℝ\right)\)có đồ thị như dưới đây. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A.

    \(a<\mathrm{0,}b<\mathrm{0,}c<\mathrm{0,}d>\mathrm{0,}{b}^{2}>3ac\)

  • B.

    \(a<\mathrm{0,}b<\mathrm{0,}c>\mathrm{0,}d>\mathrm{0,}{b}^{2}>3ac\)

  • C.

    \(a<\mathrm{0,}b>\mathrm{0,}c<\mathrm{0,}d>\mathrm{0,}{b}^{2}>3ac\)

  • D.

    \(a<\mathrm{0,}b>\mathrm{0,}c>\mathrm{0,}d>\mathrm{0,}{b}^{2}>3ac\)

Chưa có lời giải