DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đề số 6)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Quốc Nghĩa

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S)có phương trình \((\mathrm{x}-1{)}^{2}+(\mathrm{y}-2{)}^{2}+(\mathrm{z}-3{)}^{2}=25\). Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

    • A.

      I(1;2;3)  và  R=5.

    • B.

      I(-1;-2;-3)  và R=5. 

    • C.

      I(1;2;3)  và R=25.

    • D.

      I(-1;-2;-3)  và  R=25

  2. Câu 2

    Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và đường cao bằng h là

    • A.

       \(\frac{4}{3}{\mathrm{\pi R}}^{2}\mathrm{h}\)

    • B.

       \({\text{πR}}^{2}\mathrm{h}\)

    • C.

       \(\frac{1}{3}{\mathrm{\pi R}}^{2}\mathrm{h}\)

    • D.

       \(\frac{1}{3}{\mathrm{R}}^{2}\mathrm{h}\)

  3. Câu 3

    Cho tứ diện ABCD có BD vuông góc với AB và CD. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của của các cạnh CD và AB thỏa mãn BD:CD:PQ:AB = 3:4:5:6 .  Gọi \(\mathrm{\phi}\) là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Giá trị của \(\mathrm{cos\phi}\)  bằng

    • A.

      7/8.

    • B.

       1/2.

    • C.

       11/16.

    • D.

       1/4.

  4. Câu 4

    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=\(\sqrt{\mathrm{x}-1}+\sqrt{3-\mathrm{x}}\) thì M+\(\sqrt{2}\) m bằng

    • A.

       \(2\sqrt{2}+1\)

    • B.

      4

    • C.

       \(2+\sqrt{2}\)

    • D.

      3

  5. Câu 5

    Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}-3\mathrm{x}+2\)

    • A.

      y = 9x-12.

    • B.

       y = 9x-14.

    • C.

       y = 9x-13.

    • D.

       y = 9x-11

  6. Câu 6

    Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow{\mathrm{u}} =(\mathrm{a};\mathrm{b};\mathrm{c}),\overrightarrow{\mathrm{v}} =(\mathrm{x};\mathrm{y};\mathrm{z})\). Tích có hướng \([\overrightarrow{\mathrm{u}},\overrightarrow{\mathrm{v}}]\)có tọa độ là

    • A.

      (bz-cy;cx-az;ay-bx).

    • B.

      (bz+cy;cx+az;ay+bx). 

    • C.

      (by+cz;ax+cz;by+cz).

    • D.

      (bz-cy;az-cx;ay-bx)

  7. Câu 7

    Số điểm cực trị của hàm số \(\mathrm{y}=|{\mathrm{x}}^{4}-2{\mathrm{x}}^{2}-3|\) là

    • A.

      năm

    • B.

      bốn.

    • C.

      hai

    • D.

      ba

  8. Câu 8

    Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}({\mathrm{x}}^{2}-6\mathrm{x}-7)\)≤7  là

    • A.

      48.

    • B.

      75.

    • C.

      54.

    • D.

      42

  9. Câu 9

    Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh thành một cấp số nhân, thể tích của khối hộp bằng 64\({\mathrm{cm}}^{3}\) và tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 168 \({\mathrm{cm}}^{2}\). Tổng độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật là

    • A.

      84 cm.

    • B.

      26 cm.

    • C.

      78 cm.

    • D.

      42 cm

  10. Câu 10

    cz được một tứ giác lồi, xác suất để tứ giác nói trên là hình chữ nhật là

    • A.

       \(\frac{{\mathrm{C}}_{10}^{2}}{{\mathrm{C}}_{10}^{4}}\)

    • B.

       \(\frac{{\mathrm{C}}_{8}^{4}}{{\mathrm{C}}_{10}^{4}}\)

    • C.

       \(\frac{{\mathrm{C}}_{5}^{4}}{{\mathrm{C}}_{10}^{4}}\)

    • D.

       \(\frac{{\mathrm{C}}_{5}^{2}}{{\mathrm{C}}_{10}^{4}}\)

  11. Câu 11

    Hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{ax}}^{3}+{\mathrm{bx}}^{2}+\mathrm{cx}+\mathrm{d}\) có bảng biến thiên

    thì a+b+c+d bằng

    • A.

      1.

    • B.

      0.

    • C.

      -1.

    • D.

      2

  12. Câu 12

    Cho f(x)=\({\mathrm{log}}_{2}\frac{{2}^{\mathrm{x}}+1}{{2}^{\mathrm{x}}-1}\) . Giá trị của biểu thức f(f(1))+f(f(2))+...+f(f(40)) bằng

    • A.

      410.

    • B.

      820.

    • C.

      40.

    • D.

      1640

  13. Câu 13

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):\({\mathrm{x}}^{2}+{\mathrm{y}}^{2}+{\mathrm{z}}^{2}-2\mathrm{x}-6\mathrm{y}-10\mathrm{z}-14=0\). Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại điểm A(-5;1;2) được viết dưới dạng ax+by+cz+22 = 0. Giá trị của tổng a+b+c là

    • A.

      7.

    • B.

      -11.        

    • C.

      11.

    • D.

      22.

  14. Câu 14

    Trong không gian Oxyz, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm  và cắt trục tọa độ Oz tại điểm N, cắt mặt phẳng tọa độ  tại điểm M sao cho tam giác OMN vuông cân

    • A.

      Hai.       

    • B.

       Vô số.

    • C.

       Ba.

    • D.

       Một

  15. Câu 15

    Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Gấp hình vuông trên để được tứ diện ACEF. Thể tích khối tứ diện ACEF là

    • A.

      18 \({\mathrm{cm}}^{3}\).  

    • B.

       3 \({\mathrm{cm}}^{3}\).     

    • C.

       27 \({\mathrm{cm}}^{3}\).   

    • D.

       9 \({\mathrm{cm}}^{3}\).

  16. Câu 16

    Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=\(\frac{\sqrt{4-{\mathrm{x}}^{2}}}{{\mathrm{x}}^{2}-3\mathrm{x}+2}\) là

    • A.

      hai

    • B.

      bốn

    • C.

      ba

    • D.

      một

  17. Câu 17

    Khai triển \((2\mathrm{x}+1{)}^{10}={\mathrm{A}}_{0}+{\mathrm{A}}_{1}\mathrm{x}+{\mathrm{A}}_{2}{\mathrm{x}}^{2}+...+{\mathrm{A}}_{10}{\mathrm{x}}^{10}\), Trong đó \({\mathrm{A}}_{0},{\mathrm{A}}_{1},...,{\mathrm{A}}_{10}\) là các số thực. Số lớn nhất trong các số \({\mathrm{A}}_{0},{\mathrm{A}}_{1},...,{\mathrm{A}}_{10}\) là

    • A.

      \({\mathrm{A}}_{10}\)

    • B.

      \({\mathrm{A}}_{7}\).

    • C.

      \({\mathrm{A}}_{8}\).

    • D.

       \({\mathrm{A}}_{9}\)

  18. Câu 18

    Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng 1. Thể tích khối nón có đỉnh là C, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BDG bằng

    • A.

       \(\mathrm{\pi}/6\)

    • B.

       \(\frac{2\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{9}\)

    • C.

       \(\frac{2\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{27}\)

    • D.

       \(\frac{1}{6}\)

  19. Câu 19

    Tính diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{ax}}^{3}+{\mathrm{bx}}^{2}+\mathrm{cx}+\mathrm{d}\), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3 (phần được tô như hình vẽ), thì ta được

    • A.

      S=7/3.

    • B.

       S=5/3. 

    • C.

       S=4/3.

    • D.

       S=6/3.

  20. Câu 20

    Cho số phức z thỏa |z-1-2i|=|z-3-i|. Khi đó |z| nhỏ nhất bằng

    • A.

      1. 

    • B.

      \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

    • C.

      \(\frac{\sqrt{5}}{2}\)

    • D.

      2

  21. Câu 21

    Cho S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4. Lấy ngẫu nhiên một số x thuộc S. Tính xác suất để x  chia hết cho 6

    • A.

      8/64.

    • B.

       9/64.

    • C.

       11/64.

    • D.

      10/64

  22. Câu 22

    Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ \({\mathrm{x}}_{0}=1\) của đồ thị hàm số \(\mathrm{y}=\frac{\mathrm{x}-1}{\mathrm{x}+1}\) có phương trình là

    • A.

       \(\mathrm{y}=2\mathrm{x}-2\)

    • B.

       \(\mathrm{y}=-\frac{1}{2} \mathrm{x}+\frac{1}{2}\)

    • C.

       \(\mathrm{y}=\frac{1}{2} \mathrm{x}-\frac{1}{2}\)

    • D.

       \(\mathrm{y}=\mathrm{x}-1\)

  23. Câu 23

    Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):z+2=0. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

      (P) vuông góc với mặt phẳng (Oxz).

    • B.

      (P) vuông góc với mặt phẳng (Oyz). 

    • C.

      (P) vuông góc với mặt phẳng (Oxy).

    • D.

      (P) song song với mặt phẳng (Oxy)

  24. Câu 24

    Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\mathrm{\Delta}\):\(\left\{\begin{array}{l}\begin{array}{c}\mathrm{x}=1+3\mathrm{t},\ \ \mathrm{y}=2\mathrm{t},\end{array}\ \mathrm{z}=3+\mathrm{t}\end{array}\right.\) (t∈R). Một vectơ chỉ phương của \(\mathrm{\Delta}\) có tọa độ là

    • A.

      (-3;-2;-1).

    • B.

      (1;2;3).

    • C.

      (3;2;1).

    • D.

      (1;0;3).

  25. Câu 25

    Cho số phức z thỏa |z| = 1. Tìm giá trị lớn nhất của P = \(|{\mathrm{z}}^{2}+\mathrm{z}|+|{\mathrm{z}}^{2}-\mathrm{z}|\)

    • A.

      14/5.

    • B.

       4.

    • C.

       2\(\sqrt{2}\).

    • D.

       2\(\sqrt{3}\)

Xem trước