DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đế số 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P
Câu 1 (0.2đ)

Cho hình hộp đứng ABCD.A¢B¢C¢D¢ có AB = a, AD = \(2a\), BD = \(a\sqrt{3}\). Góc tạo bởi AB¢ và mặt phẳng (ABCD) bằng \({60}^{o}.\) Tính thể tích của khối chóp D¢.ABCD.

  • A.

     \(\frac{\sqrt{3}}{3}{a}^{3}.\)

  • B.

     \(\sqrt{3}{a}^{2}.\)

  • C.

     \({a}^{3}.\)

  • D.

     \(\frac{2\sqrt{3}}{3}{a}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(SA=SB=SC=a\), \(\hat{\text{AS}B}={60}^{0}\), \(\hat{BSC}={90}^{0}\) và \(\hat{CSA}={120}^{0}\). Tính khoảng cách dgiữa hai đường thẳng ACSB.

  • A.

    \(d=\frac{a\sqrt{3}}{4}.\)

  • B.

     \(d=\frac{a\sqrt{3}}{3}.\)

  • C.

     \(d=\frac{a\sqrt{22}}{11}.\)

  • D.

     \(d=\frac{a\sqrt{22}}{22}.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi M, Nlần lượt là trung điểm của SB SD. Biết AMvuông góc với CN. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

  • A.

     \({\frac{2a}{\sqrt{10}}.}_{}\)

  • B.

     \(\frac{3a}{\sqrt{10}}.\)

  • C.

    \(\frac{a}{\sqrt{10}}.\)

  • D.

     \(\frac{4a}{\sqrt{10}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x . Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích khối chóp bằng:

  • A.

     \(\frac{\sqrt{3}}{12}{x}^{3}.\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{3}}{2}{x}^{3}.\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}}{3}{x}^{3}.\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{3}}{6}{x}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)có đạo hàm trên \(\mathrm{ℝ}\). Xét các hàm số \(g\left(x\right)=f\left(x\right)-f\left(2x\right)\)và \(h\left(x\right)=f\left(x\right)-f\left(4x\right)\). Biết rằng\(g\text{'}\left(1\right)=18\)và \(g\text{'}\left(2\right)=1000\). Tính \(h\text{'}\left(1\right)\):

  • A.

     \(-2018\)

    .

  • B.

     \(2018\)

  • C.

     \(2020\)

  • D.

    \(-2020\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho các số thực a,bsao cho \(0đúng?

  • A.

    \(a>1,b>1.\)

  • B.

     \(a>1,0

  • C.

    \(01.\)

  • D.

     \(0

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho \(a,b\)là các số thực và hàm số \(f\left(x\right)=a{\mathrm{log}}^{2019}(\sqrt{{\mathrm{x}}^{2}+1}+\mathrm{x})+b\mathrm{sin}x.c\text{os}\left(\text{2018}\mathrm{x}\right)+6.\)Biết \(f\left({2018}^{\mathrm{ln}2019}\right)=10\). Tính \(P=f\left(-{2019}^{\mathrm{ln}2018}\right).\)

  • A.

    \(P=4.\)

  • B.

    \(P=2.\)

  • C.

    \(P=-2.\)

  • D.

    \(P=10.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Sau khi khai triển và rút gọn thì \(P\left(x\right)={\left(1+x\right)}^{12}+{\left({x}^{2}+\frac{1}{x}\right)}^{18}\)có tất cả bao nhiêu số hạng?

  • A.

    27

  • B.

     28

  • C.

    30

  • D.

     25

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho parabol \(\left(P\right):y=\frac{{x}^{2}-2x+3}{2}\)và đường thẳng \(d:x-y-1=0\). Qua điểm M tùy ý trên đường thẳng dkẻ 2 tiếp tuyến \(M{T}_{1}\), \(M{T}_{2}\)tới (P)(với \({T}_{1}\), \({T}_{2}\)là các tiếp điểm). Biết đường thẳng \({T}_{1}{T}_{2}\)luôn đi qua điểm \(I(a;b)\)cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

     \(b\in (-1;3).\)

  • B.

     \(a

  • C.

     \(a+2b=5.\)

  • D.

     \(a.b=9.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

  • A.

     Hàm số  \(y={\left(\frac{2018}{\pi}\right)}^{{x}^{2}+1}\) đồng biến trên \(\mathrm{ℝ}\).

  • B.

    Hàm số \(y=\mathrm{log}x\) đồng biến trên \((0;+\infty )\).

  • C.

     Hàm số \(y=\mathrm{ln}(-x)\)nghịch biến trên khoảng \((-\infty ;0)\).

  • D.

     Hàm số \(y={2}^{x}\)đồng biến trên \(\mathrm{ℝ}\).

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={\mathrm{sin}}^{2}x.\)Mệnh đềnào sau đây đúng?

  • A.

     \(2y\text{'}+y\text{'}\text{'}=\sqrt{2}\text{cos}\left(2x-\frac{\pi}{4}\right).\)

  • B.

    \(4y-y\text{'}\text{'}=2.\)

  • C.

     \(4y+y\text{'}\text{'}=2.\)

  • D.

    \(2y\text{'}+y\text{'}.t\text{anx}=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=-\frac{1}{2}{x}^{4}+{x}^{2}+\frac{3}{2}\) cắt trục hoành tại mấy điểm?

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho khai triển \({\left(x+\frac{2}{\sqrt{x}}\right)}^{6}\)với \(x>0\). Tìm hệ số của số hạng chứa \({x}^{3}\)trong khai triển trên.

  • A.

    80

  • B.

    160

  • C.

    240

  • D.

    60

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng. Các tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành tam giác có các cạnh bằng 4, 2và 3. Tích bán kính của ba hình cầu trên là:

  • A.

    12

  • B.

    3

  • C.

    6

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2018}{x-1}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x=1,\) tiệm cận ngang là đường thẳng \(y=0.\)

  • B.

     Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x=-1,\) tiệm cận ngang là đường thẳng \(y=0.\)

  • C.

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x=-1,\)không có tiệm cận ngang.

  • D.

     Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x=1,\) tiệm cận ngang là đường thẳng \(y=2018.\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho \(a>0,\text{ }a\ne 1\) và x,y là hai số thực thỏa mãn \(xy>0\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{a}\left(x+y\right)={\mathrm{log}}_{a}x+{\mathrm{log}}_{a}y.\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{a}{x}^{2}=2{\mathrm{log}}_{a}x.\)

  • C.

    \({\mathrm{log}}_{a}\left(xy\right)={\mathrm{log}}_{a}\left|x\right|+{\mathrm{log}}_{a}\left|y\right|.\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{a}\left(xy\right)={\mathrm{log}}_{a}x+{\mathrm{log}}_{a}y.\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho một khối chóp có đáy là đa giác lồi ncạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng:

  • A.

    Số mặt và số đỉnh bằng nhau.

  • B.

    Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

  • C.

    Số mặt của khối chóp bằng 2n

  • D.

    Số cạnh của khối chóp bằng n+1

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-2m{x}^{2}+2m-3\) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác cân.

  • A.

     \(m\ge 0.\)

  • B.

     \(m>0.\)

  • C.

     \(m\ne 0.\)

  • D.

    \(m<0.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x+1}{x-1}\)có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C). Tính giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các đường tiệm cận của (C).

  • A.

     \(2\sqrt{3}\)

  • B.

    \(2\)

  • C.

    \(3\)

  • D.

    \(2\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm trên khoảng \(\left(a;b\right)\). Xét các mệnh đề sau:

 I.Nếu hàm số \(y=f\left(x\right)\) đồng biến trên khoảng \(\left(a;b\right)\)thì \({f}^{\text{'}}\left(x\right)>0,\forall x\in \left(a;b\right).\)

II. Nếu \({f}^{\text{'}}\left(x\right)<0,\forall x\in \left(a;b\right)\)thì hàm số \(y=f\left(x\right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left(a;b\right).\)

III. Nếu hàm số \(y=f\left(x\right)\) liên tục trên \(\left[a;b\right]\)và \({f}^{\text{'}}\left(x\right)>0,\forall x\in \left(a;b\right)\)thì hàm  số \(y=f\left(x\right)\)đồng biến trên đoạn\(\left[a;b\right].\)

Số mệnh đề đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa \(10{m}^{3}\)nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5mvà chiều rộng 2m. Khi đó chiều cao của bể nước là:

  • A.

    \(h=3m.\)

  • B.

    \(h=1m.\)

  • C.

    \(h=1,5m.\)

  • D.

    \(h=2m.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Trong một trò chơi điện tử, xác suất để game thủ thắng trong một trận là 0,4(không có hòa). Hỏi phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95.

  • A.

    6

  • B.

     7

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{x-1}{2x+1}\) trên đoạn \(\left[1;2\right]\) là:

  • A.

     \(\frac{2}{3}.\)

  • B.

    0

  • C.

     \(\frac{1}{5}.\)

  • D.

    \(-2.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số msao cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x-m}\)nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;2\right)\).

  • A.

     \(\left(1,+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left(2,+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left[2,+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left[\text{1},+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số y= f(x)liên tục trên \(ℝ\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    4.

  • B.

    1.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Một bảng vuông gồm \(100\times 100\)ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô được chọn là hình vuông (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân).

  • A.

    0.0134

  • B.

    0,0133

  • C.

    0.0136

  • D.

    0.0132

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2%một quý. Sau đúng 6tháng, người đó gửi thêm 100triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được sau 1năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây. Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra.

  • A.

    212 triệu đồng

  • B.

    216 triệu đồng

  • C.

    210 triệu đồng

  • D.

    220 triệu đồng

Chưa có lời giải