DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Lịch Sử mới nhất có đáp án (Đề 5)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Thanh Tâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Điểm giống nhau của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước đó của Mĩ là gì?

    • A.

      Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN.

    • B.

      Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”.

    • C.

      Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ.

    • D.

      Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam, nằm trong chiến lược toàn cầu” của Mĩ.

  2. Câu 2

    Sự kiện hay vấn đề nào tác động trực tiếp, dẫn đến sự hình thành trật tự thế giới hai cực sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

    • A.

      Chiến tranh thế giới thứ hai.

    • B.

      Hội nghị Ianta và những quyết định của các cường quốc.

    • C.

      Thành lập Liên hợp quốc.

    • D.

      Sự đối đầu giữa Mỹ và Liên Xô sau chiến tranh.

  3. Câu 3

    Trải qua 8 năm chiến tranh, khi Pháp ngày càng sa lầy và thất bại ở Đông Dương, thái độ của Mĩ như thế nào?

    • A.

      Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương

    • B.

      Can thiệp sâu hơn nữa vào Đông Dương.

    • C.

      Có ý định đưa quân vào Đông Dương.

    • D.

      Doạ cắt các khoản viện trợ cho Pháp ở Đông Dương.

  4. Câu 4

    Hội nghị Ianta diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu do

    • A.

      các nước tham dự đều muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình.

    • B.

      Liên Xô muốn duy trì, củng cố hoà bình, còn Mĩ muốn phân chia thế giới thành các hệ thống xã hội đối lập

    • C.

      mâu thuẫn trong quan điểm của các cường quốc về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

    • D.

      quan điểm khác nhau về việc có hay không tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

  5. Câu 5

    Bước tiến mới của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

    • A.

      Đòi tự do kinh doanh

    • B.

      Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

    • C.

      Đòi tự chủ về chính trị.

    • D.

      Đòi tự do xuất bản báo chí

  6. Câu 6

    Nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trật tự thế giới “hai cực” và có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là gì?

    • A.

      Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

    • B.

      Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong việc chạy đua vũ trang.

    • C.

      “Cực” Liên Xô đã tan rã, hệ thống XHCN thế giới không còn tồn tại.

    • D.

      Ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

  7. Câu 7

    “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là con đường cách mạng vô sản”. Vận dụng kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, hãy cho biết đây là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

    • A.

      tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

    • B.

      đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin.

    • C.

      tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

    • D.

      gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.

  8. Câu 8

    Yếu tố quan trọng nhất dẫn đến sự thay đổi về chất của khối đoàn kết đấu tranh của ba dân tộc Đông Dương giai đoạn 1930 – 1939 là gì?

    • A.

      Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

    • B.

      Cùng chiến đấu chống kẻ thù chung.

    • C.

      Cùng nằm trên bán đảo Đông Dương.

    • D.

      Có truyền thống gắn bó lâu đời.

  9. Câu 9

    Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954) nói riêng và cách mạng Việt Nam nói chung?

    • A.

      Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.

    • B.

      Toàn dân, toàn quân đoàn kết, dũng cảm trong chiến đấu, cần cù trong lao động sản xuất.

    • C.

      Xây dựng được hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân, mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố, lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh, hậu phương được củng cố.

    • D.

      Tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương, sự đồng tình ủng hộ của Trung Quốc, Liên Xô, của các nước dân chủ nhân dân, nhân dân Pháp và nhân loại tiến bộ,...

  10. Câu 10

    Lực lượng chủ yếu tham gia chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ là

    • A.

      quân Mĩ.

    • B.

      quân đội Sài Gòn    

    • C.

      quân Mĩ và quân đồng minh

    • D.

      quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

  11. Câu 11

    Việt Nam Quốc dân đảng là một chính đảng chính trị đại diện cho giai cấp nào?

    • A.

      Công nhân.

    • B.

      Tư sản dân tộc.

    • C.

      Tiểu tư sản.     

    • D.

      Tiểu tư sản, tự sản, địa chủ.

  12. Câu 12

    Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) nhằm mục đích gì?

    • A.

      Khai thác triệt để Đông Dương.

    • B.

      Cùng Mĩ thiết lập ách thống trị ở Đông Dương.

    • C.

      Thiết lập khối quân sự ở Đông Dương.

    • D.

      Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

  13. Câu 13

    Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thi hành chính sách kinh tế nào ở Đông Dương?

    • A.

      Kinh tế mới

    • B.

      Kinh tế thời chiến.

    • C.

      Kinh tế chỉ huy.

    • D.

      Kinh tế thuộc địa.

  14. Câu 14

    Trong Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, để chuyển toàn bộ chính quyền về tay các Xô viết, Lênin và Đảng Bônsêvích đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp

    • A.

      hoà bình. 

    • B.

      đấu tranh nghị trường. 

    • C.

      đấu tranh vũ trang.

    • D.

      kết hợp đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị.

  15. Câu 15

    Bài học kinh nghiệm quý báu được rút ra từ thực tiễn cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là

    • A.

      giải quyết tốt mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.

    • B.

      không ngừng củng cố khối liên minh công - nông.

    • C.

      nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

    • D.

      thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.

  16. Câu 16

    Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là gì?

    • A.

      Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn.

    • B.

      Chú trọng đầu tư phát triển nông nghiệp

    • C.

      Hạn chế phát triển công nghiệp nặng.

    • D.

      Đầu tư phát triển hệ thống giao thông vận tải.

  17. Câu 17

    Kết quả quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là gì?

    • A.

      Chính quyền thực dân phải nhượng bộ, nới lỏng một số quyền dân sinh, dân chủ.

    • B.

      Quần chúng được tập dượt đấu tranh dưới nhiều hình thức

    • C.

      Thành lập Mặt trận Dân chủ, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp xã hội.

    • D.

      Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích luỹ được nhiều kinh nghiệm, xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

  18. Câu 18

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản kí hiệp ước, đồng ý cho Mỹ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình là nhằm

    • A.

      tạo liên minh chống ảnh hưởng của Liên Xô

    • B.

      tạo liên minh chống ảnh hưởng của Trung Quốc.

    • C.

      tranh thủ nguồn viện trợ của Mĩ và giảm chi phí quốc phòng

    • D.

      tạo điều kiện thuận lợi cho công cuộc cải cách dân chủ

  19. Câu 19

    Quốc gia nào không phải là thành viên của Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)?

    • A.

      Đan Mạch.

    • B.

      Hà Lan

    • C.

      Thuỵ Điển

    • D.

      Thổ Nhĩ Kì

  20. Câu 20

    Giai cấp công nhân Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai có sự chuyển biến như thế nào?

    • A.

      Tăng nhanh về số lượng

    • B.

      Tăng nhanh về chất lượng.

    • C.

      Tăng nhanh về số lượng và chất lượng.

    • D.

      Vươn lên lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.

Xem trước