DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Địa Lý có đáp án mới nhất (đề số 14)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 04-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Thiên Thị Huyền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biểu đồ:

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016

    • A.

      Tỉ trọng nhóm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng; tỉ trọng các nhóm hàng khác giảm

    • B.

      Tỉ trọng nhóm hàng nông, lâm, thuỷ sản giảm; tỉ trọng các nhóm hàng khác tăng

    • C.

      Tỉ trọng nhóm hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng; tỉ trọng các nhóm hàng khác giảm

    • D.

      Tỉ trọng nhóm hàng nông, lâm, thuỷ sản nhỏ nhất nhưng có xu hướng tăng

  2. Câu 2

    Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

    • A.

      Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới

    • B.

      Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển

    • C.

      Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản

    • D.

      Các mặt hàng thuỷ sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì

  3. Câu 3

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Sản lượng dầu thô và điện của Philippin, năm 2016

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Philippin, năm 2016

    • C.

      Sản lượng dầu thô và điện của Philippin, giai đoạn 2010 – 2016

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Philippin, giai đoạn 2010 – 2016

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các trung tâm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên (năm 2007) là:

    • A.

      Phúc Yên, Bắc Ninh

    • B.

      Hà Nội, Hải Phòng

    • C.

      Hải Dương, Hưng Yên

    • D.

      Thái Bình, Nam Định

  5. Câu 5

    Ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển khá mạnh ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

    • A.

      đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản

    • B.

      lắp ráp ô tô, xe máy

    • C.

      khai thác và chế biến lâm sản

    • D.

      khai thác dầu khí

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA TRUNG QUỐC

    GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

    (Đơn vị: Triệu tấn)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số nông sản của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ miền

    • B.

      Biểu đồ cột ghép

    • C.

      Biểu đồ đường

    • D.

      Biểu đồ tròn

  7. Câu 7

    Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến

    • A.

      việc sử dụng lao động

    • B.

      mức gia tăng dân số

    • C.

      tốc độ đô thị hoá

    • D.

      quy mô dân số của đất nước

  8. Câu 8

    Cơ cấu ngành kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng

    • A.

      giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II và III

    • B.

      giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng tỉ trọng của khu vực I và III

    • C.

      giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng tỉ trọng của khu vực I và II

    • D.

      tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II và III

  9. Câu 9

    Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là

    • A.

      diện tích đất phèn, đất mặn lớn

    • B.

      thiếu nước về mùa khô

    • C.

      hiện tượng cát bay, cát chảy

    • D.

      áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      Bắc Giang

    • B.

      Phú Thọ

    • C.

      Quảng Ninh

    • D.

      Lào Cai

  11. Câu 11

    Vùng Tây Nguyên trồng nhiều chè là do nơi đây có

    • A.

      một mùa mưa và khô rõ rệt

    • B.

      khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao

    • C.

      tổng lượng mưa trong năm lớn

    • D.

      khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp

  12. Câu 12

    Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, khu vực chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất ở nước ta là

    • A.

      ven biển Bắc Bộ

    • B.

      ven biển các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An

    • C.

      ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình

    • D.

      ven biển Nam Trung Bộ

  13. Câu 13

    Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ (năm 2007) là

    • A.

      Thanh Hoá

    • B.

      Vinh

    • C.

      Đồng Hới

    • D.

      Huế

  14. Câu 14

    Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là

    • A.

      dưới 14°C

    • B.

      dưới 18°C

    • C.

      từ 18°C – 20°C

    • D.

      trên 24°C

  15. Câu 15

    Trong tổng diện tích đất rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

    • A.

      rừng giàu

    • B.

      rừng nghèo và rừng mới phục hồi

    • C.

      rừng trồng chưa khai thác được

    • D.

      đất trống, đồi núi trọc

  16. Câu 16

    Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

    • A.

      khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

    • B.

      khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng

    • C.

      nguồn lao động đồng, trình độ cao

    • D.

      cơ sở hạ tầng hoàn thiện nhất cả nước

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Đá Nhảy

    • B.

      Sầm Sơn

    • C.

      Thiên Cầm

    • D.

      Đồ Sơn

  18. Câu 18

    Nền nông nghiệp nước ta hiện nay

    • A.

      vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc

    • B.

      đã không còn sản xuất tự cấp, tự túc

    • C.

      vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp hàng hoá

    • D.

      đang trong quá trình chuyển sang nền nông nghiệp hàng hoá

  19. Câu 19

    Đặc điểm nào không đúng với phần hạ châu thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và sóng biển

    • B.

      Có các giống đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải

    • C.

      Có các vùng trũng ngập nước vào mùa mưa và các bãi bồi ven sông

    • D.

      Có độ cao từ 2 đến 4 m so với mực nước biển

  20. Câu 20

    Biểu hiện kinh tế – xã hội nào dưới đây là của các nước đang phát triển?

    • A.

      GDP/người thấp

    • B.

      Chỉ số phát triển con người (HDI) cao

    • C.

      Tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh thấp

    • D.

      Nợ nước ngoài ít

Xem trước