DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Địa Lý có đáp án mới nhất (đề số 10)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là

  • A.

    thiếu tài nguyên khoáng sản

  • B.

    vị trí địa lí không thuận lợi

  • C.

    giao thông vận tải kém phát triển

  • D.

    nguồn lao động có trình độ thấp

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhiệt độ trung bình năm của nước ta có xu hướng

  • A.

    tăng dần từ Bắc vào Nam

  • B.

    giảm dần từ Bắc vào Nam

  • C.

    giảm dần từ Tây sang Đông

  • D.

    tăng dần theo độ cao

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là

  • A.

    tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

  • B.

    tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

  • C.

    tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

  • D.

    tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ (cách mạng công nghiệp lần thứ ba) có đặc trưng là sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của 

  • A.

    máy hơi nước

  • B.

    động cơ điện

  • C.

    công nghệ cao

  • D.

    trí tuệ nhân tạo

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    mít, xoài, vải

  • B.

    mận, đào, lê

  • C.

    nhãn, chôm chôm, bưởi

  • D.

    cam, quýt, sầu riêng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng

  • A.

    bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố

  • B.

    hội tụ đầy đủ các thế mạnh

  • C.

    có ranh giới không thay đổi

  • D.

    có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn

  • B.

    Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất

  • C.

    Tìm các giống lúa mới chịu được đất phèn

  • D.

    Khai thác tối đa các nguồn lời trong mùa lũ

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

  • A.

    Khí hậu diễn biến thất thường

  • B.

    sự phân hóa theo mùa của khí hậu

  • C.

    hiện tượng khô nóng quanh năm

  • D.

    sự phân hóa theo độ cao của khí hậu

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng”, điều đó có nghĩa là 

  • A.

    số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

  • B.

    số người ở độ tuổi 0 – 14 chiếm hơn 2/3 dân số

  • C.

    số người ở độ tuổi 15 – 29 chiếm hơn 2/3 dân số

  • D.

    số người ở độ tuổi 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặc điểm nào không đúng với phần thượng châu thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Là bộ phận tương đối cao nhưng vẫn bị ngập nước vào mùa mưa

  • B.

    Phần lớn bề mặt có những vùng trũng lớn, bị ngập nước vào mùa mưa

  • C.

    Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thủy triều và sóng biển

  • D.

    Về mùa khô các vùng trũng này chỉ là những vũng nước tù đứt đoạn

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, ý nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

  • A.

    Dân cư tập trung ở các vùng núi và cao nguyên

  • B.

    Dân cư tập trung ở đồng bằng và ven biển

  • C.

    Dân cư thưa thớt ở ven biển, hạ lưu sông

  • D.

    Dân cư phân bố đồng đều khắp cả nước

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Ngoại thương (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước và vùng lãnh thổ mà Việt Nam nhập siêu là

  • A.

    Đức, Thụy Điển, Tây Ban Nha, Nhật Bản

  • B.

    Xingapo, Nam Phi, Ấn Độ, Ôxtrâylia

  • C.

    Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

  • D.

    Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Xingapo

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liên với nước ta là 

  • A.

    Trung Quốc, Lào, Campuchia

  • B.

    Trung Quốc, Campuchia, Lào

  • C.

    Lào, Campuchia, Trung Quốc

  • D.

    Lào, Trung Quốc, Campuchia

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian

  • A.

    từ tháng III đến tháng X

  • B.

    từ tháng VI đén tháng XI

  • C.

    từ tháng V đến tháng XII

  • D.

    từ tháng V đến tháng X

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

(Đơn vị: tỉ USD)

Theo bảng số liệu, trong giai đoạn 2010 – 2016, Nhật Bản xuất siêu các năm nào?

  • A.

    Năm 2010 và năm 2013

  • B.

    Năm 2013 và năm 2015

  • C.

    Năm 2010 và năm 2016

  • D.

    Năm 2015 và năm 2016

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    Thái Nguyên, Việt Trì

  • B.

    Thái Nguyên, Hạ Long

  • C.

    Lạng Sơn, Việt Trì

  • D.

    Việt Trì, Bắc Giang

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường kết nối Tp. Hồ Chí Minh với Đà Lạt là

  • A.

    quốc lộ 14

  • B.

    quốc lộ 1

  • C.

    quốc lộ 20

  • D.

    quốc lộ 27

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Trong những năm gần đây, cán cân ngoại thương của nước ta thay đổi theo hướng cân đối hơn, cụ thể là

  • A.

    giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu

  • B.

    tốc độ tăng giá trị xuất khẩu luôn bằng tốc độ tăng giá trị nhập khẩu

  • C.

    tốc độ tăng giá trị xuất khẩu cao hơn tốc độ tăng giá trị nhập khẩu

  • D.

    giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố các cây công nghiệp ở nước ta?

  • A.

    Các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta có cơ cấu cây trồng đa dạng

  • B.

    Đồng bằng sông Cửu Long chỉ chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

  • C.

    Mía và lạc là hai sản phẩm cây công nghiệp chuyên môn hóa của Bắc Trung Bộ

  • D.

    Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là hai vùng trồng cà phê và cao su lớn nhất cả nước

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Nguyên nhân hình thành gió phơn ở vùng Bắc Trung Bộ là do

  • A.

    gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường sơn Bắc

  • B.

    gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn

  • C.

    gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã

  • D.

    gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoành Sơn

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào biểu đồ Lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

  • A.

    tháng 11, tháng 8, tháng 10

  • B.

    tháng 10, tháng 8, tháng 10

  • C.

    tháng 10, tháng 8, tháng 11

  • D.

    tháng 9, tháng 8, tháng 11

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

  • A.

    tăng diện tích đất canh tác

  • B.

    tăng năng suất cây trồng

  • C.

    đẩy mạnh khai hoang phục hóa

  • D.

    tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa

Chưa có lời giải