DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 03)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L
Câu 1 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz cho các đường thẳng

\({\mathrm{d}}_{1}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}+2\mathrm{y}-3\mathrm{z}+1=0\ 2\mathrm{x}-3\mathrm{y}+\mathrm{z}+1=0\end{array}\right.\) và \({\mathrm{d}}_{2}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=2+\mathrm{at}\ \mathrm{y}=-1+2\mathrm{t}\ \mathrm{z}=3-3\mathrm{t}\end{array}\right.\)

Trong đó t là tham số, a là một số thực cho trước. Xác định a để tồn tại mặt phẳng (Q) chứa \({d}_{1}\) và vuông góc với \({d}_{2}\)

  • A.

    a = 1

  • B.

     a = -1

  • C.

    a = 2

  • D.

    a = -2

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Với giá trị nào của m thì hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+{\mathrm{mx}}^{2}+1\) đồng biến trong khoảng \(\left(1;2\right)\)?

  • A.

    \(\mathrm{m}>\mathrm{o}\)

  • B.

    \(\mathrm{m}\ge -\frac{3}{2}\)

  • C.

    \(-\frac{3}{2}<\mathrm{m}\le 0\)

  • D.

    \(\mathrm{m}\ge 0\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số \(\mathrm{y}=\frac{2\mathrm{x}}{\mathrm{x}+1}\). Tìm điểm M thuộc đồ thị (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt OxOy tại hai điểm A,B và ΔOAB có diện tích bằng 14.

  • A.

    \(\mathrm{M}\left(2;\frac{4}{3}\right)\)

  • B.

    \(\mathrm{M}\left(\frac{1}{2};\frac{2}{3}\right)\)

  • C.

     \(\mathrm{M}\left(3;\frac{3}{2}\right)\)

  • D.

    \(\mathrm{M}\left(1;1\right)\) hoặc \(\mathrm{M}\left(-\frac{1}{2};-2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho ba điểm A, B, M lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức \(-2,4\mathrm{i},\mathrm{x}+2\mathrm{i}\). Với giá trị nào của x thì A, B, M thẳng hàng.

  • A.

    x = 1

  • B.

     x = -3

  • C.

    x = 3

  • D.

     x = -1

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy, \(\mathrm{AB}=\mathrm{a},\mathrm{AD}=2\mathrm{a}.\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD bằng \(\mathrm{a}\sqrt{3}\). Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

  • A.

    \(\frac{2\sqrt{3}{a}^{3}}{3}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{6}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho \(\mathrm{x}>0,\mathrm{x}\ne 1\)thỏa mãn biểu thức \(\frac{1}{{\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}}+\frac{1}{{\mathrm{log}}_{3}\mathrm{x}}+...+\frac{1}{{\mathrm{log}}_{1993}\mathrm{x}}=\mathrm{M}\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  • A.

    \(\mathrm{x}=\sqrt[1993]{\frac{1993!}{\mathrm{M}}}\)

  • B.

    \(\mathrm{x}=\frac{1993!}{\mathrm{M}}\)

  • C.

    \(\mathrm{x}={1993}^{\mathrm{M}}\)

  • D.

    \(\mathrm{x}=\sqrt[\mathrm{M}]{1993!}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tỉ số thể tích hình cầu và thể tích hình trụ cùng ngoại tiếp một hình lập phương bằng

  • A.

    \(\sqrt{2}\)

  • B.

    \(2\sqrt{3}\)

  • C.

    \(2\sqrt{2}\)

  • D.

    \(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Viết phương trình đường thẳng Δ qua \(\mathrm{A}\left(0;1;0\right)\)và cắt cả hai đường thẳng \({\mathrm{d}}_{1}:\frac{\mathrm{x}-2}{1}=\frac{\mathrm{y}-1}{2}=\frac{\mathrm{z}}{1};{\mathrm{d}}_{2}\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}+\mathrm{z}-3=0\ \mathrm{y}-\mathrm{z}=0\end{array}\right.\).

  • A.

    \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}+\mathrm{y}-2\mathrm{z}-1=0\ \mathrm{x}+3\mathrm{y}-2\mathrm{z}-3=0\end{array}\right.\)

  • B.

    \(\left\{\begin{array}{l}3\mathrm{x}+\mathrm{y}-2\mathrm{z}-1=0\ \mathrm{x}+3\mathrm{y}-2\mathrm{z}-3=0\end{array}\right.\)

  • C.

    \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{y}-2\mathrm{z}-1=0\ \mathrm{x}+3\mathrm{y}-3=0\end{array}\right.\)

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{y}-2\mathrm{z}-1=0\ \mathrm{x}+3\mathrm{y}-2\mathrm{z}-3=0\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tính giá trị biểu thức \(\mathrm{A}=\frac{2\mathrm{I}+1}{\mathrm{I}+3}\)biết \(\mathrm{I}=\underset{-2}{\overset{1}{}}\left|\mathrm{x}\right|\mathrm{dx}\)

  • A.

    \(\frac{12}{11}\)

  • B.

    \(\frac{5}{2}\)

  • C.

    \(\frac{2}{5}\)

  • D.

    \(\frac{11}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+2\mathrm{x}+1\)(C) , tiếp tuyến của đồ thị tại x = 1 và đường thẳng x = 0, thuộc góc phần tư thứ (I),(IV) là

  • A.

    \(\frac{5}{2}\)

  • B.

    \(\frac{3}{4}\)

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)={\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}\mathrm{cosx}\) có một nguyên hàm \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)\) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng \(\frac{3}{2}\)khi x=0

  • A.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{\mathrm{cosx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}-\mathrm{sinx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}}{2}+1\)

  • B.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{\mathrm{sinx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}-\mathrm{cosx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}}{2}+2\)

  • C.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{\mathrm{cosx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}+\mathrm{sinx}.{\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}}{2}+1\)

  • D.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{{\mathrm{cosxe}}^{\mathrm{x}}}{2}+1\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB , \(\mathrm{AD}=2\mathrm{a},\mathrm{AB}=\mathrm{BC}=\mathrm{a},\mathrm{SA}\) vuông góc với đáy, SB tạo với đáy một góc \({30}^{\mathrm{o}}.\)Tính tỉ số thể tích \(\frac{{\mathrm{V}}_{\mathrm{SABD}}}{{\mathrm{V}}_{\mathrm{SBCD}}}?\)

  • A.

    \(\frac{1}{2}\)

  • B.

    3

  • C.

    \(\frac{1}{4}\)

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Một đàn ong có số lượng là \(5{.10}^{3}\) thành viên. Biết mỗi năm, số lượng thành viên của đàn ong tăng 2% so với năm trước. Hỏi sau 5 năm, số lượng thành viên của đàn ong là bao nhiêu?

  • A.

    \({5.10}^{3}.1,{12}^{5}\) (thành viên).

  • B.

    \(5{.10}^{3}\left(1+0,{02}^{5}\right)\) (thành viên).

  • C.

    \(5{.10}^{3}+1,{02}^{5}\) (thành viên).

  • D.

    \(5{.10}^{3}.1,{02}^{5}\)(thành viên).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Từ các chữ số \(\mathrm{A}=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}\) có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và số đó chia hết cho 3?

  • A.

    1980

  • B.

     2160

  • C.

    1120

  • D.

     1080

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

  • A.

    \(\mathrm{a}\subset \left(\mathrm{P}\right),\mathrm{b}\subset \left(\mathrm{Q}\right)\)và a chéo b thì (P)//(Q)

  • B.

    \(\mathrm{a}//\mathrm{b},\mathrm{b}\subset \left(\mathrm{P}\right),\mathrm{a}\not\subset \left(\mathrm{P}\right),\mathrm{a}\subset \left(\mathrm{Q}\right),\left(\mathrm{P}\right)\cap \left(\mathrm{Q}\right)=\mathrm{c}\)thì a//c

  • C.

    a//b và \(\mathrm{b}\subset \left(\mathrm{P}\right)\) thì a//(P)

  • D.

    \(\left(\mathrm{Q}\right)\cap \left(\mathrm{P}\right)=\mathrm{a},\left(\mathrm{R}\right)\cap \left(\mathrm{P}\right)=\mathrm{b}\)và a//b thì (R)//(Q)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Giới hạn \(\underset{\mathrm{x}\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{{\mathrm{x}}^{2}-\mathrm{mx}+\mathrm{m}-1}{\mathrm{x}-1}\) (m là tham số) có giá trị bằng

  • A.

    2 - m

  • B.

    0

  • C.

    m - 2

  • D.

    \(+\infty\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{{\mathrm{x}}^{2}-4\mathrm{x}}{7\mathrm{x}}\) với \(\mathrm{x}\ne 0\). Phải bổ sung thêm giá trị \(\mathrm{f}\left(0\right)\) bằng bao nhiêu thì hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\) liên tục trên R?

  • A.

    0

  • B.

    \(\frac{4}{7}\)

  • C.

    \(\frac{1}{7}\)

  • D.

    \(-\frac{4}{7}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó.

  • A.

    \(12{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • B.

    \(18{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • C.

    \(9{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • D.

    \(15{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng \(\mathrm{d}:\mathrm{x}+\mathrm{y}-1=0\) và \({\mathrm{d}}^{\text{'}}:\mathrm{x}+\mathrm{y}-5=0\). Phép tịnh tiến theo vecto \(\overrightarrow{\mathrm{u}}\)biến đường thẳng d thành d’. Khi đó, độ dài bé nhất của là bao nhiêu?

  • A.

     5

  • B.

    \(\sqrt{2}\)

  • C.

    \(2\sqrt{2}\)

  • D.

    \(4\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+3{\mathrm{x}}^{2}\) tại tiếp điểm \(\mathrm{M}\left(-1;2\right)\) có hệ số góc k bằng

  • A.

    k = 2

  • B.

    k = -2

  • C.

    k = -1

  • D.

     k = -3

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Số phức z thỏa mãn \(\left(2+3\mathrm{i}\right)\overline{\mathrm{z}}+\left(1-\mathrm{i}\right)\mathrm{z}=3+5\mathrm{i}\). Tìm môđun của số phức z.

  • A.

     11

  • B.

    \(\frac{\sqrt{610}}{11}\)

  • C.

    \(\frac{23}{11}\)

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCABC là tam giác vuông cân tại B, \(\mathrm{AB}=\mathrm{BC}=2\mathrm{a}\), \(\widehat{\mathrm{SAB}}=\widehat{\mathrm{SCB}}={90}^{\mathrm{o}}\). Và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng \(\mathrm{a}\sqrt{2}\). Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a.

  • A.

    \(12{\mathrm{\pi a}}^{2}\)x

  • B.

    \(6{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • C.

    \(4{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • D.

    \(3{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x,y=−x,x=3. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành.

  • A.

    \(\frac{\sqrt{3}a}{2}\)

  • B.

    \(\mathrm{\pi}\)

  • C.

    \(2\sqrt{3}\)

  • D.

    \(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Với giá trị nào của m thì điểm \(\mathrm{A}\left(1;2\right)\) và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+3{\mathrm{x}}^{2}+\mathrm{m}\) thẳng hàng?

  • A.

    \(\mathrm{m}=\frac{1}{2}\)

  • B.

     m = 4

  • C.

    m = 3

  • D.

     m = 2

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{4}-2{\mathrm{x}}^{2}-3+\mathrm{m}\) cắt trục hoành tại 4 nghiệm phân biệt.

  • A.

    \(\mathrm{m}\le 4\)

  • B.

    \(3<\mathrm{m}<4\)

  • C.

    \(\mathrm{m}<4\)

  • D.

    \(\mathrm{m}>3\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Tìm tập xác định của hàm số \(\mathrm{y}=\sqrt{{\mathrm{log}}_{\mathrm{x}}{\left(\mathrm{x}-2\right)}^{2}-1}\)

  • A.

    \(\mathrm{x}\ge 4\)

  • B.

    \(x\ne 2\)

  • C.

    \(\mathrm{x}\ge 0,\mathrm{x}\ne 1\)

  • D.

    \(\mathrm{x}>2\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Để kiểm tra chất lượng sản phần từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phân kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại.

  • A.

    \(\frac{15}{22}\)

  • B.

    \(\frac{7}{22}\)

  • C.

    \(\frac{3}{11}\)

  • D.

    \(\frac{8}{11}\)

Chưa có lời giải