DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thpt quốc gia môn Địa Lý Hay nhất có đáp án (Đề số 2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Phan Nhựt Anh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    FDI ( Foreign Direct Investment) là từ viết tắt của thuật ngữ

    • A.

      Hỗ trợ phát triển chính thức

    • B.

      Quỹ tiền tệ quốc tế

    • C.

      Chỉ số phát triển con người

    • D.

      Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

  2. Câu 2

    Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

    • A.

      động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh th

    • B.

      chất lượng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ

    • C.

      giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh th

    • D.

      cơ cấu và động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh th

  3. Câu 3

    Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao

    • A.

      lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm nhiều khiến cho khí áp giảm

    • B.

      gió thổi càng mạnh đã đẩy không khí lên cao khiến cho khí áp giảm

    • C.

      không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ khiến cho khí áp giảm

    • D.

      không khí càng khô nên càng nhẹ khiến cho khí áp giảm

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

    • A.

      Nậm Cắn

    • B.

      Lệ Thanh

    • C.

      Hữu Nghị

    • D.

      Hoa Lư

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh giáp biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Hải Phòng

    • B.

      Quảng Ninh

    • C.

      Thái Bình

    • D.

      Nam Định

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các nguồn nước khoáng nào sau dây?

    • A.

      Bình Châu, Vĩnh Hảo

    • B.

      Hội Vân, Suối Bang

    • C.

      Vĩnh Hảo, Hội Vân

    • D.

      Kim Bôi, Vĩnh Hảo

  7. Câu 7

    Cho phép và đồng thời đòi hỏi phải áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng ở nước ta là do sự phân hóa của các điều kiện

    • A.

      đất trồng và nguồn nước

    • B.

      nguồn nước và địa hình

    • C.

      khí hậu và địa hình

    • D.

      địa hình và đất trồng

  8. Câu 8

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta

    • B.

      Diện tích và sản lượng lúa của nước ta

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của nước ta

    • D.

      Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta

  9. Câu 9

    Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

    • B.

      luyện kim, cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản

    • C.

      cơ khí, điện tử, hóa chất và chế biến nông – lâm – thủy sản

    • D.

      vật liệu xây dựng, luyện kim, cơ khí, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản

  10. Câu 10

    Trong giai đoạn 1983 – 2005, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên, nhưng

    • A.

      độ che phủ rừng vẫn bị giảm

    • B.

      tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

    • C.

      diện tích rừng trồng vẫn không tăng

    • D.

      diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm nhanh

  11. Câu 11

    Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới về thương mại sau

    • A.

      Hoa Kì, Trung Quốc, Pháp

    • B.

      Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a

    • C.

      Hoa Kì, LB Nga, CHLB Đức

    • D.

      Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc

  12. Câu 12

    Cho bảng số liệu

    LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2015

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2012, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân thep vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2005?

    • A.

      Tây Nguyên tăng nhanh nhất

    • B.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhấ

    • C.

      Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm nhất

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ tăng ít nhấ

  13. Câu 13

    Những khu vực thuận lợi cho môi trường nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

    • A.

      rừng ngập mặn, kênh rạch, bãi triều

    • B.

      bãi triều, ô trũng ở đồng bằng, đầm phá

    • C.

      đầm phá, kênh rạch, bãi triều

    • D.

      bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

    ( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?

    • A.

      Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga giảm, của Trung Quốc và Nhật Bản tăng

    • B.

      Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga, Nhật Bản và Trung Quốc đều giảm

    • C.

      Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga và Nhật Bản giảm, của Trung Quốc 

    • D.

      Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc và  LB Nga tăng, của Nhật Bản giảm

  15. Câu 15

    Dân cư nước ta hiện nay phân bố

    • A.

      chủ yếu ở thành thị

    • B.

      hợp lí giữa các vùng

    • C.

      đồng đều giữa các vùng

    • D.

      tập trung ở khu vực đồng bằng

  16. Câu 16

    Các trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm các trung tâm có ý nghĩa vùng ở nước ta?

    • A.

      Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng

    • B.

      Nha Trang, Đà Nẵng, Cần Thơ

    • C.

      Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh

    • D.

      Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng

  17. Câu 17

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc

    • B.

      Cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc

    • C.

      Sự dịch chuyển cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc

  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

    ( Đơn vị: nghìn người)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

    Để thể hiện tổng dân số, dân số nam và dân số nữ của nước ta qua các năm trong giai đoạn 2005 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ tròn

    • B.

      Biểu đồ miền

    • C.

      Biểu đồ kết hợp

    • D.

      Biểu đồ cột chồng

  19. Câu 19

    Đông Nam Á biển đảo

    • A.

      ít đồng bằng và núi lửa, nhiều đồi núi

    • B.

      nhiều đồng bằng, ít đồi, núi và núi lửa

    • C.

      nhiều núi lửa, ít đồng bằng và đồi, núi

    • D.

      ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

  20. Câu 20

    Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trục tiếp đến sự hình thành đất là

    • A.

      lượng mưa và độ ẩm

    • B.

      ánh nắng và nhiệt độ

    • C.

      nhiệt độ và độ ẩm

    • D.

      lượng mưa và sức gió

Xem trước