DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 8)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D
Câu 1 (0.25đ)

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

  • A.

    CO2

  • B.

    N2.

  • C.

    CO.

  • D.

    CH4.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn 2,4g Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là 

  • A.

    2,24

  • B.

    3,36.

  • C.

    4,48

  • D.

    5,6

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm ước cứng? 

  • A.

    NO3-

  • B.

    SO42-.

  • C.

    ClO4-.

  • D.

    PO43-.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép? 

  • A.

    CO2 và O2

  • B.

    CO2 và CH4.

  • C.

    CH4 và H2O

  • D.

    N2 và CO

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho dung dịch X có pH = 2 chứa HCl và HNO3. Thể tích dung dịch KOH 0,1M cần để trung hòa 10 ml dung dịch X là: 

  • A.

    0,5 ml

  • B.

    1 ml.

  • C.

    1,5 ml

  • D.

    2 ml

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? 

  • A.

    Tơ visco và tơ axetat

  • B.

    Tơ nilon-6,6 và tơ capron

  • C.

    Tơ tằm và tơ enang

  • D.

    Tơ visco và tơ nilon-6,6

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)\(\to\)

(2) NH4NO\(\to\)

(3) NH3 + O2 \(\stackrel{850°C}{\to}\)

(4) NH3 + Cl\(\to\)

(5) NH4Cl \(\stackrel{t°}{\to}\)

(6) NH3 + CuO \(\stackrel{t°}{\to}\)

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

  • A.

    (2), (4), (6).

  • B.

    (3), (5), (6).

  • C.

    (1), (3), (4).

  • D.

    (1), (2), (5).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ \(\to\) X \(\to\)\(\to\)CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

  • A.

    CH3CHO và CH3CH2OH

  • B.

    CH3CH2OH và CH3CHO

  • C.

    CH3CH2OH và CH2=CH2

  • D.

    CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có tên là: (1) etyl fomat; (2) metyl axetat; (3) propyl fomat;
(4) isopropyl fomat; (5) etyl axetat

  • A.

    1, 3, 4

  • B.

    3, 4.

  • C.

    2, 3, 4

  • D.

    1, 3, 5.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạchhở (MX> MY> MZ). Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8g hỗn hợp E (chứa X, Y và 0,16 mol Z) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04g hai muối của alanin và valin. Biết nX < nY. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với 

  • A.

    12%.

  • B.

    95%.

  • C.

    54%.

  • D.

    10%.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76g kết tủa. Giá trị của a là: 

  • A.

    0,032

  • B.

    0,04

  • C.

    0,048

  • D.

    0,06.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là 

  • A.

    31,22.

  • B.

    34,10.

  • C.

    33,70.

  • D.

    34,32.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8g Ag. Giá trị của m là 

  • A.

    16,2.

  • B.

    18

  • C.

    8,1

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách cho 

  • A.

    Fe2O3 tác dụng với H2O

  • B.

    Muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh

  • C.

    Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ

  • D.

    Muối sắt (III) tác dụng với dung dịch bazơ.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là: 

  • A.

    15,3.

  • B.

    12,9.

  • C.

    12,3.

  • D.

    16,9.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho 2,24g bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là 

  • A.

    3,84

  • B.

    2,32.

  • C.

    1,68

  • D.

    0,64.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng? 

  • A.

    Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh

  • B.

    Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl rồi tráng lại bằng nước

  • C.

    Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

  • D.

    Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Nhận xét nào sau đây không đúng? 

  • A.

    Cr(OH)2 là chất rắn có màu vàng

  • B.

    CrO là một oxit bazơ.

  • C.

    CrO3 là một oxit axit

  • D.

    Cr2O3 là một oxit bazơ

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và không có khả năng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

  • A.

    CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

  • B.

    CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

  • C.

    CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

  • D.

    CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: 

  • A.

    24,8.

  • B.

    27,4.

  • C.

    9,36.

  • D.

    38,4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn 25,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4g. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3g hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây? 

  • A.

    1,81 mol.

  • B.

    1,95 mol

  • C.

    1,8 mol.

  • D.

    1,91 mol

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho 8,3g hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủvới 200 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 15,6g hỗn hợp muối. Giá trị của x là 

  • A.

    0,5. 

  • B.

    1,5

  • C.

    2.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải