DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 3)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 29-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Vũ Lâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hỗn hợp M gồm axit no, đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z được điều chế từ X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp M thu được 8,64 gam \({H}_{2}O\) và 8,96 lít khí \(C{O}_{2}\) (đktc). Biết trong X thì Y chiếm 50% theo số mol. Số mol ancol Y trong 9,6 gam hỗn hợp là

    • A.

       0,075

    • B.

      0,08.

    • C.

      0,09.

    • D.

      0,06.

  2. Câu 2

    Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các α-amino axit có dạng \({H}_{2}N{C}_{n}{H}_{2n}COOH (n \ge  2)\). Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm \(C{O}_{2,} {H}_{2}O và {N}_{2}\)) vào bình đựng 800 ml dung dịch \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\)1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch E (chứa muối axit) có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\) ban đầu. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

       88.

    • B.

       89.

    • C.

       90.

    • D.

       87.

  3. Câu 3

    Hợp chất X có các tính chất :

    (1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí.

    (2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím.

    (3) Bị hấp thụ bởi dung dịch \(Ba{\left(OH\right)}_{2}\)dư tạo kết tủa trắng.

    X là chất nào trong các chất sau:

    • A.

      \(N{O}_{2}\).

    • B.

      \({H}_{2}S\).

    • C.

      \(C{O}_{2}\).

    • D.

      \(S{O}_{2}\).

  4. Câu 4

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín;

    (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo;

    (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh;

    (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn;

    (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ;

    (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

       3.

    • B.

       4.

    • C.

       6.

    • D.

       5.

  5. Câu 5

    Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là

    • A.

       \({C}_{3}{H}_{9}N; {C}_{4}{H}_{11}N; {C}_{5}{H}_{13}N.\)

    • B.

       \(C{H}_{5}N; {C}_{2}{H}_{7}N; {C}_{3}{H}_{9}N.\)

    • C.

       \({C}_{3}{H}_{7}N; {C}_{4}{H}_{9}N; {C}_{5}{H}_{11}N.\)

    • D.

      \({C}_{2}{H}_{7}N; {C}_{3}{H}_{9}N; {C}_{4}{H}_{11}N\).

  6. Câu 6

    Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

    • A.

       xenlulozơ.

    • B.

       Anđehit fomic.

    • C.

       Tinh bột.

    • D.

       Saccarozơ.

  7. Câu 7

    Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa 14,33%N (theo khối lượng) thu được 2 peptit Y và Z. 0,472 gam Y phản ứng vừa hết với 18 ml dung dịch HCl 0,222M. 0,666 gam peptit Z phản ứng vừa hết với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Cấu tạo có thể có của X là:

    • A.

       Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe.

    • B.

       Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe.

    • C.

       Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala.

    • D.

       Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe.

  8. Câu 8

    Phản ứng

    \(C{H}_{3}COOH + CH \equiv  CH \phantom{\rule{0ex}{0ex}}\to  C{H}_{3}COOCH = C{H}_{2}\)

     thuộc loại phản ứng nào sau đây?

    • A.

       Phản ứng thế.

    • B.

       Không thuộc về ba loại phản ứng trên

    • C.

       Phản ứng tách.

    • D.

       Phản ứng cộng.

  9. Câu 9

    Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

    • A.

       Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.

    • B.

       Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

    • C.

      Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.

    • D.

       Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.

  10. Câu 10

    Cho m gam hỗn hợp X gồm CuS; \(F{e}_{3}{O}_{4}\); Cu có tỉ lệ mol 1:1:2 vào dùng dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc lấy chất rắn không tan Y cho tác dụng với dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) đặc nóng (dư), thu được V lít khí \(S{O}_{2}\)(đktc). Hấp thụ hết khí \(S{O}_{2}\)vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH 0,8M thu được dung dịch chứa 67,2 gam chất tan. Giá trị của m là

    • A.

       36,48.

    • B.

       45,60.

    • C.

       47,88.

    • D.

       38,304

  11. Câu 11

    X, Y, Z, T là một trong những chất hữu cơ sau: HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH. Cho bảng số liệu sau:

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Độ tan trong H2O ở 25oC

    tan rất tốt

    tanrất tốt

    Nhiệt độ sôi (oC)

    21

    100,7

    118,1

    19

    Nhận định nào sau đây không đúng ?

    • A.

       Y hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    • B.

       dung dịch X dùng để bảo quản xác động vật.

    • C.

       Z được điều chế từ ancol etylic bằng phương pháp lên men.

    • D.

       T có phản ứng tráng gương.

  12. Câu 12

    Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất). Cho 2,76 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam. Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợphai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam \(N{a}_{2}C{O}_{3}\); 2,464 lít \(C{O}_{2}\) (đktc) và 0,9 gam nước. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

       40%.

    • B.

       35%.

    • C.

       30%.

    • D.

       45%.

  13. Câu 13

    Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?

    • A.

      \(\mathit{A}.2NaCl+{H}_{2}O\underset{cmn}{\overset{đpdd}{\to}}2NaOH+C{l}_{2}+{H}_{2}\)

    • B.

      \(\mathit{B}\mathbf{.}\mathbf{ }2CuS{O}_{4}+2{H}_{2}O\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\stackrel{đpdd}{\to}2Cu+{O}_{2}+2{H}_{2}S{O}_{4}\)

    • C.

      \(\mathit{C}\mathbf{.} 2HCl \stackrel{đpdd}{\to}{H}_{2}+C{l}_{2}\)

    • D.

      \(\mathit{D}\mathbf{.} 2AlC{l}_{3}\underset{criolit}{\overset{đpdd}{\to}}2Al+3C{l}_{2}\)

  14. Câu 14

    Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag. Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được \(C{O}_{2}, {H}_{2}O và 10,6 gam N{a}_{2}C{O}_{3}\). Giá trị m là

    • A.

       27,70

    • B.

       30,40.

    • C.

       41,80.

    • D.

       13,85.

  15. Câu 15

    Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm \(FeC{l}_{2}\), Cu và \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\) vào 400 ml dung dịch HCl 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa \(AgN{O}_{3}\) 1M vào Y đến khi phản ứng hoàn thấy dùng hết 580 ml, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của \({N}^{+5}\) trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

       82

    • B.

       84.

    • C.

       80

    • D.

       86.

  16. Câu 16

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Sục khí \({H}_{2}S\) vào dung dịch \(FeC{l}_{3}\);

    (2) Trộn lẫn dung dịch \(AgN{O}_{3}\) với dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\);

    (3) Nung đỏ dây thép rồi cho vào bình chứa khí \(C{l}_{2}\);

    (4) Trộn lẫn dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\) với dung dịch HCl;

    (5) Cho \(F{e}_{3}{O}_{4}\) và dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng.

    Số thí nghiệm sinh ra muối sắt(II) là

    • A.

       1.

    • B.

       3.

    • C.

       2.

    • D.

       4.

  17. Câu 17

    Trộn 2 dung dịch: \(Ba{\left(HC{O}_{3}\right)}_{2}, NaHS{O}_{4}\)có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).

    • A.

       \(N{a}^{+}, HC{{O}_{3}}^{-} và S{{O}_{4}}^{2-}.\)

    • B.

       \(B{a}^{2+}, HC{{O}_{3}}^{-} và N{a}^{+} .\)

    • C.

      \(N{a}^{+}, HC{{O}_{3}}^{-}\).

    • D.

       \(N{a}^{+} và S{{O}_{4}}^{2-}.\)

  18. Câu 18

    Dung dịch X chứa a mol \(AlC{l}_{3}\)và 2a mol HCl. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X ta có đồ thị sau:

    Giá trị của x là

    • A.

       0,624.

    • B.

       0,748.

    • C.

       0,756.

    • D.

       0,684.

  19. Câu 19

    Cho các este:

    \({C}_{6}{H}_{5}OCOC{H}_{3} \left(1\right); \phantom{\rule{0ex}{0ex}}C{H}_{3}COOCH=C{H}_{2 }\left(2\right); \phantom{\rule{0ex}{0ex}}C{H}_{2}=CH-COOC{H}_{3} \left(3\right); \phantom{\rule{0ex}{0ex}}C{H}_{3}-CH=CH-OCOC{H}_{3} \left(4\right); \phantom{\rule{0ex}{0ex}}{\left(C{H}_{3}COO\right)}_{2}CH-C{H}_{3} \left(5\right)\)

    Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

    • A.

       (1), (2), (3).

    • B.

       (1), (2), (4).

    • C.

       (1), (2), (4), (5).

    • D.

       (1), (2), (3), (4), (5).

  20. Câu 20

    Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

    • A.

       Đun \({C}_{2}{H}_{5}OH\) với \({H}_{2}S{O}_{4 }\)đặc ở 170oC

    • B.

       Tách \({H}_{2}\) từ etan.

    • C.

       Cho \({C}_{2}{H}_{2}\) tác dụng với \({H}_{2}\), xúc tác \(Pd/PbC{O}_{3}.\)

    • D.

       Crackinh ankan.

Xem trước