DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề ôn luyện THPTQG Hóa học có lời giải (Đề số 19)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

K
Câu 1 (0.2đ)

Trộn hai dung dịch H2SO4 0,1M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Lấy 450ml dung dịch X cho tác dụng với V (lít) dung dịch Y (gồm NaOH 0,15M và KOH 0,05M), thu được dung dịch Z có pH = 1. Giá trị của V là:

  • A.

    0,225

  • B.

    0,155

  • C.

    0,450

  • D.

    0,650

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào

dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu

diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).

Tỷ lệ x : y là :

  • A.

    6 : 7

  • B.

    7 : 8

  • C.

    5 : 4

  • D.

    4 : 5

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi. Chỉ dùng một chất nào trong các chất cho dưới đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo?

  • A.

    Dung dịch H2SO4

  • B.

    Dung dịch Br2

  • C.

    Dung dịch HCl

  • D.

    Dung dịch I2

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2  +  6H2O  +  673kcal  ->  C6H12O6  +  6O2.

Khối lượng glucozơ sản sinh được của 100 lá xanh trong thời gian 3 giờ là (biết trong thời gian ấy, 100 lá hấp thụ một năng lượng là 84,125 kcal nhưng chỉ có 20% năng lượng được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ).

  • A.

    4,5 gam

  • B.

    112,5 gam

  • C.

    9,3 gam

  • D.

    22,5 gam

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (3 – metylbutan – 1 – ol) có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%. Lượng dầu chuối thu được khi đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200,00 gam ancol isoamylic là:

  • A.

    286,70 gam

  • B.

    195,00 gam

  • C.

    200,90 gam

  • D.

    295,50 gam

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O. Mặt khác 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là:

  • A.

    0,5

  • B.

    0,7

  • C.

    0,1

  • D.

    0,3

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?

  • A.

    Cacnalit

  • B.

    Xiđerit

  • C.

    Pirit

  • D.

    Đôlômit

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl-, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42-. Cho 180ml dung dịch Z gồm NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là:

  • A.

    0,030 và 0,180

  • B.

    0,030 và 0,018

  • C.

    0,180 và 0,030

  • D.

    0,018 và 0,144

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều tạo ra NaOH là:

  • A.

    I, II và III

  • B.

    II, V và VI

  • C.

    II, III và VI

  • D.

    I, IV và V

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là:

  • A.

    Ca và Sr.

  • B.

    Be và Mg

  • C.

    Mg và Ca

  • D.

    Sr và Ba

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho các nhận xét về phân bón:

(1) Độ dinh dưỡng của Supephotphat kép cao hơn Supephotphat đơn.

(2) Phân kali được đánh giá theo % khối lượng của K tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó.

(3) Điều chế phân Kali từ quặng apatit.

(4) Trộn ure và vôi trước lúc bón sẽ tăng hiệu quả sử dụng.

(5) Phân đạm amoni làm cho đất chua thêm.   

(6) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.        

Số nhận xét đúng là:

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. Có thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên. Dung dịch thuốc thử đó là:

  • A.

    HCl

  • B.

    Quỳ tím

  • C.

    AgNO3

  • D.

    Ba(OH)2

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho ba hidrocacbon X, Y, Z. Nếu đốt cháy 0,23 mol mỗi chất thì thểt ích khí CO2 thu được không quá 17 lít (đo ở đktc). Thức hiện các thí nghiệm thấy có hiện tượng như bảng sau:

Phản ứng với/ Chất

X

Y

Z

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa vàng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Dung dịch brom

Mất màu

Mất màu

Không mất màu

  • A.

    CH3 – C \(\equiv\) C – CH3; CH2 = CH – CH = CH2; CH3 – CH2 – CH2- CH3

  • B.

    CH2 = C = CH2; CH2 = CH – CH3; CH3 – CH2 – CH3

  • C.

    CH \(\equiv\)CH; CH2=CH – CH=CH2; CH3 – CH3.

  • D.

    CH \(\equiv\)C – CH3; CH2 = CH – CH3; CH3 – CH3.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Nhóm những chất khí nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

  • A.

    CH4 và H2O

  • B.

    N2 và CO

  • C.

    CO2 và O2

  • D.

    CO2 và CH4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho các phản ứng sau :

(1) 2Fe + \(3{I}_{2}\to 2FeC{l}_{3}\)

(2) \(3F{e}_{\left(dư\right)}+8HN{O}_{3\left(loãng\right)}\to 3Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+2NO+4{H}_{2}O\)

(3) \(AgN{O}_{3}+Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{3}+Ag\)

\(\left(4\right) Mg{\left(HC{O}_{3}\right)}_{2}+2Ca{\left(OH\right)}_{2\left(dư\right)}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}     \to 2CaC{O}_{3}+Mg{\left(OH\right)}_{2}+2{H}_{2}O\)

(5) \(2AlC{l}_{3}+3N{a}_{2}C{O}_{3}\to A{l}_{2}{\left(C{O}_{3}\right)}_{3}+6NaCl\)

(6) \(FeO+2HN{O}_{3\left(l\right)}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+{H}_{2}O\)

(7) \(NaHC{O}_{3}+Ca{\left(OH\right)}_{2}\stackrel{1:1}{\to}CaC{O}_{3}+NaOH+{H}_{2}O\)

Những phản ứng đúng là :

  • A.

    (2), (3), (5), (7).

  • B.

    (1), (2), (3), (4), (7).

  • C.

    (2), (3), (4), (7).

  • D.

    (1), (2), (4), (6), (7).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Este X (có phân tử khối bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:

  • A.

    24,25

  • B.

    27,75

  • C.

    29,75

  • D.

    26,25

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là:

  • A.

    HCOOH; C2H3 – COOH

  • B.

    HCOOH; CH3 – COOH.

  • C.

    CH3COOH; C2H5 – COOH

  • D.

    HCOOH; C2H5 – COOH

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Có một hỗn hợp khí X gồm etilen và axetilen. Nếu cho V lít khí X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 9,6 gam kết tủa. Mặt khác nếu cho V lít khí X như trên phản ứng hết với dung dịch brom thì khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 2,72 gam. Đốt cháy hết V lít hỗn hợp khí X và dẫn sản phẩm cháy vào cốc chứa 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thì muối tạo thành trong dung dịch và số mol thu được là:

  • A.

    Hỗn hợp Na2CO3; 0,075 mol và NaHCO3 0,15 mol.

  • B.

    Na2CO3 và 0,075 mol.

  • C.

    Na2CO3 và 0,2 mol.

  • D.

    NaHCO3 và 0,15 mol.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho hình vẽ:

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

  • A.

    Dung dịch H2SO4  đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO

  • B.

    Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô

  • C.

    Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

  • D.

    Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Chất 3 – MCPD (3 – monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là:

  • A.

    CH3 – CHCl – CH(OH)2

  • B.

    CH2Cl – CHOH – CH2OH

  • C.

    CH2OH – CHCl – CH2OH

  • D.

    CH(OH)2 – CH2 – CH2Cl

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho 19,05 gam hỗn hợp KF và KCl tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu lần lượt là:

  • A.

    85,82% và 14,18%

  • B.

    91,34% và 8,66%

  • C.

    60,89% và 39,11%

  • D.

    Đáp án khác.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3OCl.

  • A.

    7

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:

  • A.

    MgO, Fe3O4, Cu

  • B.

    Mg, Al, Fe, Cu

  • C.

    MgO, Fe, Cu

  • D.

    Mg, Fe, Cu

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Loại cao su nào dưới đây được sản xuất từ polime được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?

  • A.

    Cao su buna – S

  • B.

    Cao su cloropren

  • C.

    Cao su buna

  • D.

    Cao su isoprene

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trong phản ứng: Cl2  +  2NaOH ->  NaCl  +  NaClO  +  H2O, Các phân tử clo:

  • A.

    Không bị oxi hóa, không bị khử.

  • B.

    Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

  • C.

    Bị oxi hóa

  • D.

    Bị khử.

Chưa có lời giải