DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề ôn luyện THPTQG Hóa học có lời giải (Đề số 17)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P
Câu 1 (0.2đ)

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch Br2 trong CCl4, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac?

  • A.

    But-2-in

  • B.

    Propin

  • C.

    Etilen

  • D.

    Propan

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Khí Cl2 có màu

  • A.

    Vàng lục

  • B.

    Lục nhạt

  • C.

    Đen tím

  • D.

    Đỏ nâu

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Polime không phải thành phần chính của chất dẻo là

  • A.

    Poli acrilonitrin

  • B.

    Poli stiren

  • C.

    Poli (metyl metacrylat)

  • D.

    Polietilen

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dung dịch NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng thu được là

  • A.

    91,8 gam

  • B.

    58,92 gam

  • C.

    55,08 gam

  • D.

    153 gam

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 đi qua bột Ni, nung nóng. Dẫn sản phẩm  từ từ qua dung dịch Br2 dư thấy có 0,02 mol hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình. Tỷ khối hơi của Y đối với H2 bằng 4,5. Khối lượng bình brom tăng là

  • A.

      0,40g

  • B.

    0,58g

  • C.

    0,62g

  • D.

      0,76g

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Kim loại tác dụng với cả dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua là

  • A.

    Fe

  • B.

      Cu

  • C.

    Zn

  • D.

      Ag

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Một hidrocacbon có phân tử khối M = 56, trong đó cacbon chiếm 85,8% về khối lượng. Công thức phân tử của hidrocacbon là

  • A.

    C4H6

  • B.

    C4H8

  • C.

    C4H10

  • D.

    C3H8

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Chia 156,8 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch  hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong dung dịch  là

  • A.

    1,75 mol

  • B.

    1,50 mol

  • C.

    1,80 mol

  • D.

    1,00 mol

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là

  • A.

      35,1 %

  • B.

    43,8 %

  • C.

    46,7 %

  • D.

    23,4 %

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho 9,3 gam anilin tác dụng với brom dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của ma là

  • A.

    33

  • B.

    36

  • C.

      30

  • D.

    39

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất ở (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là

  • A.

    2,24

  • B.

    5,6

  • C.

    4,48

  • D.

    2,688

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20%.  Vậy giá trị của a tương ứng là:

  • A.

    11,7 gam

  • B.

    10,7 gam

  • C.

    9,7 gam

  • D.

    12,7 gam

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Đốt cháy một ankan trong oxi người ta thấy tổng số mol các chất tham gia phản ứng bằng tổng số mol các chất sản phẩm. Ankan đó

  • A.

    metan

  • B.

      etan

  • C.

    propan

  • D.

    butan

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là

  • A.

    NaCl

  • B.

    NH4Cl

  • C.

    Na2CO3

  • D.

    NaOH

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Giá trị của m là

  • A.

    2,66g

  • B.

    22,6g

  • C.

      26,6g

  • D.

    6,26g

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Kim loại tan trong dung dịch HCl là

  • A.

    Cu

  • B.

      Fe

  • C.

    Ag

  • D.

    Au

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Phương trình điện li viết đúng

  • A.

    NaCl  à Na2+ + Cl2-

  • B.

    Ca(OH)2à Ca2+ + 2OH-

  • C.

    C2H5OH  à C2H5+ + OH

  • D.

    Cả A,B,C

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 20,16 lít NO (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    110,95

  • B.

    81,55

  • C.

      89,54

  • D.

    94,23

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về tính tan của NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ

  • B.

    Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

  • C.

    Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2

  • D.

    Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH,  C4H8(NH2)2,  HO-CH2- CH=CH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A.

    8,2

  • B.

    5,4

  • C.

    8,8

  • D.

    7,2

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Dung dịch nào sau đây không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

  • A.

    Fomalin

  • B.

    Etilen glicol

  • C.

    Glixerol

  • D.

    Giấm ăn

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Điện phân hoàn toàn dung dịch hỗn hợp gồm a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Để dung dịch thu được sau khi điện phân có khả năng phản ứng với Al2O3 thì :

  • A.

    b = 2a

  • B.

       b > 2a

  • C.

    b < 2a

  • D.

      b < 2a hoặc b > 2a

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Thổi V ml CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì được 0,2g kết tủa. Giá trị của V là

  • A.

    44,8ml hoặc 313,6 ml

  • B.

    44,8ml hoặc 224ml

  • C.

    224ml

  • D.

    44,8ml

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Nhúng một thanh nhôm nặng 45 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân lại thấy nặng 46,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra là

  • A.

      0,64 gam

  • B.

    1,28 gam

  • C.

    1,92 gam

  • D.

    2,56 gam

Chưa có lời giải