DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 17)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCcó mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC)là điểm H nằm trong tam giác ABCsao cho \(\stackrel{⏜}{AHB}=150°,\stackrel{⏜}{BHC}=120°,\stackrel{⏜}{CHA}=90°\)Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp \(S.HAB,\text{}S.HBC,\text{}S.HCA\)là \(\frac{124}{3}\pi\). Tính thể tích khối chóp S.ABC.

  • A.

    \({V}_{S.ABC}=\frac{9}{2}\)

  • B.

    \({V}_{S.ABC}=\frac{4}{3}\)

  • C.

    \({V}_{S.ABC}=4{a}^{3}\)

  • D.

    \({V}_{S.ABC}=4\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2m+1}{m-x}\)(m là tham số) thỏa mãn trên đoạn \(\underset{\left[2;3\right]}{\mathrm{max}}y=-\frac{1}{3}\). Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.

    \(m\in \left[0;1\right]\)

  • B.

    \(m\in \left[1;2\right]\)

  • C.

    \(m\in \left(0;6\right)\)

  • D.

    \(m\in \left(-3;-2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' đều có góc giữa hai mặt phẳng \(\left(A\text{'}BC\right)\) và (ABC) bằng \(30°\). Điểm M nằm trên cạnh AA'. Biết cạnh \(AB=a\sqrt{3}\), thể tích khối đa diện \(MBCC\text{'}B\text{'}\) bằng

  • A.

    \(\frac{3{a}^{3}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{3{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

    \(\frac{3{a}^{3}\sqrt{2}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-1\)đồng biến trên khoảng:

  • A.

    (0;2) 

  • B.

    \(\left(-\infty ;0\right)\)\(\left(2;+\infty \right)\)

  • C.

    \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    (0;3)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?

  • A.

    \({C}_{6}^{2}+{C}_{9}^{4}\)

  • B.

    \({C}_{6}^{2}.{C}_{9}^{4}\)

  • C.

    \({A}_{6}^{2}.{A}_{9}^{4}\)

  • D.

    \({C}_{9}^{2}.{C}_{6}^{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Hàm số \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-1\)có đồ thị nào sau đây?

  • A.

    Hình 3

  • B.

     Hình 2

  • C.

    Hình 1

  • D.

     Hình 4

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}-1\text{  khi }x\le 1\ x+m\text{  khi }x>1\end{array}\right.\)liên tục tại điểm \({x}_{0}=1\)khi mnhận giá trị

  • A.

    \(m=1\)

  • B.

    \(m=2\)

  • C.

    bất kì

  • D.

    \(m=-1\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDcó \(AB=1\)và \(AD=2\)Gọi  M;N lần lượt là trung điểm của ADBC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần \({S}_{tp}\)của hình trụ đó.

  • A.

    \({S}_{tp}=\frac{4\pi}{3}\)

  • B.

    \({S}_{tp}=4\pi\)

  • C.

    \({S}_{tp}=6\pi\)

  • D.

    \({S}_{tp}=3\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}-1\)trên đoạn \(\left[-3;1\right]\)lần lượt là:

  • A.

    1;-1

  • B.

      53;1 

  • C.

    3;-1

  • D.

      53;-1

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng

  • A.

    lớn hơn hoặc bằng 4 

  • B.

     lớn hơn 4

  • C.

    lớn hơn hoặc bằng 5

  • D.

    lớn hơn 5

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng \(a\sqrt{3}\)

  • A.

    6

  • B.

    3a/2

  • C.

    \(a\sqrt{3}\)

  • D.

    3a

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hình chóp S. ABC có \(SA\perp \left(ABC\right)\)và tam giác BCvuông tại C. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC. H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    H là trọng tâm tam giác \(\Delta ABC\)

  • B.

    H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \(\Delta ABC\)

  • C.

     H là trung điểm cạnh AC

  • D.

    H là trung điểm cạnh AB

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCcó SA vuông góc với  \(\left(ABC\right),AB=a;AC=a\sqrt{2},\stackrel{⏜}{BAC}=45°.\)Gọi \({B}_{1},{C}_{1}\)lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên \(SB,SC.\)Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp \(A.BC{C}_{1}{B}_{1}\).

  • A.

    \(V=\frac{\pi {a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    \(V=\pi {a}^{3}\sqrt{2}\)

  • C.

    \(V=\frac{4}{3}\pi {a}^{3}\)

  • D.

    \(V=\frac{\pi {a}^{3}}{\sqrt{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCcó SA,SB,SCđôi một vuông góc với nhau và \(SA=2\sqrt{3};\text{}SB=2,\text{}SC=3.\)Tính thể tích khối chóp S.ABC.

  • A.

    \(V=6\sqrt{3}\)

  • B.

    \(V=4\sqrt{3}\)

  • C.

    \(V=2\sqrt{3}\)

  • D.

    \(V=12\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho dãy số unthỏa mãn\(\left\{\begin{array}{l}{u}_{1}=2\ {u}_{n+1}=\frac{{u}_{n}+\sqrt{2}-1}{1-\left(\sqrt{2}-1\right){u}_{n}}\end{array}\right.,\forall n\in {\mathbb{N}}^{\ast}.\)Tính \({u}_{2018}\).

  • A.

    \({u}_{2018}=7+5\sqrt{2}\)

  • B.

    \({u}_{2018}=2\)

  • C.

    \({u}_{2018}=7-5\sqrt{2}\)

  • D.

    \({u}_{2018}=7+\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho \(x=a\sqrt{a\sqrt[3]{a}}\)với \(a>0,a\ne 1.\)Tính giá trị của biểu thức \(P={\mathrm{log}}_{a}x\).

  • A.

    0

  • B.

    5/3

  • C.

    2/3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m bất phương trình \({4}^{x-1}-m\left({2}^{x}+1\right)>0\)có nghiệm với \(x\in ℝ\)

  • A.

    \(m\le 0\)

  • B.

    \(m\in \left(0;+\infty \right)\)

  • C.

    \(m\in \left(0;1\right)\)

  • D.

     \(m\in \left(-\infty ;0\right)\cup \left(1;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tính giới hạn \(I=\mathrm{lim}\frac{2n+1}{n+1}\)

  • A.

    \(I=\frac{1}{2}\)

  • B.

    \(I=+\infty\)

  • C.

    \(I=2\)

  • D.

    \(I=1\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{sin}2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}\)có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \(\left(0;\pi \right)\)?

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho a, b là các số thực và \(f\left(x\right)=a{\mathrm{ln}}^{2017}\left(\sqrt{{x}^{2}+1}+x\right)+bx{\mathrm{sin}}^{2018}x+2\). Biết \(f\left({5}^{{\mathrm{log}}_{c}6}\right)=6\), tính giá trị của biểu thức \(P=f\left(-{6}^{{\mathrm{log}}_{c}5}\right)\)với \(0

  • A.

    \(P=-2\)

  • B.

    \(P=6\)

  • C.

    \(P=4\)

  • D.

    \(P=2\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho các số thực x, y,z thỏa mãn \({3}^{x}={5}^{y}={15}^{\frac{2017}{x+y}-z}\). Gọi \(S=xy+yz+zx\). Khẳng định nào đúng?

  • A.

    \(S\in \left(1;2016\right)\)

  • B.

    \(S\in \left(0;2017\right)\)

  • C.

    \(S\in \left(0;2018\right)\)

  • D.

    \(S\in \left(2016;2017\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Hàm số \(y={\frac{\left(x-2\right)}{1-x}}^{2}\)có đạo hàm là:

  • A.

    \(y\text{'}=-2\left(x-2\right)\)

  • B.

    \(y\text{'}=\frac{{x}^{2}+2x}{{\left(1-x\right)}^{2}}\)

  • C.

    \(y\text{'}=\frac{-{x}^{2}+2x}{{\left(1-x\right)}^{2}}\)

  • D.

    \(y\text{'}=\frac{{x}^{2}-2x}{{\left(1-x\right)}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)và (SBC_. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    qua S và song song với AB

  • B.

    qua S và song song với BC

  • C.

    qua S và song song với BD

  • D.

    qua S và song song với DC

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình bình hành. I nằm trên cạnh SC sao cho \(IS=2IC\). Mặt phẳng (P)chứa cạnh AIcắt cạnh SB;SDlần lượt tại M;N. Gọi \(V\text{'},V\)lần lượt là thể tích khối chóp \(S.AMIN\)và  \(S.ABCD\). Tính giá trị nhỏ nhất của tỷ số thể tích \(\frac{V}{V\text{'}}\)

  • A.

    4/5 

  • B.

    5/54

  • C.

    8/15 

  • D.

     5/24

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Gọi M, Nlà giao điểm của đường thẳng \(y=x+1\)và đường cong \(y=\frac{2x+4}{x-1}.\)Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MNbằng

  • A.

    2

  • B.

    -1

  • C.

    -2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho véctơ \(\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right)\)điểm \(A\left(3;5\right)\). Tìm tọa độ của các điểm là ảnh của qua phép tịnh tiến theo .

  • A.

    \(A\text{'}\left(2;7\right)\)

  • B.

    \(A\text{'}\left(-2;7\right)\)

  • C.

    \(A\text{'}\left(7;2\right)\)

  • D.

    \(A\text{'}\left(-2;-7\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=x\left({x}^{2}-1\right)\left({x}^{2}-4\right)\left({x}^{2}-9\right)\). Hỏi đồ thị hàm số \(y=f\text{'}\left(x\right)\)cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    7

  • D.

    6

Chưa có lời giải