DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • A.

     Hàm số  \(y={a}^{x}\)với \(0

  • B.

     Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)và \(y={\left(\frac{1}{a}\right)}^{x}\left(0đối xứng nhau qua trục tung

  • C.

     Hàm số \(y={a}^{x}\)với \(a>1\)luôn nghịch biến trên  \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)

  • D.

     Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)luôn đi qua điểm (a;1)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?


  • A.

    \(y=\frac{x-2}{x-1}\)

  • B.

    \(y=\frac{x+2}{x+1}\)

  • C.

    \(y=\frac{x-1}{x+1}\)

  • D.

     \(y=\frac{x+1}{x-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Tính thể tích khối trụ có bán kính đáyR=3 chiều cao h=5

  • A.

    \(V=45\pi\)

  • B.

    \(V=45\)

  • C.

    \(V=15\mathrm{\pi}\)

  • D.

    \(V=90\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho \(0Đặt  \(m=\frac{1}{y-x}\left(\mathrm{ln}\frac{y}{1-y}-\mathrm{ln}\frac{x}{1-x}\right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.

    m>4

  • B.

     m<1

  • C.

    m=4

  • D.

     m<2

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho các số thực x, y, zthay đổi và thỏa mãn điều kiện \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}=1\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P={\left(xy+yz+2xz\right)}^{2}-\frac{8}{{\left(x+y+z\right)}^{2}-xy-yz+2}\)

  • A.

    \(\mathrm{min}P=-5\)

  • B.

    \(\mathrm{min}P=5\)

  • C.

    \(\mathrm{min}P=3\)

  • D.

    \(\mathrm{min}P=-3\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Hàm số \(y={x}^{3}-6{x}^{2}+mx+1\)đồng biến trên \(\left(0;+\infty \right)\)khi giá trị của m là

  • A.

    \(m\ge 12\)

  • B.

    \(m\le 12\)

  • C.

    \(m\ge 0\)

  • D.

    \(m\le 0\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả 5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên

  • A.

    64 tháng 

  • B.

    63 tháng

  • C.

    62 tháng

  • D.

     65 tháng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Kinh nghiệm cho thấy sau 9 giờ bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín 1/3 mặt hồ :

  • A.

  • B.

    \(\frac{{10}^{9}}{3}\)

  • C.

    \(9-\mathrm{log}3\)

  • D.

    \(\frac{9}{\mathrm{log}3}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức \(\sqrt[3]{{a}^{5}.\sqrt[4]{a}}\)(với a>0)

  • A.

    \({a}^{\frac{7}{4}}\)

  • B.

    \({a}^{\frac{1}{4}}\)

  • C.

    \({a}^{\frac{4}{7}}\)

  • D.

    \({a}^{\frac{1}{7}}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{{x}^{2}-3x+2}{{x}^{2}-4}\).

  • A.

    1

  • B.

  • C.

    3

  • D.

    - 2

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Phương trình \({\mathrm{log}}_{2}x=-x+6\)có nghiệm là:

  • A.

    \(\left\{4\right\}\)

  • B.

    \(\left\{2;5\right\}\)

  • C.

    \(\left\{3\right\}\)

  • D.

    \(\varnothing\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 7 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 6 quả cầu đỏ, 4 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu. Tính xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

  • A.

     9/20                        

  • B.

     7/20                     

  • C.

     17/20                     

  • D.

     7/17

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Với giá trị nào của m thì hàm số \(y=\frac{\left(m+1\right)x+2m+2}{x+m}\)nghịch biến trong khoảng \(\left(-1;+\infty \right)\).

  • A.

    m<1 

  • B.

    m>2 

  • C.

    \(\left[\begin{array}{l}m>2\ m<1\end{array}\right.\)

  • D.

    \(1\le m<2\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Hàm số \(y=\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}-2x\text{  khi }x\ge 0\ 2x\text{         khi}-1\le x<0\ -3x-5\text{  khi }x<-1\end{array}\right.\)

  • A.

    Không có cực trị

  • B.

    Có một điểm cực trị.

  • C.

    Có hai điểm cực trị

  • D.

     Có ba điểm cực trị.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự, mỗi ông bắt tay với mọi người trừ vợ mình. Các bà không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu các bắt tay ?

  • A.

    78

  • B.

    185 

  • C.

    234

  • D.

     312

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình thoi cạnh a. Góc \(\stackrel{⏜}{BAD}\)có số đo bằng  \(60°\). Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABC .Góc giữa (ABCD) và (SAB) bằng \(60°\). Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).

  • A.

    \(\frac{3a\sqrt{17}}{14}\)

  • B.

    \(\frac{3a\sqrt{7}}{14}\)

  • C.

    \(\frac{3a\sqrt{17}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{3\sqrt{7}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Tìm tập xác định của hàm số \(y={\left({x}^{2}-1\right)}^{-2}\)

  • A.

    \(\left[-1;1\right]\)

  • B.

    \(ℝ\backslash \left\{-1;1\right\}\)

  • C.

    \(\left(-\infty ;-1\right)\cup \left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(-\infty ;-1\right]\cup \left[1;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tính tổng S là tổng các nghiệm thuộc đoạn \(\left[0;2\pi \right]\)của phương trình:

\(\mathrm{sin}\left(2x+\frac{9\pi}{2}\right)-3\mathrm{cos}\left(x-\frac{15\pi}{2}\right)=1+2\mathrm{sin}x\text{      }\left(I\right)\)

  • A.

    \(S=4\pi\)

  • B.

    \(S=2\pi\)

  • C.

    \(S=3\pi\)

  • D.

    \(S=5\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}-7x+5.\)Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

     Hàm số không có cực trị.

  • B.

     Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2

  • C.

     Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.

  • D.

    Đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}}{6}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}}{8}\)

  • D.

    \(2{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Có bao nhiêu biển đăng kí xe gồm 6 kí tự trong đó 3 kí tự đầu tiên là 3 chữ cái (sử dụng trong 26 chữ cái ), ba kí tự tiếp theo là ba chữ số. Biết rằng mỗi chữ cái và mỗi chữ số đều xuất hiện không quá một lần:

  • A.

    13232000.

  • B.

    12232000

  • C.

    11232000.

  • D.

     10232000.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\)có các mặt bên đều là hình vuông cạnh aGọi D;E;Flần lượt là trung điểm của các cạnh \(BC,A\text{'}C\text{'},C\text{'}B\text{'}.\)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng  DEvà  AB'.

  • A.

    \(d=\frac{a\sqrt{2}}{4}\)

  • B.

    \(d=\frac{a\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

    \(d=\frac{a\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

    \(d=\frac{a\sqrt{5}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho đa giác đều có 15 đỉnh. Gọi M là tập tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đã cho. Chọn ngẫu nhiên một tam giác thuộc tập M, tính xác suất để tam giác được chọn là một tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.

  • A.

     73/91 

  • B.

     18/91

  • C.

     8/91

  • D.

     91/18

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Phương trình \({9}^{x}-{3}^{x}-6=0\) có nghiệm là

  • A.

    \(m=-2\)

  • B.

    \(m=-1\)

  • C.

    \(m=1\)

  • D.

    \(m=3\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Nghiệm của phương trình: \(\mathrm{cos}2x-{\mathrm{tan}}^{2}x=\frac{{\mathrm{cos}}^{2}x-{\mathrm{cos}}^{3}x-1}{{\mathrm{cos}}^{2}x}\)là:

  • A.

    \(x=\frac{\pm \pi}{3}+k2\pi\)

  • B.

    \(x=\frac{\pi}{2}+k2\pi ;x=\frac{\pm \pi}{3}+k2\pi\)

  • C.

    \(x=-\pi +k2\pi ;x=\frac{\pm \pi}{3}+k2\pi\)

  • D.

    \(x=k2\pi ;x=\frac{\pm \pi}{3}+k2\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a

  • A.

    \(64\pi {a}^{2}\)

  • B.

    \(16\pi a\)

  • C.

    \(16\pi {a}^{2}\)

  • D.

    \(8\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 người ngồi vào 10 ghế hàng ngang?

  • A.

    3028800 

  • B.

    3628880

  • C.

    3628008 

  • D.

     3628800

Chưa có lời giải