DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG Hóa Học có lời giải (Đề số 21)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Q

Biên soạn tệp:

Vũ Trang Quỳnh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    X và Y đều là α-amino axit no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. X có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 còn Y có một nhóm–NH2 và hai nhóm –COOH. Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai muối trung hòa. Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 39,975 gam gồm hai muối. Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là

    • A.

      23,15%.

    • B.

      26,71%.

    • C.

      19,65%.

    • D.

      30,34%.

  2. Câu 2

    Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    • A.

      Ca

    • B.

      Li

    • C.

      Be

    • D.

      K

  3. Câu 3

    Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ; isopropylamin (3).

    • A.

      (1), (2), (3).

    • B.

      (2), (3),(1).

    • C.

      (3), (1), (2).

    • D.

      (3), (2), (1).

  4. Câu 4

    Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ?

    • A.

      H2/Ni, to

    • B.

      Cu(OH)2 (to thường)

    • C.

      dung dịch brom

    • D.

      O2 (to, xt)

  5. Câu 5

    Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken. Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2b mol H2O. Giá trị của a, b lần lượt là

    • A.

      0,56 và 0,8 

    • B.

      1,2 và 2,0 

    • C.

      1,2 và 1,6 

    • D.

      0,9 và 1,5 

  6. Câu 6

    Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:

    (1) CH3CH2COOCH3;

    (2) CH3OOCCH3;

    (3) HCOOC2H5;

    (4) CH3COOH;     

    (5) HOOCCH2CH2OH    

    (6) CH3CH(COOC2H5)COOCH3;

    (7) CH3OOC-COOC2H5,

    (8) CH2=CH – COOCH3

    • A.

      (1), (2), (3), (4), (5)

    • B.

      (1), (2), (3), (6), (7), (8)

    • C.

      (1), (2), (4), (6), (7)

    • D.

      (1), (2), (3), (6), (7)

  7. Câu 7

    Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là

    • A.

      36 gam

    • B.

      30 gam

    • C.

      40 gam

    • D.

      26 gam

  8. Câu 8

    Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

    • A.

      CH3OH

    • B.

      CH3COOH

    • C.

      HCOOCH3

    • D.

      CH2=CH-COOH

  9. Câu 9

    Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3 ?

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      7

  10. Câu 10

    Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được tồng khối lượng sản phẩm rắn là

    • A.

      40,7 gam

    • B.

      38,24 gam

    • C.

      26 gam

    • D.

      34,5gam

  11. Câu 11

    Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)

    X + 4NaOH → Y + Z + T + 2NaCl + X1

    Y + 2[Ag(NH­3)2]OH → C2H4NO4Na + 2Ag + 3NH3 + H2O

    Z + HCl → C3H6O3 + NaCl

    T + Br2 + H2O → C2H4O2 + X2

    Phân tử khối của X là :

    • A.

      227

    • B.

      231

    • C.

      220

    • D.

      225

  12. Câu 12

    Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit?

    • A.

      CH3COOC(CH3)=CH2

    • B.

      CH3COOCH=CH-CH3

    • C.

      CH2=CHCOOCH2-CH3

    • D.

      CH3COOCH2-CH=CH2

  13. Câu 13

    Dầu thô khai thác từ mỏ dầu là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon mà từ đó người ta đã tách được nhiều sản phẩm có giá trị. Phương pháp chủ yếu được sử dụng là

    • A.

      kết tinh

    • B.

      chiết

    • C.

      lọc

    • D.

      chưng cất

  14. Câu 14

    Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

    • A.

      8

    • B.

      10

    • C.

      6

    • D.

      7

  15. Câu 15

    Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ?

    • A.

      Polivinyl clorua (PVC)

    • B.

      Polipropilen

    • C.

      Tinh bột

    • D.

      Polistiren (PS)

  16. Câu 16

    Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C, Y và Z là hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F. Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G. Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi. Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam. Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây ?

    • A.

      3,5 gam

    • B.

      2,5 gam

    • C.

      17,0 gam

    • D.

      6,5 gam

  17. Câu 17

    Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và H2 có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 8,35. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với

    • A.

      0,83

    • B.

      0,43

    • C.

      0,68

    • D.

      0,31

  18. Câu 18

    Cho sơ đồ phản ứng: \({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{10}\mathrm{O}\stackrel{-{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}}{\to}\mathrm{X}\stackrel{{\mathrm{Br}}_{2}\left(\mathrm{dd}\right)}{\to}\mathrm{Y}\)\(\stackrel{+\mathrm{NaOH}}{\to}Z\)\(\stackrel{+\mathrm{CuO},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)2–hiđroxi–2–metyl propanal

    • A.

      Isobutilen

    • B.

      But–2–en

    • C.

      But–1– en

    • D.

      Xiclobutan

  19. Câu 19

    Dẫn khí CO đi qua 12 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thì thu được 23,64 gam kết tủa. Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Tính m:

    • A.

      25,92 gam

    • B.

      28,32 gam

    • C.

      86,4 gam

    • D.

      2,4gam

  20. Câu 20

    Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y(CxHyOzN4) và Z(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 63,312 gam. Giá trị gần nhất của m là

    • A.

      34

    • B.

      28

    • C.

      32

    • D.

      18

Xem trước