DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG Hóa Học có lời giải ( Đề số 10)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hidrocacbon A mạch hở (là chất khí ở điều kiện thường) và 0,06 mol O2, bật tia lửa điện để đốt cháy toàn bộ hỗn hợp X. Toàn bộ sản phẩm cháy sau phản ứng cho qua 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì thu được 3 gam kết tủa và có 0,224 lít khí duy nhất thoát ra khỏi bình(đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nước bị ngưng tụ khi cho qua dung dịch. Chất A có số  CTPT thoả mãn là

  • A.

    3.

  • B.

    6.

  • C.

    5.

  • D.

    7.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Hòa tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 phản ứng vừa đủ với X, thu được 11,65 gam, kết tủa và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A.

    6,50

  • B.

    7,00

  • C.

    8,20

  • D.

    5,95

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O. Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là

  • A.

    0,03

  • B.

    0,04

  • C.

    0,02

  • D.

    0,01

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Phản ứng nào đúng?

  • A.

    CH3OH + CuO \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\) HCHO + H2O + Cu 

  • B.

    CH3OH + NaOH ® CH3ONa + H2

  • C.

    C2H5OH + H2O ® C2H4(OH)2 + H2

  • D.

    C2H5OH + NaCl ® C2H5Cl + NaOH

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Chất X là anđehit mạch hở. Một thể tích hơi X cộng hợp tối đa ba thể tích khí H2, thu được chất Y. Một thể tích hơi Y tác dụng với Na dư, thu được một thể tích khí H2 (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Chất x thuộc loại

  • A.

    anđehit no, ba chức, mạch hở

  • B.

    an đehit đơn chức, mach hở, phân tử có hai liên kết C=C

  • C.

    anđehit hai chức, mạch hở, phân tử có một liên kết C=C

  • D.

    an đehit đơn chức, mạch hở, phân tử có ba liên kết C=C

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được kết tủa X. Thành phần của X là:

  • A.

    FeS, Al2S3, CuS

  • B.

    CuS, S

  • C.

    CuS

  • D.

    FeS, CuS

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y (KCl, K2MnO4, MnO2, KMnO4) và O2. Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối lượng. Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:4 thu được hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hết 0,528 gam cacbon bằng hỗn hợp Z thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22% về thể tích. Biết trong không khí có 80% N2 và 20% O2 theo thể tích. Giá trị của m là

  • A.

    8,70.

  • B.

    8,77.

  • C.

    8,91.

  • D.

    8,53.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là

  • A.

    0,16M

  • B.

    0,40M

  • C.

    0,24M

  • D.

    0,08M

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Hiđrat hóa anken (có xúc tác) thu được một ancol duy nhất có công thức C4H9OH. Anken là

  • A.

    but-1-en

  • B.

    2-metylpropen

  • C.

    but-2-en

  • D.

    2-metylbut-2-en

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Chất nào sau đây là hợp chất ion:

  • A.

    H2CO3

  • B.

    Na2O

  • C.

    NO2

  • D.

    O3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Tên gọi nào sau đây đúng với C2H5-NH2

  • A.

    Etyl amin

  • B.

    Anilin

  • C.

    Metyl amin

  • D.

    Alanin

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho 1 (mol) axit T tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1 (mol) CO2. Số nhóm chức của T là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ

Biết các khí có cùng số mol. Nghiêng ống nghiệm để nước ở nhánh A chảy hết sang nhánh B. Xác định thành phần của chất khí sau phản ứng

  • A.

    CO2, O2

  • B.

    CO2

  • C.

    O2 , CO2, I2

  • D.

    O2

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho 5,04 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18. Số mol HNO3 bị khử trong quá trình trên là

  • A.

    0,095 mol

  • B.

    0,11mol

  • C.

    0,1 mol

  • D.

    0,08 mol

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

  • A.

    đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

  • B.

    đều làm xanh hồ tinh bột

  • C.

    đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

  • D.

    đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho các nhận xét sau:

(a) Phenol (C6H5OH) và anilin đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa.

(b) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra ancol bậc một.

(c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.

(d) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

(e) Anđehit fomic và phenol được dùng để tổng hợp nhựa novolac.

Số nhận xét đúng

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là

  • A.

    5,83 gam

  • B.

    4,83 gam

  • C.

    7,33 gam

  • D.

    7,23 gam

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Một nguyên tử có kí hiệu \({}_{11}{}^{23}\mathrm{Na}\). Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố natri thuộc

  • A.

    nhóm IIIB, chu kì 4

  • B.

    nhóm IA, chu kì 3

  • C.

    nhóm IA, chu kì 4

  • D.

    nhóm IA, chu kì 2

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.

    Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF

  • B.

    Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội tạo ra KClO3

  • C.

    Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl

  • D.

    Khí HI bị nhiệt phân một phần tạo ra H2 và I2

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì

  • A.

    thu được kết tủa màu trắng dạng keo

  • B.

    có kết tủa màu trắng dạng keo, sau đó tan hết

  • C.

    thu được kết tủa màu đỏ nâu

  • D.

    không có hiện tượng gì

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau?

  • A.

    Na2SO4

  • B.

    HgSO4

  • C.

    MgSO4

  • D.

    Al2(SO4)3

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây

  • A.

    Phenol, ancol etylic, glyxin

  • B.

    Phenol, glyxin, ancol etylic

  • C.

    Glyxin, phenol, ancol etylic

  • D.

    Ancol etylic, glyxin, phenol

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu2+, Fe3+ với một anion. Giá trị của V là

  • A.

    51,072

  • B.

    46,592

  • C.

    47,488

  • D.

    50,176

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2. Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    25,5

  • B.

    28,5

  • C.

    41,8

  • D.

    47,6

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Chất nào sau đây gây ra tính cứng tạm thời của nước?

  • A.

    HCl

  • B.

    Ca(HCO3)2

  • C.

    NaOH

  • D.

    CaCl2

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Gly, thu được tối đa bao nhiêu đipeptit mạch hở chứa Gly?

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Este X có công thức phân tử là C9H8O2 tác dụng với một lượng tối đa dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối. Thêm Br2 dư vào dung dịch Y (sau khi đã được axit hóa bằng HCl loãng dư) thu được 43,8 gam kết tủa chứa 4 nguyên tử Br trong phân tử. Tổng khối lượng muối trong Y là:

  • A.

    21 gam

  • B.

    20,6 gam

  • C.

    33,1 gam

  • D.

    28

Chưa có lời giải