DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 23
ab testing

Tính quãng đường vật đi được trong n giây cuối, và trong dây thứ n (Vật lý 10)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:33:00

V

Biên soạn tệp:

Hồ Nguyên Vũ

Tổng câu hỏi:

23

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên, . Tìm độ cao lúc thả vật và thời gian vật rơi.

    • A.

      252,81m; 7,25s

    • B.

      249m; 7,52s

    • C.

      225m; 7,25s

    • D.

      522m; 7,52s

  2. Câu 2

    Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho . Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi.

    • A.

      60m/s;6s

    • B.

      70m/s;12s

    • C.

      80 m/s; 8s

    • D.

      90m/s;10s

  3. Câu 3

    Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết . Tính thời gian vật rơi 80m đầu tiên

    • A.

      4s

    • B.

      5s

    • C.

      6s

    • D.

      7s

  4. Câu 4

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = .Xác định thời gian và quãng đường rơi

    • A.

      9s; 405m

    • B.

      8s; 504m

    • C.

      7s; 500m

    • D.

      6s; 450m

  5. Câu 5

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = . Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây. Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

    • A.

      245m; 75m

    • B.

      254m; 57m

    • C.

      235m; 70m

    • D.

      320m; 60m

  6. Câu 6

    Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết . Tính quãng đường vật rơi trong giây thứ 5

    • A.

      35m

    • B.

      54m

    • C.

      45m

    • D.

      53m

  7. Câu 7

    Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho . Tính quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng

    • A.

      180m; 160m

    • B.

      170m; 160m

    • C.

      160m; 150m

    • D.

      140m; 160m

  8. Câu 8

    Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong 5s đầu tiên, . Tìm vận tốc cuả vật lúc vừa chạm đất.

    • A.

      27,7m/s

    • B.

      75,2m/s

    • C.

      27,5m/s

    • D.

      72,5m/s

  9. Câu 9

    Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết . Tính quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên.

    • A.

      125m

    • B.

      152m

    • C.

      215m

    • D.

      512m

  10. Câu 10

    Cho một vật rơi tự do từ độ cao 800m biết . Tính thời gian vật rơi được 100m cuối cùng

    • A.

      0,177s

    • B.

      0,717s

    • C.

      0,818s

    • D.

      0,188s

  11. Câu 11

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = . Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây. Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạm đất.

    • A.

      230m; 80m/s

    • B.

      320m; 80m/s

    • C.

      320m; 70m/s

    • D.

      320m; 60m/s

  12. Câu 12

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = . Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s.  Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu và trong giây thứ tư

    • A.

      80m; 35m

    • B.

      70m; 53m

    • C.

      60m; 25m

    • D.

      40m; 52m

  13. Câu 13

    Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết . Tính thời gian vật rơi hết quãng đường

    • A.

      8s

    • B.

      10s

    • C.

      9s

    • D.

      7s

  14. Câu 14

    Cho một vật rơi tự do từ độ cao h. Trong 2s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60m. Tính thời gian rơi và độ cao h của vật lúc thả biết g = 10 m/s2

    • A.

      3s; 70m

    • B.

      5s; 75m

    • C.

      6s; 45m

    • D.

      4s; 80m

  15. Câu 15

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = . Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85m cuối cùng

    • A.

      3s

    • B.

      2s

    • C.

      4s

    • D.

      1s

  16. Câu 16

    Một vật rơi tự do từ độ cao h trong 10s thì tiếp đất. Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng là bao nhiêu? cho g =

    • A.

      160m

    • B.

      150m

    • C.

      180m

    • D.

      170m

  17. Câu 17

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g = . Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất

    • A.

      160m

    • B.

      180m

    • C.

      160m

    • D.

      170m

  18. Câu 18

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = . Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ 6

    • A.

      75m

    • B.

      55m

    • C.

      45m

    • D.

      65m

  19. Câu 19

    Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất biết g = . Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa khi vừa chạm đất

    • A.

      4s, 40m/s

    • B.

      3s; 30m/s

    • C.

      1,5s; 20m/s

    • D.

      5s; 30m/s

  20. Câu 20

    Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 25m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 40m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.

    • A.

      10m/s2; 80m

    • B.

      10m/s2; 70m

    • C.

      10m/s2; 60m

    • D.

      10m/s2; 50m

  21. Câu 21

    Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao ban đầu. Lấy g = 10m/s2. Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

    • A.

      19s

    • B.

      20s

    • C.

      21s

    • D.

      22s

  22. Câu 22

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = . Quãng đường vật rơi trong nửa thời gian sau dài hơn quãng đường vật rơi trong nửa thời gian đầu 40m. Tính độ cao h và tốc độ của vật khi chạm đất.

    • A.

      70m; 40m/s

    • B.

      80m; 50m/s

    • C.

      70m; 40m/s

    • D.

      80m; 40m/s

  23. Câu 23

    Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s. Tính độ cao h, tốc độ của vật khi chạm đất. Cho g = .

    • A.

      120,05m; 50m/s

    • B.

      130,05m; 51m/s

    • C.

      130,05m; 51m/s

    • D.

      110,05m; 21m/s

Xem trước