DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 54
ab testing

Tính chất hóa học

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:04:00

A

Biên soạn tệp:

Hoàng Thúy Anh

Tổng câu hỏi:

54

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

    • A.

      C2H5OH và N2

    • B.

      CH3OH và NH3

    • C.

      CH3NH2 và NH3

    • D.

      CH3OH và CH3NH2

  2. Câu 2

    Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      6

    • D.

      5

  3. Câu 3

    Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L: (1) axit α-aminopropionic, (2) axit propionic, (3) propylamin, (4) axit malonic. Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là 

    • A.

      (4), (2), (1), (3)

    • B.

      (2), (4), (3), (1)

    • C.

      (1), (2), (3), (4).

    • D.

      (3), (4), (1), (2)

  4. Câu 4

    Phenylalanin (kí hiệu là Phe) có công thức cấu tạo như sau:

    Nhận định nào sau đây về Phe là sai?

    • A.

      Có phản ứng thế với nước brom

    • B.

      Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

    • C.

      Có tính chất lưỡng tính

    • D.

      Thuộc loại α-amino axit

  5. Câu 5

    Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được muối của một amino axit và một ancol. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      NaCl

    • B.

      C2H5OH

    • C.

      HCl

    • D.

      NaOH

  7. Câu 7

    Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tầm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan. Công thức cấu tạo phù hợp của X là 

    • A.

      CH3COOCH2NH2

    • B.

      C2H5COONH4

    • C.

      CH3COONH3CH3

    • D.

      Cả A, B, C

  8. Câu 8

    Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

    • A.

      Alanin

    • B.

      Phenol

    • C.

      Anilin

    • D.

      Vinylaxetat

  9. Câu 9

    Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch khi đun nóng? 

    • A.

      Benzylamoni clorua

    • B.

      Metylamin

    • C.

      Metyl fomat

    • D.

      Glyxin

  10. Câu 10

    Aminoacetic acid (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

    • A.

      NaCl

    • B.

      Na2SO4

    • C.

      NaOH

    • D.

      NaNO3

  11. Câu 11

    Hai chất nào sau đây đều có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

    • A.

      CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

    • B.

      CH3NH3Cl và CH3NH2

    • C.

      ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

    • D.

      CH3NH2 và H2NCH2COOH

  12. Câu 12

    Chất X có công thức phân tử C8H15O4N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:

    C8H15O4N + dung dịch NaOH dư \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{0}}{\to}\) Natri glutamat + CH4O + C2H6O

    Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  13. Câu 13

    Tirozin là một α-amino axit có công thức cấu tạo như sau.

    Nhận định nào sau đây về tirozin là sai?

    • A.

      Tác dụng được với nước brom

    • B.

      Tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 1

    • C.

      Có tính chất lưỡng tính

    • D.

      Có phân tử khối là 181

  14. Câu 14

    Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H11O4N. Khi cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α-amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở và có mạch cacbon không phân nhánh). Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  15. Câu 15

    Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với cung dịch HCl?

    • A.

      C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH

    • B.

      C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH

    • C.

      CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

    • D.

      C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

  16. Câu 16

    Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl 

    • A.

      H2N-CH2-COOH 

    • B.

      CH3COOH 

    • C.

      C2H5NH2

    • D.

      C6H5NH2

  17. Câu 17

    Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na. Công thức cấu tạo của X, Y là

    • A.

      X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

    • B.

      X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

    • C.

      X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

    • D.

      X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

  18. Câu 18

    Có các dung dịch riêng biệt sau:

    C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua),H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,

    ClH3N–CH2–COOH,HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,H2N–CH2–COONa.

    Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  19. Câu 19

    Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin \(\stackrel{+\mathrm{NaOH}}{\to}\) X \(\stackrel{+\mathrm{HCl}}{\to}\)Y.

    Chất Y là chất nào sau đây?

    • A.

      CH3–CH(NH2)–COONa

    • B.

      H2N–CH2–CH2–COOH

    • C.

      CH3–CH(NH3Cl)COOH

    • D.

      CH3–CH(NH3Cl)COONa

  20. Câu 20

    Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. C6H5NH2

    • A.

      C6H5NH2

    • B.

      H2NCH(CH3)COOH

    • C.

      C2H5OH

    • D.

      CH3COOH

  21. Câu 21

    Hợp chất hữu cơ A tác dụng được với dung dịch brom, dung dịch NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3. A có thể là:

    • A.

      C6H5NH2

    • B.

      C6H5NH3Cl 

    • C.

      CH3C6H4OH 

    • D.

      CH2=CH-COOH 

  22. Câu 22

    Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      1

  23. Câu 23

    Cho các axit sau: axit p-metyl benzoic (1); axit p-amino benzoic (2); axit p-nitro benzoic (3); axit benzoic (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit

    • A.

      (1) < (2) < (3) < (4). 

    • B.

      (2) < (1) < (4) < (3).

    • C.

      (4) < (3) <(2) < (1). 

    • D.

      (4) < (3) < (1) < (2). 

  24. Câu 24

    Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?

    • A.

      H2N[CH2]6NH2

    • B.

      H2N[CH2]5COOH

    • C.

      HOOC[CH2]4COOH

    • D.

      H2N[CH2]6COOH

  25. Câu 25

    Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng?

    • A.

      NH2CH2COOH

    • B.

      NH2CH2COONa

    • C.

      ClNH3+CH2COOH

    • D.

      NH2CH2COOC2H5

  26. Câu 26

    Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

    • A.

      6

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      3

  27. Câu 27

    Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa làm mất màu dung dịch brom?

    • A.

      Ancol benzylic 

    • B.

      Anilin 

    • C.

      Phenol 

    • D.

      Alanin 

Xem trước