DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 35

Tự luận toán lớp 3

Tổng câu hỏi:33
Thời gian làm: 00:43:00

Tổng câu hỏi: 33

Thời gian làm: 00:43:00

T
Câu 1 (0.3đ)
Đặt tính rồi tính
7386 + 9548

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.3đ)

d) Số thứ bảy hơn số thứ ba trong dãy số là: …

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.3đ)
b. 57353 – 1672: 4

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.3đ)
6336 : 9

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.3đ)
b. Hãy chia hình chữ nhật trên thành 2 hình: một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ban đầu và một hình chữ nhật. Tính tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật mới đó.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.3đ)
78000 .......... 70000 + 8000

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.3đ)

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp

Cho dãy số 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84

a) Dãy số trên có:… số

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.3đ)

e) Tổng của số đầu và số cuối là: …

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.3đ)
Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
36750 ........ 37750

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.3đ)
c) Số thứ sáu trong dãy số là số: ...

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.3đ)

Một hình chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều rộng kém chiều dài 8 cm.

a. Tính diện tích hình chữ nhật.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.3đ)
Một lớp học có 8 học sinh nữ. Số học sinh nam gấp 4 lần học sinh nữ. Hỏi
a) Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là bao nhiêu?

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.3đ)
4635 x 6

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.3đ)
b. X : 5 = 1232

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.3đ)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Dưạ vào quy luật lập các biểu thức ba hàng đầu cho dưới đây, hãy điền chữ số thích hợp vào mỗi dấu chấm hỏi (?) ở hàng thứ tư và tính giá trị biểu thức vừa lập được.

1 × 8 + 1 = 9

12 × 8 + 2 = 98

123 × 8 + 3 = 987

???? × ? + ? = ..............................

Hàng thứ tư là: ..........................................................

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.3đ)
Viết các số 1000 ; 2000 ; 5000 thích hợp vào ô màu sẫm:
Viết các số 1000 ; 2000 ; 5000 thích hợp vào ô màu sẫm : Tổng số tiền 8000 đồng 9000 đồng 1000 đồng (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.3đ)

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 7 cm2 + 22 cm2 < 4 cm2 × 7

b) 540 cm2 : 2 = 80 cm2  × 2

c) 532 cm2 – 62 cm2 > 30 cm2 × 9

d)46 cm2 × 3 < 36 cm2 × 4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.3đ)
b) Số 48 là số thứ … trong dãy số

Chưa có lời giải