DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 33

Phiếu bài tập Học kì 2 Toán lớp 3 (Cơ bản) có đáp án - Tuần 33

Tự luận toán lớp 3

Tổng câu hỏi:34
Thời gian làm: 00:44:00

Tổng câu hỏi: 34

Thời gian làm: 00:44:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.29đ)

Tính nhanh

a. 164 : 4 + 136 : 4 + 100 : 4

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.29đ)
38 000 + 2000 .......... 40 000

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.29đ)

Một bể chứa được 1080lnước. Bể không có nước, người ta mở 2 vòi cho nước chảy vào. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy vào được 5l, vòi thứ hai chảy vào được 4l. Hỏi sau bao lâu hai vòi đó chảy vào đầy bể?

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.29đ)
Viết vào ô trống theo mẫu:
Viết vào ô trống theo mẫu: Số 123 3579 97531 80642 99999 Đọc số Một trăm hai mươi ba Viết thành tổng 123 = 100 + 20 + 3 (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.29đ)
Tìm a
a. a. a : 8 = 2546 ( dư 4)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.29đ)
d. 7584 : 6

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.29đ)
Một phép chia có dư, có số chia là 4, thương bằng 21724 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó?

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.29đ)
b) 124 cộng với tích của 48 và 5

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.29đ)
Đặt tính rồi tính
a. 28536 + 4237

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.29đ)
d. a : 5 = 27 × 5

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.29đ)
c) 2736 chia cho hiệu của 8 và 2

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.29đ)
c. 5036 × 4

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.29đ)
b. (6 × 8 - 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.29đ)
Tìm giá trị của chữ số (theo mẫu)
Tìm giá trị của chữ số (theo mẫu) Số 1354 4153 3541 5143 4531 Giá trị của chữ số 1 Giá trị của chữ số 3	Giá trị của chữ số 5	Giá trị của chữ số 4 (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.29đ)
Số?
Số? a) 18975 : 5 ...... x 6 ....... - 1484 ..... (ảnh 1)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.29đ)
20 000 × 5 ............ 100 000

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.29đ)
An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở, Bình lại cho Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn đều bằng 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có mấy nhãn vở?

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.29đ)
Hiếu đố Huy: "Cả gà và thỏ đếm được 24 chân. Biết số đầu gà bằng số đầu thỏ. Đố bạn biết có mấy con gà và mấy con thỏ?" Em hãy giúp Huy giải bài toán này.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.29đ)
c. a × 7 = 36 × 7

Chưa có lời giải