DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU

Tự luận toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:21
Thời gian làm: 00:31:00

Tổng câu hỏi: 21

Thời gian làm: 00:31:00

L
Câu 1 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn lượng mưa trung bình đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Nam Định trong các năm từ 2007 đến 2023 (đơn vị: mm).

\begin{tabular}{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|}

1114

1087

1800

1643,6

1461,4

1767,2

1772,8

1757,3

1721,4

1349,7

1612,3

2318,3

1800,1

1265

1641,5

2227,3

2542,4

a) Đầu mút trái của nhóm cuối cùng là 2250.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 11 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Time on Site hay còn được gọi là thời gian trên trang là thời gian khách hàng lưu lại trên một website. Bảng sau đây ghi lại thời gian trên trang của một số khách hàng ở một website (đơn vị: giây).

Nhóm

\([0;60)\)

\([60;120)\)

\([120;180)\)

\([180;240)\)

\([240;300)\)

Tần số

125

100

35

30

10

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 300.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.47đ)

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một số quả dưa bở thu hoạch được ở một khu vườn (đơn vị: gam).

Nhóm

\([600;650)\)

\([650;700)\)

\([700;750)\)

\([750;800)\)

\([800;850)\)

Tần số

14

40

13

10

3

Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Người ta đo độ dài thân của 80 con cá rô được nuôi ở một khu vực. Kết quả được biểu diễn ở biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm sau (đơn vị: cm).

a) Số con cá có độ dài thân nhỏ hơn 28 cm là 5.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Time on Site hay còn được gọi là thời gian trên trang là thời gian khách hàng lưu lại trên một website. Bảng sau đây ghi lại thời gian trên trang của một số khách hàng ở một website (đơn vị: giây).

Nhóm

\([0;60)\)

\([60;120)\)

\([120;180)\)

\([180;240)\)

\([240;300)\)

Tần số

125

100

35

30

10

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 300.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn lượng mưa trung bình đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Nam Định trong các năm từ 2007 đến 2023 (đơn vị: mm).

\begin{tabular}{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|}

1114

1087

1800

1643,6

1461,4

1767,2

1772,8

1757,3

1721,4

1349,7

1612,3

2318,3

1800,1

1265

1641,5

2227,3

2542,4

a) Đầu mút trái của nhóm cuối cùng là 2250.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.47đ)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về đường kính của một số quả cam sành Hà Giang được lựa chọn ngẫu nhiên từ một lô hàng (đơn vị: mm).

Nhóm

\([75;77)\)

\([77;79)\)

\([79;81)\)

\([81;83)\)

\([83;85)\)

Tần số

12

25

38

20

5

a) Số phần tử của mẫu (cỡ mẫu) là \(n = 100.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.47đ)

Bạn Minh ghi lại thời gian tập bóng bàn của mình trong 10 ngày ở bảng sau đây (đơn vị: phút).

20

21

22

25

28

30

33

35

36

39

Bạn Minh ghép số liệu trên thành 4 nhóm có độ dài bằng nhau, với nhóm đầu tiên là \([20;25).\) Tính hiệu giữa trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm và trung bình của mẫu số liệu ban đầu.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Time on Site hay còn được gọi là thời gian trên trang là thời gian khách hàng lưu lại trên một website. Bảng sau đây ghi lại thời gian trên trang của một số khách hàng ở một website (đơn vị: giây).

Nhóm

\([0;60)\)

\([60;120)\)

\([120;180)\)

\([180;240)\)

\([240;300)\)

Tần số

125

100

35

30

10

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 300.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.47đ)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về đường kính của một số quả cam sành Hà Giang được lựa chọn ngẫu nhiên từ một lô hàng (đơn vị: mm).

Nhóm

\([75;77)\)

\([77;79)\)

\([79;81)\)

\([81;83)\)

\([83;85)\)

Tần số

12

25

38

20

5

a) Số phần tử của mẫu (cỡ mẫu) là \(n = 100.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.47đ)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về đường kính của một số quả cam sành Hà Giang được lựa chọn ngẫu nhiên từ một lô hàng (đơn vị: mm).

Nhóm

\([75;77)\)

\([77;79)\)

\([79;81)\)

\([81;83)\)

\([83;85)\)

Tần số

12

25

38

20

5

a) Số phần tử của mẫu (cỡ mẫu) là \(n = 100.\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.47đ)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Bảng sau đây biểu diễn lượng mưa trung bình đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Nam Định trong các năm từ 2007 đến 2023 (đơn vị: mm).

\begin{tabular}{|l|l|l|l|l|l|l|l|l|}

1114

1087

1800

1643,6

1461,4

1767,2

1772,8

1757,3

1721,4

1349,7

1612,3

2318,3

1800,1

1265

1641,5

2227,3

2542,4

a) Đầu mút trái của nhóm cuối cùng là 2250.

Chưa có lời giải