DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật Lí (Đề 14)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:42
Thời gian làm: 00:52:00

Tổng câu hỏi: 42

Thời gian làm: 00:52:00

L
Câu 1 (0.23đ)

Trên một dây đàn hồi được căng thẳng theo phương ngang đang có sóng dừng, chu kì sóng là T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

  • A.
    0,5T.
  • B.
    T.
  • C.
    0,25T.
  • D.

     \(\frac{T}{3}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 21 (0.23đ)

Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là \(q={q}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right).\)Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

  • A.

     \(i=\frac{{q}_{0}}{\omega}\mathrm{cos}\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right).\)

  • B.

     \(i=\frac{{q}_{0}}{\omega}\mathrm{cos}\left(\omega t-\frac{\pi}{6}\right).\)

  • C.

     \(i={q}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right).\)

  • D.

     \(i={q}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.23đ)
Trong hệ thống phát thanh, biến điệu có tác dụng
  • A.

    làm biên độ của sóng mang biến đổi theo biên độ của sóng âm.

  • B.

    làm biên độ của sóng mang biến đổi theo tần số của sóng âm.

  • C.

    tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang.

  • D.

    làm thay đổi tần số của sóng mang.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.23đ)

Công của lực điện trường được xác định bằng công thức:

  • A.
     A = qEd
  • B.

     A = UI

  • C.

     A = qE

  • D.

     \(A=\frac{\text{qE}}{\text{d}}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.23đ)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, ban đầu màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng = 0,8 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \left(380\text{ nm}\le \lambda \le 760\text{ nm}\right)\). Trên màn, tại 3 điểm M, N và P cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là 6,4 mm, 9,6 mm và 8,0 mm là 3 vân sáng. Từ vị trí ban đầu, màn được tịnh tiến từ từ dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe đến vị trí cách hai khe một đoạn D2 = 1,6 m. Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần ở P chuyển thành vân tối là

  • A.
    6.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.23đ)

Có hai dao động điều hòa cùng phương \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}(\omega t+{\phi}_{1})\)và \({x}_{2}={A}_{2}\mathrm{cos}(\omega t+{\phi}_{2}).\)Độ lệch pha của hai dao động là \(\Delta \phi =(2k+1)\pi\)với k = 0, 1, 2, …thì biên độ dao động tổng hợp A bằng

  • A.

     \(A={A}_{1}+{A}_{2}.\)

  • B.

     \(A=\left|{A}_{1}-{A}_{2}\right|.\)

  • C.

     \(A={A}_{1}^{2}-{A}_{2}^{2}\)

  • D.

     \(A=\sqrt{{A}_{1}^{2}+{A}_{2}^{2}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.23đ)

Phương trình dao động điều hòa của chất điểm là x = Acos(ωt+φ). Biểu thức gia tốc của chất điểm này là

  • A.
    a = ‒ωAcos(ωt+ φ).
  • B.

    A = ω2Acos(ωt+ φ).

  • C.
    A = ‒ω2Acos(ωt+ φ).
  • D.

    A = ωAcos(ωt+ φ).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.23đ)

Đặt điện áp u = Ucosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết w = .Tổng trở của đoạn mạch này bằng

  • A.
    R.
  • B.
    0,5R.
  • C.
    3R.
  • D.

    2R.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.23đ)

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

  • A.
    40N.
  • B.
    0,04N.
  • C.
    0,004N.
  • D.

    0,4N.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.23đ)

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng M của eletron là \(\text{4,77}\stackrel{o}{\text{A}},\)quỹ đạo dừng của electron có bán kính \(\text{19,08}\stackrel{o}{\text{A}}\text{,}\)có tên gọi là

  • A.
    L.
  • B.
    O.
  • C.
    N.
  • D.

    P.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.23đ)

Một đoạn mạch AB chứa L, R và như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu AB một điện áp có biểu thức \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\left(V\right),\)rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ANMB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên. Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB.

Một đoạn mạch AB chứa L, R và  như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu AB một điện áp có  (ảnh 1)

  • A.
     \(\mathrm{cos}\phi =\mathrm{0,86.}\)
  • B.

     \(\mathrm{cos}\phi =\mathrm{0,71.}\)

  • C.

     \(\mathrm{cos}\phi =\mathrm{0,5.}\)

  • D.

    \(\mathrm{cos}\phi =\mathrm{0,55}.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.23đ)

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

  • A.

     \(E=\frac{1}{2}mc.\)

  • B.

     \(E=mc.\)

  • C.

     \(E=m{c}^{2}.\)

  • D.

     \(E=\frac{1}{2}m{c}^{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.23đ)
Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
  • A.
    4C.
  • B.
    C.
  • C.
    2C.
  • D.

    3C.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.23đ)

Hạt nhân \({}_{92}{}^{235}U\)có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

  • A.
    5,46 MeV/nuelôn
  • B.

    12,48 MeV/nuelôn.

  • C.
    19,39 MeV/nuclôn.
  • D.

    7,59 MeV/nuclôn.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.23đ)

Trong hiện tượng giao thoa sóng hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa cùng pha cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường tròn tâm A bán kính AB, điểm M nằm trên đường hòn dao động với biên độ cực đại, gần đường trung trực của AB nhất một khoảng bằng bao nhiêu:

  • A.
    27,75 mm.
  • B.
    26,1 mm.
  • C.
    19,76 mm.
  • D.
    32,4 mm.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.23đ)

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33\(\mu m\)vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

  • A.
    Kali và đồng
  • B.
    Canxi và bạc
  • C.
    Bạc và đồng.
  • D.

    Kali và canxi.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.23đ)

Giới hạn quang điện của một kim loại là 430 nm. Lấy \(h={\mathrm{6,625.10}}^{-34} \text{J}.\text{s};\)\(c={3.10}^{8} \text{m}/\text{s}\);\(\text{leV}={\mathrm{1,6.10}}^{-19} \text{J}\). Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

  • A.
    4,78 eV.
  • B.
    4,62 eV.
  • C.
    3,55 eV.
  • D.

    2,89 eV.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.23đ)

Cho các tia phóng xạ: \(\alpha\), \({\beta}^{-}\), \({\beta}^{+}\),\(\gamma\). Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

  • A.
    Tia \(\alpha .\)
  • B.
    Tia \({\beta}^{+}.\)
  • C.
    Tia \({\beta}^{-}.\)
  • D.

    Tia \(\gamma .\)


Chưa có lời giải

Câu 38 (0.57đ)
Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right),\)thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha \(\frac{\pi}{6}\)với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là \({\text{P}}_{1}=250\sqrt{3}\)W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là\({\text{P}}_{2}=225\sqrt{3}\)W. Công suất của đoạn mạch Y lúc này bằng
  • A.
    \(50\sqrt{3}W.\)
  • B.
    \(120\sqrt{3}W.\)
  • C.
    75 W.
  • D.

    125 W.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.23đ)

Một sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây đàn hồi. Sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm

  • A.

    cùng tần số và luôn cùng pha.

  • B.

    cùng tần số nhưng luôn ngược pha.

  • C.
    cùng tần số và luôn cùng chiều truyền.
  • D.

    cùng tần số nhưng luôn ngược chiều truyền.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.23đ)

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

  • A.

    Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.

  • B.

    Phần nào quay là phần ứng.

  • C.

    Stato là phần ứng, rôto là phần cảm.

  • D.

    Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.23đ)
Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài \(\mathcal{l}.\)Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động bằng
  • A.

     \(\sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}.\)

  • B.

     \(\sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}.\)

  • C.

     \(\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\mathcal{l}}}.\)

  • D.

     \(2\pi \sqrt{\frac{\mathcal{l}}{g}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.23đ)

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín (ảnh 1)

  • A.
    Hình d.
  • B.
    Hình c.
  • C.
    Hình a.
  • D.

    Hình b.

Chưa có lời giải