DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 9)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về công nghệ gen?

I. Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường dùng virut hoặc plasmit làm thể truyền.

II. Enzim cắt được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là restrictaza.

III. Kĩ thuật đóng vai trò là trung tâm của công nghệ gen là kĩ thuật đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.

IV. Trong kĩ thuật chuyển gen, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học phải chọn thể truyền có gen đánh dấu.

  • A.
    2.
  • B.
    1.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen?

I. Đột biến gen có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

II. Các dạng đột biến gen đều có thể làm thay đổi chức năng của prôtêin.

III. Ở người, virut viêm gan B có thể gây đột biến gen.

IV. Xét ở mức phân tử, phần lớn đột biến điểm thường vô hại.

  • A.
    2.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khi mật độ cá thể của một quần thể động vật tăng lên quá cao, chỗ ở chật chội, nguồn sống không đủ cung cấp cho các cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới

  • A.
    giảm mức độ cạnh tranh.
  • B.
    giảm mức độ xuất cư.
  • C.
    tăng mức độ tử vong.
  • D.
    tăng mức độ sinh sản.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ở hai loài thực vật, loài A có 2n = 22, loài B có 2n = 24. Theo lí thuyết, giao tử tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng nhiễm sắc thể là

  • A.
    46.
  • B.
    24.
  • C.
    23.
  • D.
    22.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một gen có chiều dài 0,1275 micrômet và có G = 30% số nuclêôtit của gen. Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 974. Chiều dài gen đột biến không thay đổi, đột biến trên thuộc dạng nào sau đây?

  • A.
    Thêm 1 cặp A-T.
  • B.

    Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

  • C.
    Thêm 1 cặp G-X.
  • D.

    Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hình vẽ dưới đây mô tả các đường cong tăng trưởng của ba quần thể khác nhau của một loài động vật. Quan sát hình vẽ và kiến thức về tăng trưởng của quần thể sinh vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

Hình vẽ dưới đây mô tả các đường cong tăng trưởng của (ảnh 1)

I. Cả ba quần thể đều có kiểu tăng trưởng theo đường cong tăng trưởng thực tế.

II. Quần thể C có sức chứa của môi trường lớn nhất.

III. Quần thể A có tiềm năng tăng trưởng lớn nhất.

IV. Khi điều kiện sống thay đổi theo chiều hướng bất lợi, đường cong tăng trưởng của ba quần thể lệch về phía bên trái.

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, khi nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ thu được kết quả trong bảng sau:

Thế hệ

Kiểu gen AA

Kiểu gen Aa

Kiểu gen aa

1

0,16

0,48

0,36

2

0,19

0,42

0,39

3

0,22

0,36

0,42

4

0,25

0,3

0,45

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

  • A.
    Di – nhập gen.
  • B.

    Giao phối không ngẫu nhiên.

  • C.
    Chọn lọc tự nhiên.
  • D.
    Các yếu tố ngẫu nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Thế hệ xuất phát của một quần thể có 100% cá thể đực mang kiểu gen AA; 60% số cá thể cái mang kiểu gen Aa, 40% cá thể cái mang kiểu gen aa. Khi quần thể đạt cân bằng di truyền, tần số alen A bằng bao nhiêu?

  • A.
    0,65.
  • B.
    0,5.
  • C.
    0,8.
  • D.
    0,4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H có mối quan hệ dinh dưỡng được biểu diễn theo sơ đồ sau đây:

Trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D (ảnh 1)

I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.

II. Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.

III. Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.

IV. Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.

Số phát biểu đúng khi nói về lưới thức ăn trên là

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?

  • A.
    Aa × aa.
  • B.
    AA × Aa.
  • C.
    Aa × Aa.
  • D.
    AA × aa.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen?

  • A.
    AaBB.
  • B.
    AaBb.
  • C.
    AABB.
  • D.
    Aabb.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sâu ăn lá ngô thuộc bậc dinh dưỡng

  • A.
    cấp 4.
  • B.
    cấp 2.
  • C.
    cấp 1.
  • D.
    cấp 3.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Xét 2 cặp gen (A, a) và (B, b), biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn và liên kết chặt chẽ trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai thỏa mãn tỉ lệ kiểu hình (3 : 1)?

  • A.
    13.
  • B.
    11.
  • C.
    12.
  • D.
    14.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen \(\frac{AB}{ab}\)người ta thấy có 400 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc dẫn tới hoán vị gen. Giả sử các giao tử sinh ra đều được thụ tinh với khả năng như nhau thì khi có 2 giao tử được thụ tinh, xác suất để cả 2 giao tử đều là giao tử mang gen AB

  • A.
    0,4.
  • B.
    0.2.
  • C.
    0,1.
  • D.
    0,16.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Bốn đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi nồng độ insulin trong máu theo các thời điểm dùng bữa trong ngày. Đồ thị phản ánh đúng quá trình biển đổi nồng độ insulin ở người bình thường là

Bốn đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi nồng độ insulin trong (ảnh 1)
  • A.
    Đồ thị 2.
  • B.
    Đồ thị 4.
  • C.
    Đồ thị 1.
  • D.
    Đồ thị 3.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Trên một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau:

5’...XXX AAU AUG GGG GGG UUU UUX UUA AAA UGA...3’

Nếu phân tử mARN nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số axit amin của môi trường được tARN mang đến khớp với ribôxôm là

  • A.
    9.
  • B.
    8.
  • C.
    7.
  • D.

    10.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cấu tạo của phân tử nào sau đây không có liên kết hiđrô?

  • A.
    ADN kép.
  • B.
    rARN.
  • C.
    mARN.
  • D.
    tARN.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?

I. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua các thế hệ.

II. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

III. Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ,...).

IV. Tiến hóa nhỏ diễn ra ở những loài có kích thước nhỏ, vòng đời ngắn.

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về diễn thế nguyên sinh?

I. Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.

II. Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.

III. Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.

IV. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người. Mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, 2 gen này cách nhau 20 cM. Theo lí thuyết, xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 - 7 là bao nhiêu?

Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu  (ảnh 1)
  • A.
    2/25.
  • B.
    1/50.
  • C.
    4/25.
  • D.
    1/25.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái cân bằng di truyền. Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn (kí hiệu là fB) quy định được tìm thấy ở 40% con đực và 16% con cái. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST giới tính X.

II. Tần số của alen fB là 0,6.

III. Tỉ lệ con cái có kiểu gen dị hợp tử mang alen fB so với tổng số cá thể của quần thể là 25%.

IV. Tỉ lệ con đực có kiểu gen dị hợp tử mang alen fB so với tổng số cá thể của quần thể là 0%.

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong quá trình nhân đôi ADN, một đơn vị tái bản có số mạch mới được tổng hợp liên tục là

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải