DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 6)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Câu 1 (0.25đ)

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

  • A.
    Ánh sáng.
  • B.
    Độ ẩm.
  • C.
    Nhiệt độ
  • D.
    Cạnh tranh cùng loài.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Khi nói về chu trình nitơ trong hệ sinh thái, có một số nhận định sau:

I. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối, như muối amôn \(\left(N{H}_{4}^{+}\right)\), nitrat \(\left(N{O}_{3}^{-}\right)\).

II. Một số loài vi khuẩn có khả năng cố định nitơ (N2) trong không khí ví dụ như các loài của giống Rhizobium, vi khuẩn lam,…

III. Trồng cây họ Đậu góp phần cải tạo đất, làm tăng hàm lượng đạm trong đất và nâng cao năng suất cây trồng.

IV. Trong chu trình này, N2 bị biến đổi qua lại giữa các dạng hợp chất hóa học của nó bởi cả hai quá trình sinh học và hóa học.

Số nhận định đúng là

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Dạng đột biến nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?

  • A.
    Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G.
  • B.

    Thay thế cặp A - T bằng cặp X - G.

  • C.
    Mất 1 cặp G - X.
  • D.

    Thêm 1 cặp A - T.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm di truyền của bệnh được theo dõi trong phả hệ sau đây?

Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm di truyền của bệnh  (ảnh 1)

I. Cả hai tính trạng bệnh đều do gen lặn trên NST thường quy định.

II. Có thể có tối đa 10 người có kiểu gen dị hợp về bệnh điếc bẩm sinh.

III. Có 9 người có thể xác định được kiểu gen về bệnh điếc bẩm sinh.

IV. Cặp vợ chồng 13 và 14 dự định sinh con, xác suất để họ sinh được một đứa con trai không mang alen bệnh là 13,125%.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli?

  • A.
    Vùng khởi động (P).
  • B.
    Vùng vận hành (O).
  • C.
    Gen điều hòa (R).
  • D.

    Các gen cấu trúc (Z, Y, A).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

  • A.
    đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
  • B.
    đột biến gen.
  • C.
    biến dị cá thể.
  • D.

    đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

  • A.
    vi khuẩn phản nitrat hóa.
  • B.
    vi khuẩn nitrat hóa.
  • C.
    vi khuẩn cố định nitơ.
  • D.
    vi khuẩn amôn hóa.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hải quỳ là nơi đẻ trứng, trú ẩn cho cá hề tránh khỏi sự đe dọa của các loài khác. Cá hề khuấy động khu vực nước giúp làm tăng thêm lượng ôxi cần thiết cho hải quỳ và phần thức ăn sót lại của cá hề làm nguồn dinh dưỡng tốt cho hải quỳ. Đây là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

  • A.
    Vật chủ - kí sinh.
  • B.

    Con mồi - vật ăn thịt.

  • C.
    Ức chế - cảm nhiễm.
  • D.
    Cộng sinh.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số lượng nhiễm sắc thể trong thể một ở loài này là

  • A.
    13.
  • B.
    14.
  • C.
    7.
  • D.
    21.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Quan sát hình vẽ sau:

Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm  (ảnh 1)

Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm sắc thể. Hình vẽ trên minh họa cho cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

  • A.
    Chuyển đoạn.
  • B.
    Mất đoạn.
  • C.
    Đảo đoạn.
  • D.

    Lặp đoạn.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Trong tiến hóa, dạng vượn người nào sau đây có mối quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

  • A.
    Đười ươi.
  • B.
    Gôrilla.
  • C.
    Tinh tinh.
  • D.
    Vượn.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn, từ cây có kiểu gen AaBBDd sẽ có thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

  • A.
    8.
  • B.
    4.
  • C.
    6.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

  • A.
    Châu chấu.
  • B.
    Rắn.
  • C.
    Cá.
  • D.
    Giun đất.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế thế hệ xuất phát (P): 0,4AA : 0,4Aa : 0,2 aa. Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

  • A.
    0,1.
  • B.
    0,05.
  • C.
    0,2.
  • D.
    0,15.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ Đậu để đảm bảo cung cấp môi trường kị khí cho việc cố định nitơ, chúng có môi trường sống là

  • A.
    trên cạn.
  • B.
    sinh vật.
  • C.
    đất.
  • D.
    nước.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là

  • A.
    khoảng thuận lợi.
  • B.

    giới hạn sinh thái.

  • C.
    ổ sinh thái.
  • D.

    khoảng chống chịu.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây. Giả sử có 3 ADN nặng (ADN có cấu tạo hoàn toàn từ N15) cùng tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ chứa N14. Sau thời gian 2 giờ nuôi cấy thu được số phân tử ADN nhẹ (ADN được cấu tạo hoàn toàn từ N14) gấp 31 lần số ADN lai (ADN cấu tạo từ N14 và N15). Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây về quá trình nhân đôi ADN này là đúng?

Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật  (ảnh 1)

I. Thí nghiệm này chứng minh ADN nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn.

II. Thời gian thế hệ của loại tế bào chứa ADN này là 30 phút.

III. Tổng số mạch pôlinuclêôtit chỉ chứa N14 là 378.

IV. Số phân tử ADN nhẹ tạo ra sau 1 giờ là 18.

  • A.
    3.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây về kích thước của quần thể sinh vật là sai?

  • A.

    Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.

  • B.

    Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.

  • C.

    Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

  • D.

    Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử AB được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen \(\frac{Ab}{aB}\)

  • A.
    10%.
  • B.
    40%.
  • C.
    20%.
  • D.
    30%.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hình bên mô tả một hình thức chọn lọc tự nhiên tác động đến một quần thể. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Hình bên mô tả một hình thức chọn lọc tự nhiên tác động (ảnh 1)

I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số các kiểu gen thích nghi được tăng lên trong quần thể.

II. Hình thức chọn lọc tự nhiên này xảy ra khi điều kiện sống của quần thể ban đầu thay đổi nhiều và không đồng nhất.

III. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình mới (V1, V3).

IV. Sau tác động của chọn lọc tự nhiên, từ quần thể ban đầu đã phân hóa thành 2 loài mới.

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ.

Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí (ảnh 1)

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.

II. Có tổng số 11 chuỗi thức ăn.

III. Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài D thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể.

IV. Nếu loài C bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài A sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn loài C.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ?

  • A.
    Hội sinh.
  • B.
    Cộng sinh.
  • C.
    Hợp tác.
  • D.
    Ức chế - cảm nhiễm.

Chưa có lời giải