DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 6)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Đức

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

    Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen  (ảnh 1)

    Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Số kiểu gen tối đa của cây hoa đỏ là 8.

    II. Trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 7/16.

    III. Số kiểu gen tối đa của cây hoa trắng là 17.

    IV. Để cho số loại giao tử được tối đa, cây làm bố F1 cần ít nhất 2 tế bào sinh dục đực để giảm phân.

    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      1.
  2. Câu 2

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

    • B.

      Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

    • C.

      Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

    • D.

      Quá trình này thường diễn ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của chọn lọc tự nhiên.

  3. Câu 3

    Dạng đột biến nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?

    • A.
      Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G.
    • B.

      Thay thế cặp A - T bằng cặp X - G.

    • C.
      Mất 1 cặp G - X.
    • D.

      Thêm 1 cặp A - T.

  4. Câu 4

    Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế thế hệ xuất phát (P): 0,4AA : 0,4Aa : 0,2 aa. Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

    • A.
      0,1.
    • B.
      0,05.
    • C.
      0,2.
    • D.
      0,15.
  5. Câu 5

    Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

    • A.
      thường biến.
    • B.
      mức phản ứng.
    • C.
      biến dị tổ hợp.
    • D.
      sự mềm dẻo kiểu hình.
  6. Câu 6

    Đối với một quần thể có kích thước nhỏ, sự tác động của di - nhập gen có thể dẫn tới bao nhiêu khả năng sau đây?

    I. Tần số một alen nào đó bị giảm đi.

    II. Vốn gen của quần thể bị thay đổi.

    III. Tần số của một kiểu hình nào đó tăng lên.

    IV. Kích thước của quần thể bị giảm xuống.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  7. Câu 7

    Quan sát hình vẽ sau:

    Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm  (ảnh 1)

    Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm sắc thể. Hình vẽ trên minh họa cho cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

    • A.
      Chuyển đoạn.
    • B.
      Mất đoạn.
    • C.
      Đảo đoạn.
    • D.

      Lặp đoạn.

  8. Câu 8

    Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số lượng nhiễm sắc thể trong thể một ở loài này là

    • A.
      13.
    • B.
      14.
    • C.
      7.
    • D.
      21.
  9. Câu 9

    Khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Hô hấp sáng làm phân giải chất hữu cơ mà chỉ tạo ra rất ít ATP.

    II. Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp.

    III. Nếu nhiệt độ quá thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp.

    IV. Ở hạt đang nảy mầm, quá trình hô hấp diễn ra mạnh hơn so với hạt khô.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  10. Câu 10

    Một loài có bộ NST 2n = 20, trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét 2 cặp gen dị hợp. Giả sử quá trình giảm phân ở cơ thể này xảy ra hoán vị gen ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể nhưng mỗi tế bào chỉ xảy ra hoán vị gen ở nhiều nhất ở 1 cặp nhiễm sắc thể tại các cặp gen đang xét. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa về các gen đang xét được tạo ra là bao nhiêu?

    • A.
      2048.
    • B.
      20480.
    • C.
      10240.
    • D.

      11264.

  11. Câu 11

    Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300nm?

    • A.
      Sợi cơ bản.
    • B.
      Crômatit.
    • C.
      Sợi nhiễm sắc.
    • D.

      Sợi siêu xoắn.

  12. Câu 12

    Khi nói về chu trình nitơ trong hệ sinh thái, có một số nhận định sau:

    I. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối, như muối amôn , nitrat .

    II. Một số loài vi khuẩn có khả năng cố định nitơ (N2) trong không khí ví dụ như các loài của giống Rhizobium, vi khuẩn lam,…

    III. Trồng cây họ Đậu góp phần cải tạo đất, làm tăng hàm lượng đạm trong đất và nâng cao năng suất cây trồng.

    IV. Trong chu trình này, N2 bị biến đổi qua lại giữa các dạng hợp chất hóa học của nó bởi cả hai quá trình sinh học và hóa học.

    Số nhận định đúng là

    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  13. Câu 13

    Bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn, từ cây có kiểu gen AaBBDd sẽ có thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

    • A.
      8.
    • B.
      4.
    • C.
      6.
    • D.
      2.
  14. Câu 14

    Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

    • A.
      đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
    • B.
      đột biến gen.
    • C.
      biến dị cá thể.
    • D.

      đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

  15. Câu 15

    Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ?

    • A.
      Hội sinh.
    • B.
      Cộng sinh.
    • C.
      Hợp tác.
    • D.
      Ức chế - cảm nhiễm.
  16. Câu 16

    Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là

    • A.
      khoảng thuận lợi.
    • B.

      giới hạn sinh thái.

    • C.
      ổ sinh thái.
    • D.

      khoảng chống chịu.

  17. Câu 17

    Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

    • A.
      vi khuẩn phản nitrat hóa.
    • B.
      vi khuẩn nitrat hóa.
    • C.
      vi khuẩn cố định nitơ.
    • D.
      vi khuẩn amôn hóa.
  18. Câu 18

    Hải quỳ là nơi đẻ trứng, trú ẩn cho cá hề tránh khỏi sự đe dọa của các loài khác. Cá hề khuấy động khu vực nước giúp làm tăng thêm lượng ôxi cần thiết cho hải quỳ và phần thức ăn sót lại của cá hề làm nguồn dinh dưỡng tốt cho hải quỳ. Đây là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

    • A.
      Vật chủ - kí sinh.
    • B.

      Con mồi - vật ăn thịt.

    • C.
      Ức chế - cảm nhiễm.
    • D.
      Cộng sinh.
  19. Câu 19

    Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ Đậu để đảm bảo cung cấp môi trường kị khí cho việc cố định nitơ, chúng có môi trường sống là

    • A.
      trên cạn.
    • B.
      sinh vật.
    • C.
      đất.
    • D.
      nước.
  20. Câu 20

    Trong tiến hóa, dạng vượn người nào sau đây có mối quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

    • A.
      Đười ươi.
    • B.
      Gôrilla.
    • C.
      Tinh tinh.
    • D.
      Vượn.
Xem trước