DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 3)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Trang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong quần thể, ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần qua các thế hệ vì

    • A.
      tần số đột biến có xu hướng tăng.
    • B.

      tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng.

    • C.
      tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp nhanh.
    • D.

      tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng.

  2. Câu 2

    Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen A, a và B, b tương tác cộng gộp quy định, mỗi alen trội tác động giúp cây cao thêm 5 cm. Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F1 100% cây cao 90 cm. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

    I. Chiều cao tối đa của cây ngô là 95 cm.

    II. Cho các cây F1 giao phấn, thu được tối đa 4 loại kiểu hình khác nhau về chiều cao.

    III. Cho các cây F1 giao phấn, xác suất thu được cây cao 90 cm là 37,5%.

    IV. Cây cao 85 cm có tối đa 2 kiểu gen.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.

      3.

  3. Câu 3

    Môi trường sống của sán lá gan là

    • A.
      môi trường đất.
    • B.
      môi trường nước.
    • C.
      môi trường trên cạn.
    • D.
      môi trường sinh vật.
  4. Câu 4

    Loại đột biến nào sau đây làm giảm hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

    • A.
      Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
    • B.
      Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
    • C.
      Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
    • D.

      Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

  5. Câu 5

    Nghiên cứu sự di truyền ở một gia đình, người ta thu được phả hệ sau:

    Nghiên cứu sự di truyền ở một gia đình, người ta thu  (ảnh 1)

    Biết không xảy ra đột biến và tính trạng không chịu sự ảnh hưởng của môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

    I. Có thể xác định chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ trên.

    II. Xác suất để người số (14) có kiểu gen dị hợp là 1/3.

    III. Có tất cả 6 người trong phả hệ trên chắc chắn có kiểu gen dị hợp.

    IV. Xác suất để cặp vợ chồng (12) và (13) sinh được 2 con, có cả trai và gái đều bình thường là 2/9.

    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  6. Câu 6

    Tần số alen là tỉ lệ giữa

    • A.

      số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.

    • B.

      số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.

    • C.

      số lượng alen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.

    • D.

      số lượng alen đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể.

  7. Câu 7

    Cơ thể mang n cặp gen dị hợp tự thụ phấn, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn và phân li độc lập. Theo lí thuyết, số loại kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau là

    • A.
      2n kiểu gen, 2n kiểu hình.
    • B.
      3n kiểu gen, 2n kiểu hình.
    • C.
      3n kiểu gen, 3n kiểu hình.
    • D.
      2n kiểu gen, 3n kiểu hình.
  8. Câu 8

    Các bệnh, hội chứng di truyền ở người phát sinh do cùng dạng đột biến là

    • A.
      mù màu và máu khó đông.
    • B.
      hội chứng Đao và hồng cầu hình liềm.
    • C.
      ung thư máu và máu khó đông.
    • D.
      bạch tạng và ung thư máu.
  9. Câu 9

    Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

    • A.
      chọn lọc tự nhiên.
    • B.

      các yếu tố ngẫu nhiên.

    • C.
      đột biến gen.
    • D.

      giao phối không ngẫu nhiên.

  10. Câu 10

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    I. Bồ nông kiếm ăn theo đàn.

    II. Sư tử đực tranh giành bạn tình.

    III. Các cây thông nhựa liền rễ.

    IV. Hiện tượng tự tỉa thưa ở keo lá tràm.

    V. Cá mập con khi mới nở sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

    • A.
      (2), (3), (4).
    • B.
      (1), (3), (4).
    • C.
      (2), (4), (5).
    • D.

      (1), (3), (5).

  11. Câu 11

    Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

    • A.
      ARN pôlimeraza.
    • B.
      ADN pôlimeraza.
    • C.
      ADN ligaza.
    • D.
      Restrictaza.
  12. Câu 12

    Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

    • A.

      Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    • B.
      Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
    • C.
      Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
    • D.

      Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

  13. Câu 13

    Theo lí thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ tế bào thực vật lưỡng bội có kiểu gen Aa có thể tạo ra được tế bào tứ bội có kiểu gen nào sau đây?

    • A.
      AAaa.
    • B.
      AAAA.
    • C.
      AAAa.
    • D.
      Aaaa.
  14. Câu 14

    Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

    • A.
      Lặp đoạn.
    • B.
      Đảo đoạn.
    • C.
      Mất đoạn.
    • D.

      Chuyển đoạn.

  15. Câu 15

    Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục là do đột biến lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X gây nên, gen trội M tương ứng quy định mắt nhìn màu bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

    • A.
      XmXm × XMY.
    • B.
      XMXM × XmY.
    • C.
      XMXm × XMY.
    • D.

      XMXm × XmY.

  16. Câu 16

    Động vật ăn thực vật nào sau đây có dày dày bốn ngăn?

    • A.
      Cừu, thỏ, chuột.
    • B.
      Trâu, bò, dê.
    • C.
      Ngựa, cừu, dê.
    • D.

      Ngựa, thỏ, chuột.

  17. Câu 17

    Ở một loài động vật, thực hiện phép lai giữa cá thể mắt đỏ thuần chủng với cá thể mắt trắng, F1 thu được 100% cá thể mắt đỏ. Tiếp tục cho con cái F1 lai phân tích với cá thể đực mắt trắng, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực. Phép lai nào sau đây thỏa mãn kết quả trên?

    • A.
      P: ♂XAXA × ♀XAY.
    • B.
      P: ♀AAXBXB × ♂aaXbY.
    • C.
      P: ♂AAXBXB × ♀aaXbY.
    • D.
      P: ♀XAXA × ♂XaY.
  18. Câu 18

    Ở người, alen A quy định thuận tay phải trội hoàn toàn với alen a quy định thuận tay trái. Vợ chồng Minh – Hương. Minh thuận tay phải, Hương thuận tay trái, thuộc một quần thể cân bằng di truyền về tính trạng trên, có tỉ lệ người thuận tay trái là 9%. Xác suất để vợ chồng Minh Hương sinh đứa con đầu lòng thuận tay trái khoảng

    • A.
      49%.
    • B.
      42%.
    • C.
      9%.
    • D.
      23%.
  19. Câu 19

    Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tứ bội?

    • A.
      Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
    • B.

      Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

    • C.
      Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n).
    • D.

      Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

  20. Câu 20

    Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

    • A.
      Củ lạc và củ khoai lang.
    • B.

      Chân trước của mèo và cánh dơi.

    • C.
      Vòi voi và vòi bạch tuộc.
    • D.

      Cánh chim và cánh chuồn chuồn.

Xem trước