DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 20)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Sơ đồ bên mô tả con đường chuyển hóa từ chất A thành sản phẩm P trong tế bào của một loài sinh vật. Cho biết không xảy ra đột biến và các alen lặn (a, b) không tạo ra enzim xúc tác cho quá trình chuyển hóa. Theo lí thuyết, kiểu gen nào sau đây tổng hợp được sản phẩm P?

Sơ đồ bên mô tả con đường chuyển hóa từ chất  (ảnh 1)
  • A.
    AaBb.
  • B.
    aaBb.
  • C.
    aabb.
  • D.

    Aabb.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trong hệ mạch của người bình thường, huyết áp lớn nhất ở

  • A.
    tiểu động mạch.
  • B.
    động mạch chủ.
  • C.
    tĩnh mạch chủ.
  • D.

    mao mạch.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen \(Aa\frac{BD}{bd}\)giảm phân bình thường trong đó có 1 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d . Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra

  • A.
    loại giao tử mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ 1/8.
  • B.

    tối đa 8 loại giao tử.

  • C.
    4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1.
  • D.

    6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

  • A.
    kí sinh.
  • B.
    cộng sinh.
  • C.
    ức chế - cảm nhiễm.
  • D.

    hội sinh.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một quần thể thực vật giao phấn cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể này là

  • A.
    0,04.
  • B.
    0,64.
  • C.
    0,96.
  • D.

    0,32.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho sơ đồ lưới thức ăn như hình bên. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?

Cho sơ đồ lưới thức ăn như hình bên. Có bao nhiêu  (ảnh 1)

II. Chuỗi thức ăn dài nhất có 4 mắt xích.

III. Cá vược thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

IV. Nếu nhiệt độ môi trường thay đổi làm số lượng động vật không xương sống nhỏ suy giảm đột ngột thì số lượng tất cả các loài động vật trong lưới thức ăn sẽ giảm.

  • A.
    3.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nước và ion khoáng chủ yếu được vận chuyển ở thân qua con đường nào sau đây?

  • A.
    Dòng mạch gỗ.
  • B.
    Dòng mạch rây.
  • C.
    Tế bào chất.
  • D.

    Gian bào.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư xuất hiện ở đại

  • A.
    Tân sinh.
  • B.
    Trung sinh.
  • C.
    Cổ sinh.
  • D.

    Nguyên sinh.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

  • A.
    tARN.
  • B.
    mARN.
  • C.
    rARN.
  • D.

    ADN.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Màu lông thỏ Himalaya có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ, đây là hiện tượng

  • A.
    đột biến gen.
  • B.
    thường biến.
  • C.
    mức phản ứng.
  • D.

    đột biến NST.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hoá học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng các loài thiên địch có ưu điểm là

  • A.
    thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.
  • B.
    không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
  • C.
    nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
  • D.

    có thể diệt tận gốc các loài sâu hại, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nếu mạch khuôn của ADN chỉ có 3 loại nuclêôtit A, T, X thì khi nhân đôi, môi trường không cần cung cấp loại nuclêôtit nào sau đây?

  • A.
    G.
  • B.
    T.
  • C.
    A.
  • D.
    X.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp là đúng?

  • A.

    Khi lượng nước giảm thì cường độ quang hợp tăng.

  • B.
    Thực vật C4 có điểm bù CO2 cao hơn thực vật C3.
  • C.

    Thực vật C4 có điểm bão hoà ánh sáng cao hơn thực vật C3.

  • D.
    Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cacbôhiđrat.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ở ruồi giấm (Drosophilidae), xét 2 cặp gen (A, a và B, b) trong quần thể đã tạo ra tối đa 15 loại kiểu gen; trong đó mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai (P): con cái trội 2 tính trạng × con đực trội 2 tính trạng, thu được F1 có số cá thể mang 1 alen trội chiếm 25%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở F1 có tối đa 12 loại kiểu gen.

II. Trong số cá thể cái thu được ở F1, số cá thể mang 4 alen trội chiếm 12,5%.

III. Ở F1, số cá thể cái mang 2 tính trạng trội bằng số cá thể đực mang 2 tính trạng trội.

IV. Ở F1, cá thể lặn về 2 tính trạng chỉ có ở con đực.

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng tiến hóa?

  • A.
    Đột biến.
  • B.

    Chọn lọc tự nhiên.

  • C.
    Giao phối không ngẫu nhiên.
  • D.
    Các yếu tố ngẫu nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Đối tượng nghiên cứu giúp T.H.Moocgan phát hiện ra quy luật hoán vị gen là

  • A.
    chuột bạch.
  • B.
    đậu Hà Lan.
  • C.
    ruồi giấm.
  • D.
    cà chua.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho cây (P) dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) tự thụ phấn, thu được F1 có 10 loại kiểu gen, trong đó tổng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp 2 cặp gen trội và đồng hợp 2 cặp gen lặn là 32%. Theo lí thuyết, loại kiểu gen có 2 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ

  • A.
    34%.
  • B.
    36%.
  • C.
    44%.
  • D.

    32%.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phân bố chủ yếu ở vùng xích đạo, có thành phần loài phong phú và được coi là lá phổi xanh của hành tinh. Đây là đặc điểm của khu sinh học

  • A.
    rừng mưa nhiệt đới.
  • B.

    rừng lá kim phương Bắc (Taiga).

  • C.
    rừng rụng lá ôn đới.
  • D.
    đồng rêu hàn đới.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Bảng 1 mô tả hàm lượng mARN và prôtêin tương đối của gen Y thuộc opêron Lac ở các chủng vi khuẩn E.coli trong môi trường có hoặc không có lactôzơ. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí duy nhất trong opêron Lac.

Bảng 1

Có lactôzơ

Không có lactôzơ

Lượng mARN

Lượng prôtêin

Lượng mARN

Lượng prôtêin

Chủng 1

100%

100%

0%

0%

Chủng 2

0%

0%

0%

0%

Chủng 3

100%

100%

100%

100%

Chủng 3

100%

0%

0%

0%

Khi nói về các chủng 2, 3, 4; có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chủng 2 có thể bị đột biến ở vùng vận hành (O).

II. Chủng 3 có thể bị đột biến ở vùng mã hóa của gen Y.

III. Chủng 4 có thể bị đột biến ở vùng khởi động (P).

IV. Chủng 3 có thể bị đột biến ở vùng vận hành (O).

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ở sinh vật nhân thực, khi tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu thì phức hợp nào sau đây khớp mã với côđon mở đầu?

  • A.
    Leu – tARN.
  • B.
    Val – tARN.
  • C.
    Ser – tARN.
  • D.
    Met – tARN.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Câu 112: Hình vẽ bên mô tả khu vực phân bố và mật độ của 4 quần thể cây thuộc 4 loài khác nhau trong một khu vực sống có diện tích 10 ha (tại thời điểm t). Biết rằng diện tích phân bố của 4 quần thể A, B, C, D lần lượt là 1,6 ha; 1,9 ha; 1,5 ha; 1,2 ha. Trong số các nhận xét được cho dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I. Quần thể A có tổng cộng 1600 cây.

II. Tại thời điểm thống kê, kích thước của quần thể D lớn hơn kích thước của quần thể C .

Hình vẽ bên mô tả khu vực phân bố và mật độ  (ảnh 1)

III. Kích thước của 4 quần thể theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là B, A, D, C .

IV. Tổng số cá thể cây của 4 loài có trong khu phân bố 10 ha lớn hơn 10000 cây.

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp?

  • A.
    DDEe.
  • B.
    DdEe.
  • C.
    DDee.
  • D.

    Ddee.

Chưa có lời giải