DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 19)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Trần Việt Đức Đạt

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tầm gửi lùn mọc bám và hút chất dinh dưỡng từ cây khế để sinh trưởng, đồng thời sự xâm nhập này làm cho cây khế yếu dần. Đây là ví dụ mối quan hệ sinh thái nào?

    • A.
      Cộng sinh.
    • B.
      Kí sinh.
    • C.
      Cạnh tranh.
    • D.

      Hội sinh.

  2. Câu 2

    Một cá thể có kiểu gen giảm phân có hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử Ab

    • A.
      20%.
    • B.
      10%.
    • C.
      40%.
    • D.

      30%.

  3. Câu 3

    Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, để tạo ra đầu dính phù hợp giữa gen cần chuyển và thể truyền, người ta đã sử dụng enzim

    • A.
      ARN pôlimeraza.
    • B.

      ligaza.

    • C.
      ADN pôlimeraza.
    • D.

      restrictaza.

  4. Câu 4

    Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường qua phổi và da?

    • A.
      Ếch đồng.
    • B.
      Tôm.
    • C.
      Châu chấu.
    • D.

      Chuột.

  5. Câu 5

    Khi nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể ở một loài thực vật qua 4 thế hệ, thu được bảng số liệu sau:

    Thành phần kiểu gen

    Thế hệ F1

    Thế hệ F2

    Thế hệ F3

    Thế hệ F4

    AA

    0,40

    0,525

    0,5875

    0,61875

    Aa

    0,50

    0,25

    0,125

    0,0625

    aa

    0,10

    0,225

    0,2875

    0,31875

    Biết alen A trội hoàn toàn so với alen a, sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua mỗi thế hệ chỉ do tác động của nhiều nhất là 1 nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Từ thế hệ F1 đến F4, quần thể không tiến hóa.

    II. Ở thế hệ F3, quần thể có tần số alen A = 0,3.

    III. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

    IV. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ dần các cơ thể có kiểu gen dị hợp.

    • A.
      3.
    • B.
      1.
    • C.
      2.
    • D.
      4.7
  6. Câu 6

    Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho gen đột biến tăng thêm 1 liên kết hiđrô so với gen bình thường?

    • A.
      Mất một cặp A - T.
    • B.
      Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
    • C.
      Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
    • D.
      Mất một cặp G - X.
  7. Câu 7

    Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

    • A.

      các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.

    • B.
      các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
    • C.

      các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.

    • D.
      các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
  8. Câu 8

    Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

    I. Sử dụng tiết kiệm nguồn điện.

    II. Trồng cây gây rừng.

    III. Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

    IV. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, không đốt rừng làm nương rẫy.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.

      4.

  9. Câu 9

    Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể là mắt xích của nhiều chuỗi thức ăn.

    • B.

      Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường phức tạp hơn lưới thức ăn của quần xã thảo nguyên.

    • C.
      Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
    • D.

      Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất có sinh khối lớn nhất.

  10. Câu 10

    Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã là

    • A.
      gen điều hòa.
    • B.
      gen cấu trúc Z
    • C.
      vùng khởi động.
    • D.

      vùng vận hành.

  11. Câu 11

    Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

    • B.

      Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

    • C.

      Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.

    • D.

      Kích thước của quần thể dao động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa.

  12. Câu 12

    Moocgan phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

    • A.
      Đậu Hà Lan.
    • B.
      Lúa nước.
    • C.
      Chuột.
    • D.

      Ruồi giấm.

  13. Câu 13

    Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?

    • A.
      Tỉ lệ giới tính.
    • B.
      Loài ưu thế.
    • C.
      Loài đặc trưng.
    • D.

      Thành phần loài.

  14. Câu 14

    Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

    • A.
      X.
    • B.
      U.
    • C.
      G.
    • D.

      T.

  15. Câu 15

    Ở một loài động vật có vú, cho lai giữa con đực thuần chủng lông trắng, chân thấp với con cái thuần chủng lông đen, chân cao, F1 thu được 100% cá thể lông đen, chân cao. Cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, F2 thu được tỉ lệ:

    - Giới cái: 70% lông đen, chân cao : 5% lông đen, chân thấp : 5% lông vàng, chân cao : 20% lông vàng, chân thấp.

    - Giới đực: 35% lông đen, chân cao : 37,5% lông vàng, chân cao : 2,5% lông trắng, chân cao : 2,5% lông đen, chân thấp : 12,5% lông vàng, chân thấp : 10% lông trắng, chân thấp.

    Biết rằng hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái, gen quy định các tính trạng không nằm trên NST giới tính Y. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tính trạng màu lông di truyền liên kết với giới tính.

    II. Có ít nhất 2 cặp gen tác động đến sự hình thành màu lông.

    III. Có 5 kiểu gen khác nhau quy định tính trạng lông đen ở loài này.

    IV. Nếu cho con cái F1 lai phân tích thì tỉ lệ cá thể lông đen, chân cao ở đời con là 40%.

    • A.
      2.
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.

      1.

  16. Câu 16

    Một nhóm nghiên cứu đã nuôi một số vi khuẩn E.coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (15N). Sau đó họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp 5 thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (14N). Biết số lần nhân lên của vi khuẩn E.coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tỉ lệ % số mạch ADN chứa N nặng trong 5 thế hệ được biểu diễn ở đồ thị bên.

    Một nhóm nghiên cứu đã nuôi một số vi khuẩn (ảnh 1)

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tỉ lệ % số mạch ADN chứa 15N giảm dần qua các thế hệ.

    II. Ở thế hệ thứ 5, phân tử ADN chỉ mang 14N chiếm 93,75%.

    III. Ở thế hệ thứ 1, tất cả các phân tử ADN đều chứa 15N.

    IV. ADN chứa cả 2 mạch 15N có thể xuất hiện ở thế hệ thứ 1.
    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.

      4.

  17. Câu 17

    Cho sơ đồ lưới thức ăn trong hệ sinh thái như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    Cho sơ đồ lưới thức ăn trong hệ sinh thái như (ảnh 1)

    I. Ốc sên và cá A có thể cạnh tranh với nhau về nguồn thức ăn.

    II. Vịt thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

    III. Chim cốc là loài duy nhất khống chế số lượng cá trình.

    IV. Nếu diệc bị con người khai thác quá mức thì ngao sẽ giảm số lượng.

    • A.
      2.
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.

      1.

  18. Câu 18

    Một quần thể bò gồm 65 cá thể có kiểu gen AA, 26 cá thể có kiểu gen Aa và 169 cá thể có kiểu gen aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?

    • A.
      0,65.
    • B.
      0,70.
    • C.
      0,75.
    • D.

      0,50.

  19. Câu 19

    Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin là đặc điểm nào của mã di truyền?

    • A.
      Tính phổ biến.
    • B.
      Tính đặc hiệu.
    • C.
      Tính thoái hoá.
    • D.

      Tính liên tục.

  20. Câu 20

    Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây lưỡng bội có kiểu gen

    • A.
      aabb.
    • B.
      aaBB.
    • C.
      AAbb.
    • D.

      AABB.

Xem trước