DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 13)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Vũ Ngọc Ngọc

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

09-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Covid - 19 là bệnh viêm đường hô hấp cấp do một chủng coronavirus gây ra. Có một số thông tin di truyền về chủng virus này như sau: có tổng số 29903 nuclêôtit; số nuclêôtit từng loại A, U, G, X có số lượng lần lượt là 9594, 8954, 5492, 5863; một phân tử mARN quan trọng mã hóa cho vỏ protein của virus có bộ ba mở đầu từ vị trí nuclêôtit thứ 29558 và kết thúc ở vị trí nuclêôtit thứ 29674. Từ những thông tin trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Phần trăm mỗi loại nuclêôtit (A, U, G, X) của virus này lần lượt là 32,08; 29,94; 18,37; 19,61.

    II. Vật chất di truyền của virus SARS-CoV-2 là một phân tử ARN mạch đơn.

    III. Đoạn mARN trên có chứa 116 nuclêôtit.

    IV. Phân tử prôtêin cấu trúc do mARN trên mã hóa có tối đa 39 axit amin.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3
    • D.

      4

  2. Câu 2

    Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại nuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên, có thể có các bộ ba nào sau đây?

    • A.
      AAG, GTT, TXX, XAA.
    • B.

      AAA, XXA, TAA, TXX.

    • C.
      TAG, GAA, ATA, ATG.
    • D.

      ATX, TAG, GXA, GAA.

  3. Câu 3

    Trong hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen cấu trúc Z mã hoá enzim - galactosidaza. Enzim này tham gia phân giải đường lactôzơ thành glucôzơ và galactôzơ. Giả sử gen cấu trúc Z bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp có thể không bị thay đổi thành phần axit amin.

    II. Phân tử mARN do gen đột biến tổng hợp có thể dịch mã tạo enzim β - galactosidaza.

    III. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp bị thay đổi 1 axit amin.

    IV. Phân tử mARN do gen đột biến tổng hợp bị thay đổi 1 số côđon mã hoá axit amin.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      2.
    • D.

      1

  4. Câu 4

    Khi cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỉ lệ kiểu hình là 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, tính trạng màu sắc hoa được chi phối bởi quy luật di truyền

    • A.
      phân li độc lập.
    • B.
      tương tác cộng gộp.
    • C.
      tương tác át chế.
    • D.

      tương tác bổ sung.

  5. Câu 5

    Thực chất của quá trình điều hòa hoạt động gen là điều hòa

    • A.
      lượng sản phẩm do gen tạo ra.
    • B.

      số lượng gen trong tế bào.

    • C.
      số lần nhân đôi của ADN.
    • D.

      trình tự nuclêôtit trên gen.

  6. Câu 6

    Trong quá trình tiến hóa, nhân tố nào sau đây đóng vai trò phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của các cá thể trong quần thể?

    • A.
      Các yếu tố ngẫu nhiên.
    • B.
      Di – nhập gen.
    • C.
      Đột biến.
    • D.

      Chọn lọc tự nhiên.

  7. Câu 7

    Ở ruồi, alen B là gen kháng thuốc DDT trội hoàn toàn so với alen b mẫn cảm với thuốc DDT. Một quần thể ruồi ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,2 BB : 0,2 Bb : 0,6 bb. Để diệt ruồi, người ta phun DDT lên quần thể này. Sau một thời gian quần thể ruồi này có thành phần kiểu gen là 0,49 BB : 0,42 Bb : 0,09 bb. Nếu chỉ xét ảnh hưởng của chọn lọc tự nhiên đến quần thể, có bao nhiêu phát biểu về quần thể này là đúng?

    I. Thuốc DDT là tác nhân môi trường có tác dụng chọn lọc lên gen B.

    II. Yếu tố chọn lọc tự nhiên đã tác động trực tiếp lên từng kiểu gen trong quần thể.

    III. Trước khi phun DDT, kiểu hình thích nghi là mẫn cảm với DDT, sau khi phun DDT là kiểu hình kháng thuốc. Điều đó chứng tỏ đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối.

    IV. Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 50%.

    • A.
      3.
    • B.
      1.
    • C.
      2.
    • D.

      4.

  8. Câu 8

    Ở một loài thú, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, alen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với b quy định lông trắng, alen D quy định có sừng trội hoàn toàn so với d quy định không sừng. Thực hiện phép lai \(\frac{Ab}{aB}{X}^{D}{X}^{d}\times \frac{AB}{ab}{X}^{D}Y\)thu được F1 có tổng số cá thể thân cao, lông đen, có sừng và cá thể thân cao, lông trắng, không sừng chiếm 46,75%. Biết không xảy ra đột biến và có hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Số cá thể thân thấp, lông trắng, không sừng ở F1 chiếm 15%.

    II. Ở F1 có số cá thể thân cao, lông đen, không sừng chiếm 14%.

    III. Ở F1 có số cá thể đực thân cao, lông đen, có sừng chiếm 14%.

    IV. Trong tổng số cá thể thân cao, lông đen, có sừng ở F1 số cá thể cái đồng hợp cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 1/28.

    • A.
      3.
    • B.
      1.
    • C.
      2.
    • D.

      4.

  9. Câu 9

    Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?

    • A.
      Công nghệ gen.
    • B.

      Cấy truyền phôi.

    • C.
      Lai tế bào sinh dưỡng.
    • D.

      Gây đột biến gen.

  10. Câu 10

    Ở một loài thực vật, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ giao phấn với nhau thu được F1 100% hoa đỏ, cho F1 giao phấn thu được F2 có cả hoa đỏ và hoa trắng. Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

      Ở F2 có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2 : 1.

    • B.

      Kiểu gen của P là Dd × Dd.

    • C.

      Trong số cây F2 tỉ lệ cây hoa đỏ thuần chủng là 37,5%.

    • D.

      Cho cây hoa đỏ ở F2 tự thụ phấn xác suất bắt gặp cây hoa trắng ở F3 là 10%.

  11. Câu 11

    Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

    • A.
      Đột biến.
    • B.

      Giao phối không ngẫu nhiên.

    • C.
      Chọn lọc tự nhiên.
    • D.

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

  12. Câu 12

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây không diễn ra khi môi trường có đường lactose?

    • A.

      ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

    • B.

      Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.

    • C.

      Các gen cấu trúc (Z, Y, A) phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

    • D.

      Gen điều hòa (R) tổng hợp prôtêin ức chế.

  13. Câu 13

    Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu và hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử Trái đất thành 5 đại theo thời gian từ trước đến nay là

    • A.

      đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh.

    • B.
      đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
    • C.

      đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Tân sinh.

    • D.

      đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh.

  14. Câu 14

    Ổ sinh thái dinh dưỡng của năm quần thể A, B, C, D, E thuộc năm loài thú sống trong cùng một môi trường và thuộc cùng một bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên. Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    Ổ sinh thái dinh dưỡng của năm quần thể A, B (ảnh 1)

    I. Quần thể A có kích thước nhỏ hơn quần thể D.

    II. Quần thể D và E có ổ sinh thái trùng nhau.

    III. Vì quần thể A và E không trùng ổ sinh thái dinh dưỡng nên chúng không bao giờ xảy ra cạnh tranh.

    IV. So với quần thể C, quần thể B có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng lặp với nhiều quần thể hơn.

    • A.
      3.
    • B.
      2.
    • C.
      1.
    • D.
      4.
  15. Câu 15

    Chiều dài và chiều rộng cánh của một loài ong mật trinh sản được quy định bởi hai gen A và gen B nằm trên cùng 1 NST, trội lặn hoàn toàn, 2 gen liên kết hoàn toàn với nhau. Tiến hành phép lai ong cái cánh dài, rộng và ong đực cánh ngắn, hẹp (P) thu được F1 toàn ong cánh dài, rộng. Cho ong chúa F1 giao phối với các con ong đực F1, nếu xét cả giới tính thì ở F2 sẽ thu được bao nhiêu loại kiểu hình?

    • A.
      5.
    • B.
      2.
    • C.
      6.
    • D.

      3.

  16. Câu 16

    Đặc trưng nào sau đây không phải của quần thể?

    • A.
      Mật độ cá thể.
    • B.
      Độ đa dạng.
    • C.
      Nhóm tuổi.
    • D.

      Tỉ lệ giới tính.

  17. Câu 17

    Khi nói về đột biến chuyển đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Chuyển đoạn dẫn tới sự trao đổi đoạn trong 1 NST hoặc giữa 2 cặp NST.

    • B.

      Chuyển đoạn làm chuyển 1 đoạn NST từ nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác.

    • C.

      Các thể đột biến do chuyển đoạn thường mất khả năng sinh sản.

    • D.

      Đột biến chuyển đoạn không có ý nghĩa với tiến hóa và chọn giống.

  18. Câu 18

    Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 10%. Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa 2 gen đang xét là

    • A.
      AB/ab và 10 cM.
    • B.

      AB/ab và 20 cM.

    • C.
      Ab/aB và 10 cM.
    • D.

      Ab/aB và 20 cM.

  19. Câu 19

    Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?

    • A.
      Đột biến thể ba.
    • B.
      Đột biến tam bội.
    • C.
      Đột biến tứ bội.
    • D.
      Đột biến đảo đoạn NST.
  20. Câu 20

    Vùng điều hòa là vùng

    • A.

      mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

    • B.
      quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
    • C.

      mang thông tin mã hoá các axit amin.

    • D.
      mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Xem trước