DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học (Đề 3)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Chất nào sau đây là đồng phân của propylamin?

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng.

Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có kích thước tương đương là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm.

Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí hiđro thoát ra ở các ống nghiệm trên.

Phát biểu nào sau đây sai?

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho 2,7 gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong giấm ăn có chứa axit axetic.

(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

(c) Khi tham gia phản ứng hiđro hóa, andehit axetic bị khử thành ancol etylic.

(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ trong môi trường kiềm, đều thu được glucozơ.

(e) Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đốt cháy vì không gây ô nhiễm môi trường.

Số phát biểu đúng là

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hiđrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NH4Cl, FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc thí nghiệm là

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 17,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Lysin là amino axit thiết yếu giúp trẻ em phát triển chiều cao, được cung cấp chủ yếu từ thực phẩm như trứng, thịt, đậu nành, pho mát. Số nhóm amino và cacboxyl trong phân tử lysin lần lượt là

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch có màng ngăn).

(b) X2 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O.

(d) X4 + X6 → CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O.

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Dẫn 0,32 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,54 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,12 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,02 mol khí CO2. Giá trị của m là

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa.

(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu.

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư.

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày.

(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3.

Số phát biểu đúng là

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat, metyacrylat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét. Thành phần nguyên tố có trong tơ nitron là

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Để xà phòng hoá 2,22 gam một este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của X là

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho sơ đồ sau (các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + NaOH \(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)X1 + X2

(2) X1 + NaOH \(\stackrel{CaO,{t}^{o}}{\to}\)X3 + Na2CO3

(3) X2\(\stackrel{{H}_{2}S{O}_{4}đ,\text{ }170°C}{\to}\)X4 + H2O

(4) X2 + O2 → X5 + H2O (xt: men giấm)

(5) 2X3 → X6 + 3H2 (đk: 1500°C, làm lạnh nhanh)

(6) X6 + H2O \(\stackrel{HgS{O}_{4},\text{ }80°C}{\to}\)X7

(7) X7 + H2\(\stackrel{Ni,\text{ }t°}{\to}\)X2

Trong số các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử X có 4 nguyên tử cacbon.

(b) Tổng số liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử X2 là 8.

(c) X4 làm mất màu dung dịch Br2.

(d) X6 có phản ứng với AgNO3/NH3 dư, tạo thành kết tủa màu trắng bạc.

(e) Cho đá vôi vào dung dịch X5 sẽ có khí bay ra.

Số phát biểu đúng là

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

Chưa có lời giải