DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 5)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Thùy Hân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

    • A.
      Làm cho khí hậu mang tính lục địa.
    • B.
      Hình thành vành đai ôn đới gió mùa.
    • C.
      Tạo ra nhiều dạng địa hình mài mòn.
    • D.
      Bồi đắp nên các đồng bằng châu thổ.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên có trạm  khí tượng nào sau đây? 

    • A.
      Nha Trang.
    • B.
      Đà Lạt.
    • C.
      Cà Mau.
    • D.
      Cần Thơ.
  3. Câu 3

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

    • A.
      Cam Ranh.
    • B.
      Phù Cát.
    • C.
      Đông Tác.
    • D.
      Liên Khương.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình A-B đi qua đỉnh núi nào sau đây?

    • A.
      Phia Uắc.
    • B.
      Phia Ya.
    • C.
      Pu Tha Ca.
    • D.
      Phia Boóc.
  5. Câu 5

    Vùng biển của nước ta 

    • A.
      chỉ thông ra Thái Bình Dương.
    • B.
      có diện tích lớn hơn vùng đất.
    • C.
      chỉ giáp các nước Đông Nam Á.
    • D.
      có rất nhiều quần đảo ở xa bờ.
  6. Câu 6

    Phát biểu nào sau đây đúng với đồng bằng châu thổ sông ở nước ta?

    • A.
      Có nhiều cồn cát ven biển, bị con người tác động mạnh. 
    • B.
      Có đê ven sông ngăn lũ, phân bố đều từ bắc vào nam. 
    • C.
      Chiếm ¼ diện tích lãnh thổ, tiếp giáp vịnh biển nông. 
    • D.
      Địa hình thấp phẳng, được phù sa các sông lớn bồi tụ. 
  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây đúng với gió mùa ở nước ta?

    • A.
      Kết hợp với địa hình tạo sự phân hóa đông - tây, thổi liên tục cả năm.
    • B.
      Hoạt động theo mùa, lấn át Tín phong, tác động phân hóa khí hậu. 
    • C.
      Hướng và tính chất gió thay đổi theo mùa, luôn thổi qua biển Đông. 
    • D.
      Đều xuất phát từ phía nam lên, hoạt động theo mùa, gây mưa mùa hạ. 
  8. Câu 8

    Đặc điểm khí hậu nước ta là 

    • A.
      tổng giờ nắng lớn, cả nước mưa nhiều đầu hạ, chịu tác động của gió mùa. 
    • B.
      nhiệt độ trung bình năm cao, cân bằng ẩm luôn dương, phân hóa đa dạng. 
    • C.
      có hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, nhiệt độ luôn lớn hơn 20°C, mưa nhiều. 
    • D.
      cân bằng bức xạ âm, độ ẩm không khí cao, có Tín phong thổi quanh năm. 
  9. Câu 9

    Cho biểu đồ:

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và dầu thực  vật tinh luyện của nước ta năm 2020 so với năm 2015?  (ảnh 1)

    Sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và dầu thực vật tinh luyện 

    của nước ta năm 2015 và 2020

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và dầu thực  vật tinh luyện của nước ta năm 2020 so với năm 2015? 

    • A.
      Thủy sản ướp đông tăng ít nhất.
    • B.
      Dầu thực vật tinh luyện tăng nhanh nhất.
    • C.
      Muối biển giảm, thủy sản ướp đông tăng.
    • D.
      Dầu thực vật tinh luyện, muối biển giảm.
  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Quảng Bình có khu kinh tế cửa khẩu  nào sau đây? 

    • A.
      Cầu Treo.
    • B.
      Cha Lo.
    • C.
      Nậm Cắn.
    • D.
      Lao Bảo.
  11. Câu 11

    Điểm cực Đông trên đất liền nước ta

    • A.
      tiếp giáp với vùng biển.
    • B.
      nằm xa nhất về phía bắc. 
    • C.
      có độ cao lớn nhất cả nước.
    • D.
      nằm trên quần đảo xa bờ. 
  12. Câu 12

    Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2020

    (Đơn vị: %)

    Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %)    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?  A. Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.  B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.  C. Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.  D. Giá trị sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.  (ảnh 1)

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

    • A.
      Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta. 
    • B.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta. 
    • C.
      Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta. 
    • D.
      Giá trị sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta. 
  13. Câu 13

    Địa hình núi nằm từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã 

    • A.
      có hướng chính tây bắc - đông nam.
    • B.
      gồm vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.
    • C.
      có nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
    • D.
      ít chịu các tác động của con người.
  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu: 

    DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

    Quốc gia 

    Malaixia

    Campuchia

    Lào

    Mianma

    Diện tích (nghìn km2

    328,6

    176,5

    230,8

    652,8

    Mật độ dân số (người/km2

    98,5

    94,7

    31,5

    83,3

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của một số quốc gia năm 2020?

    • A.
      Campuchia lớn hơn Lào.
    • B.
      Lào lớn hơn Mianma. 
    • C.
      Mianma nhỏ hơn Malaixia.
    • D.
      Malaixia nhỏ hơn Campuchia.
  15. Câu 15

    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có tính chất nhiệt đới tăng dần so với miền Bắc và Đông  Bắc Bắc Bộ chủ yếu do tác động của 

    • A.
      vĩ độ địa lí, hướng của các dãy núi, gió mùa Đông Bắc giảm sút. 
    • B.
      gió hướng đông bắc tăng cường, độ cao của địa hình, vị trí địa lí. 
    • C.
      gió Tây hoạt động mạnh, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới tồn tại lâu. 
    • D.
      vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc ưu thế, núi thấp hơn. 
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường nào sau đây nối Cao  Bằng và Lạng Sơn? 

    • A.
      Quốc lộ 4B.
    • B.
      Quốc lộ 34.
    • C.
      Quốc lộ 3.
    • D.
      Quốc lộ 4A.
  17. Câu 17

    Nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng nên 

    • A.
      có nhiều loại khoáng sản khác nhau.
    • B.
      sinh vật phong phú thành phần loài.
    • C.
      khí hậu phân chia ra hai mùa rõ rệt.
    • D.
      tiếp nhận nguồn bức xạ mặt trời lớn.
  18. Câu 18

    Bắc Bộ nước ta có một mùa đông lạnh, khô và một mùa hạ nóng, ẩm chủ yếu do tác động của

    • A.
      Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. 
    • B.
      gió mùa Đông Nam, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. 
    • C.
      gió mùa Đông Bắc, gió thổi từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc, Nam. 
    • D.
      vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, frông lạnh. 
  19. Câu 19

    Mùa mưa của miền Nam và miền Bắc nước ta trùng nhau chủ yếu do tác động của

    • A.
      hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, núi, gió phơn Tây Nam. 
    • B.
      Tín phong, dải hội tụ, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương. 
    • C.
      gió mùa Đông Nam, Tín phong, dải hội tụ và frông lạnh. 
    • D.
      gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới. 
  20. Câu 20

    Địa hình bán bình nguyên ở nước ta 

    • A.
      phân bố đều trên phạm vi cả nước
    • B.
      nằm chuyển tiếp giữa các vùng núi.
    • C.
      có các bề mặt phủ badan màu mỡ.
    • D.
      phần lớn bị triều cường xâm nhập.
  21. Câu 21

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào nằm gần biên  giới hơn trong các vườn quốc gia sau đây? 

    • A.
      Biđoup - Núi Bà.
    • B.
      Bù Gia Mập.
    • C.
      Phước Bình.
    • D.
      Chư Yang Sin.
  22. Câu 22

    Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta chủ yếu chịu tác động của

    • A.
      độ dốc lòng sông, hình dạng mạng lưới sông, mùa mưa, hồ đầm. 
    • B.
      lưu vực sông, chế độ mưa, nước ngầm, lớp phủ thực vật, địa thế. 
    • C.
      độ che phủ rừng, diện tích lưu vực sông, tổng lượng mưa cả năm. 
    • D.
      mực nước ngầm, số tháng mưa, hướng chảy và độ rộng lòng sông. 
  23. Câu 23

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm giữa sông  Tiền và sông Hậu? 

    • A.
      Hậu Giang.
    • B.
      Sóc Trăng.
    • C.
      Vĩnh Long.
    • D.
      Bạc Liêu.
  24. Câu 24

    Đặc điểm địa hình đồng bằng ven biển miền Trung nước ta chủ yếu chịu tác động của các  nhân tố 

    • A.
      sông ngòi, biển, vùng núi kề bên, các vận động kiến tạo và con người. 
    • B.
      sóng biển, thủy triều, mạng lưới sông, các dãy núi đâm ngang ra biển. 
    • C.
      thềm lục địa hẹp, dòng biển theo mùa, triều cường, lượng phù sa sông. 
    • D.
      hình dạng lãnh thổ, địa hình núi, mạng lưới sông, sóng biển mài mòn. 
  25. Câu 25

    Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở nước ta chủ yếu chịu tác động của

    • A.
      các quá trình nội lực, biển, gió mùa và hướng các dãy núi. 
    • B.
      quá trình xâm thực ở đồi núi, bồi tụ nhanh các đồng bằng. 
    • C.
      hình dạng lãnh thổ, gió đông bắc, tây nam và địa hình núi. 
    • D.
      Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa mùa hạ, địa hình đồi núi.
  26. Câu 26

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết núi nào sau đây nằm gần hồ Dầu Tiếng nhất?

    • A.
      Núi Chứa Chan.
    • B.
      Núi Braian.
    • C.
      Núi Bà Rá.
    • D.
      Núi Bà Đen.
  27. Câu 27

    Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?

    • A.
      Càng xuống vĩ độ thấp nhiệt độ càng tăng, biên độ nhiệt năm giảm. 
    • B.
      Mỗi năm miền Nam có 2 - 3 tháng lạnh, miền Bắc chia hai mùa rõ. 
    • C.
      Miền Bắc có đủ ba đai cao, miền Nam chỉ có đai nhiệt đới gió mùa. 
    • D.
      Càng lên vĩ độ cao số lần Mặt trời lên thiên đỉnh giảm, mưa ít hơn.
  28. Câu 28

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ Ba Bể thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Hà Giang.
    • B.
      Cao Bằng.
    • C.
      Tuyên Quang.
    • D.
      Bắc Kạn.
  29. Câu 29

    Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có đặc điểm là 

    • A.
      đồi núi bị bào mòn mạnh, sinh vật nhiệt đới ưu thế, sông đầy nước quanh năm. 
    • B.
      rừng nguyên sinh phổ biến, sông giàu phù sa, đồng bằng có xu hướng lấn biển. 
    • C.
      nhiều sông nhỏ, diện tích đất feralit rộng, nhiều loại rừng nhiệt đới gió mùa. 
    • D.
      xâm thực mạnh ở đồi núi, đất phù sa chiếm phần lớn lãnh thổ, sông nhiều nước. 
  30. Câu 30

    Cho bảng số liệu: 

    DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ SẢN LƯỢNG

    THỦY SẢN NUÔI TRỒNG MỘT SỐ TỈNH NĂM 2020

    Tỉnh 

    Tiền Giang

    Bến Tre

    Trà Vinh

    Sóc Trăng

    Diện tích nuôi trồng thủy sản (nghìn ha)

    14,8

    38,0

    41,5

    76,3

    Sản lượng thủy sản nuôi trồng (nghìn tấn)

    206,7

    281,8

    152,9

    258,3

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) 

    Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích nuôi trồng thủy sản và sản lượng thủy sản nuôi trồng của một số tỉnh  nước ta năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

    • A.
      Kết hợp.
    • B.
      Tròn.
    • C.
      Cột.
    • D.
      Miền.
  31. Câu 31

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều bông?

    • A.
      Quảng Ngãi.
    • B.
      Bình Định.
    • C.
      Gia Lai.
    • D.
      Kon Tum.
  32. Câu 32

    Số tháng có nhiệt độ dưới chỉ tiêu nhiệt đới của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với  miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do 

    • A.
      gần vùng ngoại chí tuyến, gió theo hướng đông bắc, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.
    • B.
      thời gian hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, frông lạnh, gần xích đạo.
    • C.
      gió mùa Tây Nam, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
    • D.
      gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc, gần với chí tuyến Bắc. 
  33. Câu 33

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có mật độ dân số cao  nhất trong các đô thị sau đây? 

    • A.
      An Khê.
    • B.
      Pleiku.
    • C.
      A Yun Pa.
    • D.
      Kon Tum.
  34. Câu 34

    Phát biểu nào sau đây đúng với vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng?

    • A.
      Mới được khai thác gần đây.
    • B.
      Được bồi tụ phù sa hàng năm.
    • C.
      Gồm nhiều cồn cát và đầm phá.
    • D.
      Có các khu ruộng cao bạc màu.
  35. Câu 35

    Địa hình bờ biển và thềm lục địa ở ven biển Nam Trung Bộ khác với ở Nam Bộ chủ yếu  do tác động của 

    • A.
      sóng biển, mạng lưới sông, dạng địa hình liền kề, kết quả hoạt động nội lực. 
    • B.
      quá trình mài mòn, thổi mòn, các hoạt động bồi tụ phù sa của sông và biển. 
    • C.
      thủy triều, sóng biển, dòng biển, các vận động kiến tạo hình thành vùng sụt lún. 
    • D.
      các dãy núi đâm ngang ra biển, quá trình bóc mòn và bồi tụ xen kẽ, dòng biển.
  36. Câu 36

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây giáp biển?

    • A.
      Phúc Yên.
    • B.
      Hải Dương.
    • C.
      Hải Phòng.
    • D.
      Bắc Ninh.
  37. Câu 37

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Huế và Đà  Nẵng đều có ngành nào sau đây? 

    • A.
      Điện tử.
    • B.
      Hóa chất, phân bón.
    • C.
      Đóng tàu.
    • D.
      Cơ khí.
  38. Câu 38

    Từ thấp lên cao, nước ta lần lượt có các loại đất nào sau đây? 

    • A.
      Đất mặn, đất mùn, đất feralit có mùn, đất cát.
    • B.
      Đất phù sa, đất feralit, đất mùn, đất mùn thô.
    • C.
      Đất mùn, đất mùn thô, đất feralit màu đỏ vàng.
    • D.
      Đất feralit trên đá vôi, đất đỏ badan, đất phù sa.
  39. Câu 39

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết địa điểm nào sau đây có khí tự nhiên?

    • A.
      Cẩm Phả.
    • B.
      Vàng Danh.
    • C.
      Tiền Hải.
    • D.
      Sơn Động.
  40. Câu 40

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí  đốt từ mỏ nào sau đây? 

    • A.
      Rồng.
    • B.
      Lan Tây.
    • C.
      Bạch Hổ.
    • D.
      Cái Nước.
Xem trước