DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

B
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa  trung bình năm cao nhất? 

  • A.
    Huế.
  • B.
    Hà Tiên.
  • C.
    Lũng Cú.
  • D.
    A Pa Chải.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên  nước ta? 

  • A.
    Gió Tín phong bán cầu Bắc.
  • B.
    Gió mùa Đông Bắc.
  • C.
    Gió mùa Tây Nam.
  • D.
    Gió Tín phong bán cầu Nam.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc  điểm nào sau đây? 

  • A.
    Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
  • B.
    Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi. 
  • C.
    Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần. 
  • D.
    Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đầy đủ ba đai cao. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là 

  • A.
    thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. 
  • B.
    thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực. 
  • C.
    tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây. 
  • D.
    nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết Phía Bắc nước ta (dãy Bạch Mã làm  ranh giới) có bao nhiêu lưu vực hệ thống sông lớn? 

  • A.
    6 lưu vực.
  • B.
    7 lưu vực.
  • C.
    5 lưu vực.
  • D.
    8 lưu vực.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất xám bạc màu trên phù sa cổ tập  trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? 

  • A.
    Đông Nam Bộ.
  • B.
    Tây Nguyên.
  • C.
    Bắc Trung Bộ.
  • D.
    Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết có bao nhiêu cao nguyên trong miền  Nam Trung Bộ và Nam Bộ? 

  • A.
    5 cao nguyên.
  • B.
    7 cao nguyên.
  • C.
    6 cao nguyên.
  • D.
    4 cao nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

Quốc gia 

Inđônêxia

Malaixia

Philippin

Thái Lan

Diện tích (nghìn km2

1904,6

329,8

300,0

513,1

Dân số (triệu người) 

273,5

32,4

109,6

69,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) 

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đâycó mật độ dân số cao nhất? 

  • A.
    Philippin.
  • B.
    Malaixia.
  • C.
    Inđônêxia.
  • D.
    Thái Lan.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào có độ cao lớn nhất ở  miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? 

  • A.
    Lang Bian.
  • B.
    Chư Pha.
  • C.
    Kon Ka Kinh.
  • D.
    Ngọc Linh.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Dọc theo tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của  miền địa lí tự nhiên nào sau đây? 

  • A.
    Miền Nam Trung Bộ và nam Bộ.
  • B.
    Miền Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
  • C.
    Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
  • D.
    Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất  hiện ở dãy núi 

  • A.
    Hoành Sơn.
  • B.
    Tam Đảo.
  • C.
    Hoàng Liên Sơn.
  • D.
    Bạch Mã.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi

  • A.
    thường xuyên được bồi tụ phù sa.
  • B.
    có nhiều ô trũng ngập nước.
  • C.
    có bậc ruộng cao bạc màu.
  • D.
    không được bồi tụ phù sa hàng năm.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?

  • A.
    Trồng rừng trên đất trống, phủ xanh đồi trọc. 
  • B.
    Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân. 
  • C.
    Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia. 
  • D.
    Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng. 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Vùng biển nào mà ở đó Nhà nước ta được quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh  quốc phòng, kiểm soát thuế quan, môi trường...?

  • A.
    Tiếp giáp lãnh hải.
  • B.
    Đặc quyền kinh tế. 
  • C.
    Thềm lục địa.
  • D.
    Lãnh hải. 

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Địa hình chủ yếu đồi núi thấp đã làm cho thiên nhiên nước ta có đặc điểm nào sau đây?

  • A.
    Địa hình ít hiểm trở.
  • B.
    Địa hình có tính phân bậc.
  • C.
    Thiên nhiên phân hoá sâu sắc.
  • D.
    Bảo toàn tính chất nhiệt đới.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta được chia thành 

  • A.
    rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
  • B.
    rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
  • C.
    rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
  • D.
    rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng quốc gia.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Sao la là động vật quí hiếm có ở vườn  quốc gia nào sau đây? 

  • A.
    Phú Quốc.
  • B.
    Cát Tiên.
  • C.
    Pù Mát.
  • D.
    Cát Bà.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở 

  • A.
    Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.
  • B.
    Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời.
  • C.
    cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
  • D.
    lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở vùng  nào của nước ta? 

  • A.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • B.
    Bắc Trung Bộ.
  • C.
    Đông Nam Bộ.
  • D.
    Đông Bắc Bộ. 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía bên trong đường nước cơ sở được gọi là

  • A.
    lãnh hải.
  • B.
    nội thủy.
  • C.
    đặc quyền kinh tế.
  • D.
    tiếp giáp lãnh hải.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tổng lượng mưa từ tháng V - X của  Đồng bằng Sông Cửu Long chủ yếu là bao nhiêu? 

  • A.
    1200 - 1600 mm.
  • B.
    1600 - 2000 mm.
  • C.
    800 - 1200 mm.
  • D.
    trên 2000 mm.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Đặc điểm địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của  vùng núi nào sau đây? 

  • A.
    Đông Bắc.
  • B.
    Trường Sơn Bắc.
  • C.
    Trường Sơn Nam.
  • D.
    Tây Bắc.

Chưa có lời giải