DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán (Đề 3)

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Câu 1 (0.83đ)
Không gian mẫu của phép thử là 
  • A.
    số kết quả có thể xảy ra của phép thử. 
  • B.
    kết quả có thể xảy ra của phép thử. 
  • C.
    tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố. 
  • D.
    tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.87đ)
Cho hình trụ có bán kính đáy \(R,\) chiều cao \(h.\) Thể tích \(V\) của hình trụ được tính bởi công thức 
  • A.
    \(V = \pi {R^2}h.\)
  • B.
    \(V = \frac{1}{3}\pi {R^2}h.\)
  • C.
    \(V = 2\pi Rh.\)
  • D.
    \(V = \pi Rh.\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = - 2\\x + y = 0\end{array} \right.\)?
  • A.
    \(\left( {1\,;\,\,--1} \right).\) 
  • B.
    \(\left( {--1\,;\,\,1} \right).\)
  • C.
    \(\left( {1\,;\,\,1} \right).\) 
  • D.
    \(\left( {--1\,;\,\,--1} \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)
Phương trình bậc hai \(a{x^2} + bx + c = 0\) có \(a - b + c = 0\). Khi đó, hai nghiệm của phương trình là 
  • A.
    \({x_1} = - 1,\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\) 
  • B.
    \({x_1} = - 1,\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\) 
  • C.
    \({x_1} = 1,\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\) 
  • D.
    \({x_1} = 1,\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó? 
  • A.
    Ba đường trung tuyến. 
  • B.
    Ba đường trung trực.
  • C.
    Ba đường cao. 
  • D.
    Ba đường phân giác.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.83đ)
Cho đường tròn \(\left( {O\,;\,\,3\,{\rm{cm}}} \right)\) và hai điểm \(A,\,\,B\) thỏa mãn \(OA = 3\,{\rm{cm,}}\,\,OB = 4\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)Khẳng định nào sau đây đúng? 
  • A.
    Điểm \(A\) nằm trong \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm ngoài \(\left( O \right).\) 
  • B.
    Điểm \(A\) nằm ngoài \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm trên \(\left( O \right).\) 
  • C.
    Điểm \(A\) nằm trên \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm ngoài \(\left( O \right).\) 
  • D.
    Điểm \(A\) nằm trên \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm trong \(\left( O \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A.
    \(AC = BC \cdot \tan B\). 
  • B.
    \(AB = BC \cdot \tan B\). 
  • C.
    \(AC = AB \cdot \tan B\).
  • D.
    \(AB = AC \cdot \tan B\).

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)
Tìm căn bậc hai của 49. 
  • A.
    7 và \(--7.\) 
  • B.
    \(--7.\) 
  • C.
    7. 
  • D.
    \(\sqrt 7 \)và \( - \sqrt 7 .\)

Chưa có lời giải