DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn tập THPTGQ môn Hóa Học cực hay có đáp án (Đề số 7)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình 80%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa. Thể tích ancol etylic 46o thu được là

  • A.

    0,60 lít.

  • B.

    0,40 lít.

  • C.

    0,48 lít.

  • D.

    0,75 lít.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đun nóng 45,54 gam hỗn hợp E gồm hexapeptit X và tetrapeptit Y cần dùng 580 ml dung dịch NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa muối natri của glyxin và valin. Mặt khác, đốt cháy cùng lượng E ở trên trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 115,18 gam. Công thức phân tử của peptit Y là

  • A.

    C17H32N4O5

  • B.

     C18H32N4O5

  • C.

     C14H26N4O5

  • D.

    C11H20N4O5

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây?

  • A.

    Zn.

  • B.

    Ag.

  • C.

    Al.

  • D.

    Fe.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Khi thuỷ phân CH2=CHOOCCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

  • A.

    CH3OH và CH2=CHCOONa

  • B.

    CH3CH2OH và CH3COONa

  • C.

    CH3CH2OH và HCOONa

  • D.

    CH3CHO và CH3COONa

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Đốt cháyhoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồmaxitaxetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được 31,36 lít CO2(đktc) và 26,1 gam H2O. Mặt khác, 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịchHCl1M. Nếu cho 21,55 gam hỗn hợp X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.

    15,60

  • B.

    30,15

  • C.

    20,30

  • D.

    35,00

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

  • A.

    2.

  • B.

    4.

  • C.

    3.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C = C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là

  • A.

    9,72 gam

  • B.

    8,64 gam

  • C.

    8,10 gam

  • D.

    4,68 gam

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho O3 dư vào bình kín chứa hỗn hợp Fe và Cu rồi nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng 5,12 gam và thu được m gam hỗn hợp oxit. Mặt khác, cho hỗn hợp kim loại trên vào dung dịch HNO3 thu được 2,688 (lít) khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất) và 2m/7 gam chất rắn chỉ chứa một kim loại. Giá trị m gần nhất với  

  • A.

    15,0

  • B.

    26,0

  • C.

    25,0

  • D.

    20,0

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp chất không phản ứng với nhau là

  • A.

    Cu và dung dịch AgNO3.

  • B.

    Fe và dung dịch FeCl3.

  • C.

    dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3.

  • D.

    Fe và dung dịch CuCl2.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Đốt than, lò than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm.

  • B.

    Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn.

  • C.

    Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn.

  • D.

    Tầng ozon có tác dụng ngăn tia cực tím chiếu vào trái đất.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH, y mol KOH và z mol K2CO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

   Tổng (x + y) có giá trị là

  • A.

    0,05

  • B.

    0,20

  • C.

    0,15

  • D.

    0,25

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

 (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

 (b) Gly-Ala có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím.

 (c) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1.

 (d) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

 (e) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.

 (f) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.

 (g) Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể dùng dung dịch giấm ăn.

Số phát biểu đúng là:

  • A.

    6.

  • B.

    5.

  • C.

    4.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng:

(a) X + H2O \(\stackrel{\mathrm{xúc} \mathrm{tác}}{\to}\)Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O \(\to\) amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y \(\stackrel{\mathrm{xúc} \mathrm{tác}}{\to}\)E + Z

(d) Z + H2O \(\underset{\mathrm{chất} \mathrm{diệp} \mathrm{lục}}{\overset{\mathrm{ánh} \mathrm{sáng}}{\to}}\)X + G

X, Y, Z lần lượt là:

  • A.

    Tinh bột, glucozơ, etanol.

  • B.

    Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.

  • C.

    Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

  • D.

    Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

  • A.

    làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

  • B.

    tổng hợp phân đạm.

  • C.

    sản xuất axit nitric.

  • D.

    tổng hợp amoniac.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, CuO trong khí trơ ở nhiệt độ cao, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 21,504 lít khí H2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, thấy khối lượng chất rắn T thu được sau phản ứng tăng 1,6 gam so với khối lượng của Z. Hòa tan hoàn toàn T bằng 426 gam dung dịch HNO3 35% (dư 25% so với lượng cần thiết), thu được 8,8 gam NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và thấy khối lượng dung dịch tăng 40,16 gam. Phần trăm về khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    38%.

  • B.

    39%.

  • C.

    36%.

  • D.

    37%.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Thành phn chính của kthan than khô là:

  • A.

    CH4, CO, CO2, N2.

  • B.

    CO, CO2, N2.

  • C.

    CO, CO2, H2, NO2.

  • D.

    CO, CO2, NH3, N2.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Có 3 chất làm mất màu nước brom

  • B.

    Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

  • C.

    Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm

  • D.

    Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa

  • A.

    Na+, \({{\mathrm{SO}}_{4}}^{2-}, {\mathrm{Cl}}^{-}\).

  • B.

    Na+,\({{\mathrm{SO}}_{4}}^{2-}, {\mathrm{Cl}}^{-}\),\({\mathrm{Cu}}^{2+}\)

  • C.

    Na+, \({\mathrm{Cl}}^{-}\)

  • D.

    Na+, \({{\mathrm{SO}}_{4}}^{2-}, {\mathrm{Cu}}^{2+}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

  • A.

    Công thức phân tử.

  • B.

    Công thức đơn giản nhất.

  • C.

    Công thức cấu tạo.

  • D.

    Công thức tổng quát.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

  • A.

    Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

  • B.

    Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

  • C.

    Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

  • D.

    Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng, thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là 

  • A.

    2:1.

  • B.

    3:2.

  • C.

    3:1.

  • D.

    5:3.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

  • A.

    Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

  • B.

    nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

  • C.

    Nước phun vào bình và  không có màu

  • D.

    Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

Chưa có lời giải