DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn tập Sinh học 11 mức độ vận dụng, vận dụng cao (P1)

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Hoàng Thái Ngọc Trâm

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ở thực vật các hoocmôn thuộc nhóm ức chế sinh truởng là

    • A.

      auxin, gibêrelin.

    • B.

      auxin, xitôkinin.

    • C.

      êtilen, axit abxixic.

    • D.

      axit abxixic, xitôkinin

  2. Câu 2

    Các yếu tố không thuộc thành phần xináp là:

    • A.

      khe xináp.

    • B.

      chùy xináp.

    • C.

      các ion Ca2+.

    • D.

      màng sau xináp.

  3. Câu 3

    Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:

    • A.

      Học ngầm.

    • B.

      Quen nhờn.

    • C.

      Điều kiện hoá hành động.

    • D.

      In vết.

  4. Câu 4

    Cho các bộ phận sau:

    1. Đỉnh rễ.       2. Thân.         

    3. Chồi nách.   4. Chồi đỉnh.       

    5. Hoa.             6. Lá.

    Mô phân sinh đỉnh không có ở

    • A.

      1,2, 3.

    • B.

      2, 5, 6.

    • C.

      1, 5, 6.

    • D.

      2, 3, 4.

  5. Câu 5

    Ếch là loài

    • A.

      thụ tinh chéo.

    • B.

      thụ tinh trong.

    • C.

      thụ tinh ngoài.

    • D.

      tự thụ tinh.

  6. Câu 6

    Cây non mọc thẳng, cây khoẻ lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

    • A.

      Chiếu sáng từ một hướng.

    • B.

      Chiếu sáng từ hai hướng.

    • C.

      Chiếu sáng từ nhiều hướng.

    • D.

      Chiếu sáng từ ba hướng.

  7. Câu 7

    Thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người là

    • A.

      Thụ quan đau ở da\(\to\)Đường cảm giác\(\to\)Tủy sống\(\to\)Đường vận động\(\to\)Cơ co.

    • B.

      Thụ quan đau ở da\(\to\)Đường vận động\(\to\)Tủy sống\(\to\)Đường cảm giác\(\to\)Cơ co.

    • C.

      Thụ quan đau ở da\(\to\)Tủy sống\(\to\)Đường cảm giácĐ\(\to\)ường vận động\(\to\)Cơ co.

    • D.

      Thụ quan đau ở da\(\to\)Đường cảm giác\(\to\)Đường vận động\(\to\)Tủy sống\(\to\)Cơ co.

  8. Câu 8

    Hình thức thụ tinh ngoài có ở loài động vật nào sau đây

    • A.

      Ếch

    • B.

      Rắn hổ mang

    • C.

      Gà lôi rừng

    • D.

      Mèo nhà

  9. Câu 9

    Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự lan truyền sung thần kinh trên sợi thần kinh:

    • A.

      Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao mielin nhanh hơn so với sợi thần kinh có bao mielin.

    • B.

      Xung thần kinh lan truyền trên các sợi thần kinh là do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

    • C.

      Trên sợi thần kinh có bao Mielin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

    • D.

      Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế hoạt động biến đổi thành điện thế nghỉ hình thành xung thần kinh.

  10. Câu 10

    So sánh giữa thực vật thụ phấn nhờ sâu bọ và thực vật thụ phấn nhờ gió, người ta thấy thực vật thụ phấn nhờ gió có đặc điểm

    • A.

      hoa có màu rực rỡ và sáng hơn

    • B.

      có nhiều tuyến mật.

    • C.

      có ít giao tử đực hơn

    • D.

      hạt phấn nhỏ, nhẹ, nhiều hơn.

  11. Câu 11

    Để xác định quang chu kì của một loài thực vật, người ta sử dụng một loại ánh sáng để để ngắt quãng thời gian che tối của cây, sau một thời gian cây đó đã không ra hoa trong khi các cây khác không bị chiếu sáng ra hoa bình thường. Loài cây này thuộc nhóm:

    • A.

      Cây ngày dài.

    • B.

      Cây ngày ngắn.

    • C.

      Cây trung tính.

    • D.

      Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính.

  12. Câu 12

    Loại mô phân sinh chỉ có ở cây Hai lá mầm là

    • A.

      Mô phân sinh lóng.

    • B.

      Mô phân sinh đỉnh thân.

    • C.

      Mô phân sinh đỉnh rễ.

    • D.

      Mô phân sinh bên.

  13. Câu 13

    Vai trò của ơstrôgen và prôgestêrôn trong chu kì rụng trứng là

    • A.

      Duy trì sự phát triên của thể vàng.

    • B.

      Kích thích trứng phát triển và rụng.

    • C.

      Ức chế sự tiệt HCG

    • D.

      Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.

  14. Câu 14

    Hoocmôn ra hoa được hình thành từ bộ phận nào của cây?

    • A.

      Rễ, thân

    • B.

      Rễ

    • C.

    • D.

      Thân

  15. Câu 15

    Có bao nhiêu hiện tượng sau đây thể hiện tính ứng động của thực vật?

    1. Ngọn cây luôn vươn về phía có ánh sáng.

    2. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn dinh dưỡng.

    3. Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối.

    4. Lá cây trinh nữ cụp xuống khi có va chạm.

    5. Vận động quấn vòng của tua cuốn.

    • A.

      4.

    • B.

      3.

    • C.

      2.

    • D.

      5.

  16. Câu 16

    Trạng thái thức, ngủ của hạt được điều biết bởi các hoocmôn

    • A.

      axit abxixic và giberelin.

    • B.

      xitôkinin và etilen.

    • C.

      auxin và xitokinin.

    • D.

      giberelin và etilen.

  17. Câu 17

    Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

    • A.

      Co phần thân lại.

    • B.

      Chỉ co phần bị kim châm.

    • C.

      Co những chiếc vòi lại.

    • D.

      Co toàn thân lại.

  18. Câu 18

    Auxin chủ yếu sinh ra ở

    • A.

      đỉnh của thân và cành.

    • B.

      lá, rễ.

    • C.

      tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

    • D.

      thân, cành.

  19. Câu 19

    Khi nói về sinh sản vô tính và hữu tính, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

    I. Con sinh ra bằng hình thức sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi với môi trường sống biến đổi cao hơn.

    II. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân, sinh sản hữu tính dựa trên cơ sở của hiện tượng giảm phân và thụ tinh.

    III. Sinh sản vô tính và hữu tính góp phần tạo ra sự đa dạng di truyền.

    IV. Mỗi loài sinh vật chỉ có 1 trong 2 hình thức sinh sản, hoặc sinh sản vô tính hoặc sinh sản hữu tính.

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  20. Câu 20

    Để thúc đẩy quả chín nhanh hơn, ta có thể sử dụng loại hoocmon nào sau đây:

    • A.

      Auxin

    • B.

      Xitokinin

    • C.

      Gibêrelin

    • D.

      Êtilen

Xem trước