DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Q
Câu 1 (0.25đ)

Kết quả của quá trình giảm phân bình thường, là từ 1 tế bào tạo ra mấy tế bào con?

  • A.

     2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

  • B.

     2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

  • C.

     4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

  • D.

     4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một tế bào lưỡng bội bình thường nguyên phân, số NST trong tế bào ở kỳ sau là bao nhiêu?

  • A.

     2n NSST đơn.

  • B.

     2n NST kép.

  • C.

     4n NST kép.

  • D.

     4n NST kép.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Phagơ là virut gây bệnh cho sinh vật nào sau đây?

  • A.

    Người

  • B.

     Động vật

  • C.

    Thực vật

  • D.

     Vi sinh vật

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Hai thành phần cơ bản nào sau đây của tất cả các virut?

  • A.

    Protein và axit amin.

  • B.

     protein và axit nucleic.

  • C.

     Axit nucleic và lipit.

  • D.

     protein và lipit.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ở tế bào sống, hiện tượng vận chuyển các chất chủ động qua màng sinh chất là gì?

  • A.

    Các chất đi vào tế bào theo chiều građien nồng độ.

  • B.

     Các chất đi vào tế bào theo chiều chênh lệch áp suất.

  • C.

     Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào.

  • D.

     Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều građien nồng độ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đồng hoá là gì?

  • A.

     Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

  • B.

     Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

  • C.

     Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

  • D.

     Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Khi nói đến quá trình hình thành bào tử của vi khuẩn, loại bào tử nào không phải là bào tử sinh sản?

  • A.

    Nội bào tử.

  • B.

     Ngoại bào tử.

  • C.

     Bào tử đốt.

  • D.

     Nảy chồi.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Vì sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đối chất của tế bào?

  • A.

    Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

  • B.

     Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huý.

  • C.

     Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

  • D.

     Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Nuôi cấy quần thể vi sinh vật qua 4 pha, ban đầu có 200 tế bào, thời gian pha tiềm phát 2 giờ, đến 5 giờ nuôi cấy còn đang ở pha lũy thừa và người ta thu được sinh khối là 102400 tế bào. Xác định giời gian thế hệ của chủng vi sinh vật này?

  • A.

    20 phút.

  • B.

     30 phút.

  • C.

    40 phút.

  • D.

     50 phút.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Hợp chất đặc trưng cho cấu trúc thành tế bào vi khuẩn là

  • A.

    Colestêrôn.

  • B.

     Xenlulôzơ.

  • C.

    Peptiđôglican.

  • D.

     Phôtpholipit và prôtêin.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ở tế bào sống, các chất có thể được hấp thụ từ môi trường ngoài vào trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu đúng về quá trình hấp thụ ở tế bào?

I. Nhờ sự khuyếch tán và thẩm thấu các chất qua màng tế bào theo cơ chế bị động.

II. Nhờ sự hoạt tải các chất qua màng tế bào một cách chủ động.

III. Nhờ khả năng biến dạng của màng tế bào mà các phân tử kích thước lớn được đưa vào.

IV. Nhờ khả năng vận chuyển chủ động mà các chất đi vào không cần tiêu tốn năng lượng.

  • A.

    1.

  • B.

     2.

  • C.

     3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút quá trình sinh trưởng không qua pha tiềm phát, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là bao nhiêu?

  • A.

    \({10}^{4}.{2}^{3}\)

  • B.

    \({10}^{4}.{2}^{4}\)

  • C.

    \({10}^{4}.{2}^{5}\)

  • D.

    \({10}^{4}.{2}^{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 1000 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 30 phút, quá trình sinh trưởng không qua pha tiềm phát, số tế bào trong quần thể sau 3 giờ là bao nhiêu?

  • A.

     \({10}^{3}.{2}^{3}\)

  • B.

     \({10}^{3}.{2}^{4}\)

  • C.

     \({10}^{3}.{2}^{5}\)

  • D.

     \({10}^{3}.{2}^{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Khi nói về cấu tạo virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.

II. Chỉ có vỏ prôtêin và ADN.

III. Chỉ có vỏ prôtêin và ARN.

IV. Chỉ có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

     3

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính nào?

  • A.

    Thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

  • B.

     Thành tế bào, tế bào chất, nhân.

  • C.

     Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân.

  • D.

     Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Nuôi cấy quần thể vi sinh vật không qua pha tiềm phát, ban đầu có 400 tế bào. Sau thời gian nuôi cấy và phân chia liên tục 4h, người ta thu được sinh khối là 102400 tế bào. Xác định giời gian thế hệ của chủng vi sinh vật này?

  • A.

    20 phút.

  • B.

     30 phút.

  • C.

     40 phút.

  • D.

     50 phút.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Môi trường (A) là nuôi cấy vi sinh vật mà thành phần chỉ chứa chất tự nhiên. Môi trương (A) là gì?

  • A.

     Tự nhiên.

  • B.

     Tổng hợp.

  • C.

     Bán tự nhiên.

  • D.

     Bán tổng hợp.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây?

  • A.

    Kỳ trung gian gồm các pha: G1, G2, S, và quá trình nguyên phân.

  • B.

     Kỳ trung gian gồm các pha: G1S, G2, và nguyên phân.

  • C.

     Kỳ trung gian gồm các pha: S, G1, G2 và nguyên phân.

  • D.

     Kỳ trung gian gồm các pha: G2, G1, S, nguyên phân.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là gì?

  • A.

    Không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

  • B.

     Có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.

  • C.

     Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat.

  • D.

     Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Khi nói về bộ gen của virut, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có thể ADN mạch kép, dạng thẳng.

II. Có virut có ADN mạch đơn, dạng thẳng.

III. Có virut có ARN mạch kép, dạng thẳng.

IV. Có virut có ADN mạch kép, dạng vòng.

  • A.

    1.

  • B.

     2.

  • C.

     3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Khi nói đến vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh tự tổng hợp được tất cả các chất cần thiết.

II. Đối với vi sinh vật cồn làm thay đổi sự cho đi qua của lipit màng

III. Nấm men rượu sinh sản bằng hình thức nẩy chồi.

IV. Hình thức sinh sản hữu tính có ở nhóm vi khuẩn, nấm, tảo, động vật nguyên sinh

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

     3

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Vì sao nội bào tử bền với nhiệt?

  • A.

    Vỏ và hợp chất axit dipicolinic. 

  • B.

    2 lớp màng dày và axit dipicolinic.

  • C.

     C. 2 lớp màng dày và canxi dipicolinic.

  • D.

     Vỏ và canxi dipicolinat.

Chưa có lời giải