DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn tập chuyên đề: Công và công suất

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:34
Thời gian làm: 00:44:00

Tổng câu hỏi: 34

Thời gian làm: 00:44:00

Q
Câu 1 (0.29đ)

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

  • A.

     Lực và quãng đường đi được                           

  • B.

     Lực và vận tốc

  • C.

     Năng lượng và khoảng thời gian            

  • D.

     Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.29đ)

Công của trọng lực trong 2 giây cuối khi vật có khối lượng 8kg được thả rơi từ độ cao 180m là bao nhiêu? Lấy \(g = 10m/s2\).

  • A.

     8000J                        

  • B.

    7000J

  • C.

    6000J

  • D.

    5000J

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.29đ)

Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng \(5.{10}^{3}kg\)/ sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1440m. Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\). Tính công của động cơ trong khi chuyển động thẳng đều

  • A.

    \(70.{10}^{6} J\)

  • B.

    \(82.{10}^{6} J\)

  • C.

    \(62.{10}^{6} J\)

  • D.

    \(72.{10}^{6} J\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.29đ)

Một thang máy khối lượng 600kg được kéo từ đáy hầm mỏ sâu 150m lên mặt đất bằng lực căng T của một dây cáp quấn quanh trục một động cơ. Khi thang máy đi xuống thì lực tăng của dây cáp bằng 5400N. Muốn cho thang xuống đều thì hệ thống hãm phải thực hiện công bằng bao nhiêu? Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\)

  • A.

     90kJ                          

  • B.

     100kJ

  • C.

    150kJ

  • D.

    250kJ

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.29đ)

Muốn bom nước tà một giếng sâu 15m lên mặt đất người ta dùng một máy bơm có công suất 2cv (mã lực), hiệu suất 50%. Tính lượng nước bơm được trong 1 giờ. Cho biết \(lcv = 736W\). Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\).

  • A.

    \(12,664{m}^{3}\)

  • B.

     \(13,664{m}^{3}\)

  • C.

    \(14,664{m}^{3}\)

  • D.

    \(17,664{m}^{{3}^{}}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.29đ)

Cho một thang máy có khối lượng 2 tấn đi lên với gia tốc \(2m/{s}^{2}\). Tìm công suất thang máy trong 5s đầu tiên. Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\)

  • A.

     140kW            

  • B.

    120kW

  • C.

    102kW

  • D.

    104kW

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.29đ)

Một nhà máy thủy điện có công suất phát điện 200000kW và có hiệu suất bằng 80%. Mực nước ở hồ chứa nước có độ cao 100m so vói tua bin của máy phát điện. Tính lưu lượng nước trong đường ống dẫn nước từ hồ chứa nước đến tua bin của máy phát điện (\({m}^{3}/giây\)). Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\).

  • A.

    \(12 {m}^{3}/s\)

  • B.

    \(15 {m}^{3}/s\)

  • C.

    \(20 {m}^{3}/s\)

  • D.

    \(25{m}^{3}/s\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.29đ)

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội nâng tạ có khối lượng 80kg lên cao 60cm trong \(t = 0,8s\). Trong trường hợp học sinh đã hoạt động với công suất là bao nhiêu? Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\)

  • A.

     400W                        

  • B.

    500W

  • C.

    600W

  • D.

    700W

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.29đ)

Một xe ô tô khối lượng \(m = 2 tấn\) chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc ban đầu bằng không, đi được quãng đường \(s = 200m\)thì đạt được vận tốc\(v = 72km/h\). Tính công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó. Cho biết hệ số ma sát lăn giữa ô tô và mặt đường 0,05. Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\).

  • A.

     – 200 kJ                    

  • B.

    –500kJ

  • C.

    –300kJ

  • D.

    –100kJ

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.29đ)

Một đoàn tàu có khối lượng \(m = 100 tấn\) chuyển động nhanh dần đều từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 2km, khi đó vận tốc tăng từ 15m/s (tại A) đến 20m/s (tại B). Tính công suất trung bình của đầu máy tàu trên đoạn đường AB. Cho biết hệ số ma sát là 0,005. Lấy \(g = 9,8m/{s}^{2}\).

  • A.

    142,4kW                   

  • B.

    122,4kW                             

  • C.

    140,4kW                             

  • D.

     132,4kW

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.29đ)

Một ô tô khối lượng \(m = 2 tấn\) lên dốc có độ nghiêng \(\alpha  = 30°\). So với phương ngang, vận tốc đều 10,8km/h. Công suất của động cơ lúc là 60kW . Tìm hệ số ma sát giữa ô tô và mặt đường.

  • A.

    \(\frac{\sqrt{3}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{2}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{3}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{2}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.29đ)

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc \(\alpha = 30°\) .Lực ma sát đã thực hiện công là bao nhiêu?

  • A.

    \(-10\sqrt{3}J\)

  • B.

     \(-20\sqrt{3}J\)

  • C.

     \(10\sqrt{3}J\)

  • D.

    \(20 \sqrt{3} \left(J\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.29đ)

Một lực \(\overrightarrow{F}\)không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc\(\overrightarrow{v}\) theo hướng của lực \(\overrightarrow{F}\) .Công suất của lực \(\overrightarrow{F}\)là:

  • A.

     F.v                            

  • B.

     F.v2

  • C.

     F.t

  • D.

     Fvt

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.29đ)

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc \(\alpha = 30°\) .Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?

  • A.

     5W               

  • B.

     2W                            

  • C.

     \(2\sqrt{3} \left(W\right)\)

  • D.

     \(5\sqrt{3}  \left(W\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.29đ)

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

  • A.

     J.s                    

  • B.

     N.m/s

  • C.

     W

  • D.

     HP

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.29đ)

Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20m/s cần có công suất \(p = 800kW\) . Cho biết hiệu suất của động cơ là \(H = 0,8\). Hãy tính lực kéo của động cơ.

  • A.

     14000N                     

  • B.

    8500N

  • C.

    32000N

  • D.

    12000N

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.29đ)

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.29đ)

Cho một vật có khối lượng 8kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ tư. Lấy \(g = 10m/{s}^{2}\).

  • A.

     3800(J)                      

  • B.

     2800(J)

  • C.

    4800(J)

  • D.

    6800(J)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.29đ)

Một thang máy có khối lượng \(m = 1 tấn\) chuyên động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5s đầu. Lấy \(g = 10m/s2\).

  • A.

     400 kJ                       

  • B.

    500kJ

  • C.

    200kJ

  • D.

    300kJ

Chưa có lời giải