DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 15)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

B
Câu 1 (0.2đ)

Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

  • A.

    Ðều được lấy từ củ cải đường

  • B.

     Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to).

  • C.

    Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

  • D.

     Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cacbohiđrat ở dạng polime là

  • A.

    glucozơ

  • B.

    xenlulozơ

  • C.

    fructozơ

  • D.

    saccarozơ

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là :

  • A.

    3.

  • B.

    2.

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X?

  • A.

    Gly-Ala-Val-Phe

  • B.

    Ala-Val-Phe-Gly

  • C.

    Val-Phe-Gly-Ala.

  • D.

    Gly-Ala-Phe-Val

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

  • A.

    20,0

  • B.

    13,5

  • C.

    15,0

  • D.

    30,0

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Hợp chất A có công thức phân tử C3H9NO2. Cho 8,19 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí Y có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch X được 9,38 gam chất rắn khan (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). Công thức cấu tạo thu gọn của A là

  • A.

    CH3CH2COOH3NCH3

  • B.

    CH3COOH3NCH3

  • C.

    CH3CH2COONH4

  • D.

    HCOOH3NCH2CH3

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

  • A.

    Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

  • B.

    Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

  • C.

    Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)

  • D.

    Thực hiện phản ứng tráng bạc

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Este X có các đặc điểm sau :

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Phát biểu không đúng là :

  • A.

    Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

  • B.

    Chất X thuộc loại este no, đơn chức

  • C.

    Chất Y tan vô hạn trong nước

  • D.

    Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

  • A.

    CnH2nO2

  • B.

    CnH2n-2O2

  • C.

    CnH2n+1O2

  • D.

    CnH2n+2O2

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho sơ đồ sau :

Công thức cấu tạo của X là

  • A.

    CH=CH2COOCH=CH2

  • B.

    CH2=C(CH3)COOC2H5.

  • C.

    C6H5COOC2H5

  • D.

    C2H3COOC­3H7

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

  • A.

    metyl axetat

  • B.

    vinyl axetat

  • C.

    metyl propionat

  • D.

    etyl axetat

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

X là axit cacboxylic đơn chức; Y là este của một ancol đơn chức với một axit cacboxylic hai chức. Cho m gam hỗn hợp M gồm X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch được ancol Z và rắn khan T trong đó có chứa 28,38 gam hỗn hợp muối. Cho hơi ancol Z qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng, thu được hỗn hợp hơi W gồm anđehit và hơi nước. Dẫn hơi W qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 95,04 gam Ag. Mặt khác, nung rắn khan T với CaO được 4,928 lít (đktc) một ankan duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là

  • A.

    29,38

  • B.

    26,92.

  • C.

    24,20

  • D.

    20,24.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

  • A.

    CH3COOCH3

  • B.

    CH3COOH

  • C.

    CH3NH2

  • D.

    CH3OH

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  • A.

    17,2

  • B.

    13,4

  • C.

    16,2

  • D.

    17,4

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho 17,7 gam một ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được 10,7 gam kết tủa. Công thức của ankyl amin là:

  • A.

    C3H9N

  • B.

    C2H5NH2

  • C.

    C4H9NH2

  • D.

    CH3NH2

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?

  • A.

    CH3N

  • B.

    CH5N

  • C.

    C2H5N

  • D.

    CH4N

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.

(2) Phenol tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen.

(3) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, to).

(4) Để phân biết glucozơ và fructozơ, ta dùng dung dịch AgNO3/NH3.

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

(6) Đề phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH.

(7) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

(8) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi.

(9) Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    5

  • B.

    7

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là:

  • A.

    145

  • B.

    133.

  • C.

    118

  • D.

    113

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4

  • D.

     1.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  • A.

    cao su lưu hóa

  • B.

    poli (metyl metacrylat)

  • C.

    xenlulozơ

  • D.

    amilopectin

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp E chứa hai peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1) cần vừa đủ 120 ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam E cần dùng 14,364 lít khí O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam. Phần trăm khối lượng muối của Ala trong Z gần nhất với:

  • A.

    60%  

  • B.

    50%

  • C.

    55%

  • D.

    45%

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần dùng a mol O2. Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 53,46 gam kết tủa nữa. Giá trị của a là bao nhiêu ?

  • A.

    0,375

  • B.

    0,215.

  • C.

    0,625

  • D.

    0,455

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ amino axit có công thức phân tử C2H5NO2 thu được 12,6 gam nước. X là

  • A.

    pentapeptit

  • B.

    tetrapeptit

  • C.

    tripeptit

  • D.

    đipeptit

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol và sobitol. Khi cho m gam X tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy m gam X cần vừa đủ 25,76 lít khí O2 (ở đktc), sau phản ứng thu được 21,6 gam H2O. Phần trăm khối lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là:

  • A.

    70%

  • B.

    45%.

  • C.

    67,5%.

  • D.

    30%.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

  • A.

    poliacrilonitrin

  • B.

    poli(metyl metacrylat)

  • C.

    poli(vinyl clorua).

  • D.

    polietilen

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết :

X + NaOH   ®  Y + CH4O

Y + HCl (dư) ®  Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là :

  • A.

    CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

  • B.

     H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

  • C.

    H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

  • D.

    CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 (đktc) và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là

  • A.

    1,35 gam

  • B.

    2,16 gam

  • C.

    1,8 gam

  • D.

    2,76 gam

Chưa có lời giải