DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 12)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

Q
Câu 1 (0.2đ)

Cho 7,5 gam H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

  • A.

    50

  • B.

    200

  • C.

    100

  • D.

    150

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm (CH3COO)3C3H5, CH3COOCH2CH(OOCCH3)CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH2CHOHCH2OHvà CH2OHCHOHCH2OH trong đó CH3COOH chiếm 10% tổng số mol hỗn hợp. Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 20,5 gam natri axetat và 0,604m gam glixerol. Để đốt cháy m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V gần nhất

  • A.

    25,5.

  • B.

    24,6

  • C.

    25,3.

  • D.

    24,9.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 4 mol Ag. Số công thức cấu tạo thỏa mãn thỏa mãn điều kiện trên của X là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este đồng phân, cần dùng 12 gam NaOH, thu 20,492 gam muối khan (hao hụt 6%). Trong X chắc chắn có một este với công thức và số mol tương ứng là :

  • A.

    HCOOC2H5 0,2 mol

  • B.

    CH3COOC2H0,15 mol.

  • C.

    CH3COOCH3 0,2 mol

  • D.

     HCOOC2H5 0,15 mol

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời :

6CO2 + 6H2O + 673 kcal\(\underset{clorphin}{\overset{ánh sáng}{\to}}\)C6H12O6+6O2

Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm2) sản sinh được 18 gam glucozơ là :

  • A.

    2 giờ 14 phút 36 giây

  • B.

    4 giờ 29 phút 12 giây.

  • C.

    2 giờ 30 phút 15 giây

  • D.

    5 giờ 00 phút 00 giây.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

  • A.

    CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

  • B.

    CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3

  • C.

    CH3COOCH2CH(CH3)2

  • D.

    CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm: metyl fomat, anđehit fomic, anđehit oxalic, axit axetic, etylen glicol, glixerol. Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.

    19,70 gam

  • B.

    15,76 gam

  • C.

    17,73 gam

  • D.

    23,64 gam

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?

  • A.

    Xác định sự có mặt của C

  • B.

    Xác định sự có mặt của C và H

  • C.

    Xác định sự có mặt của H

  • D.

    Xác định sự có mặt của O

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây là đúng (biết các amino axit tạo peptit là no, phân tử có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) ?

  • A.

    Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit

  • B.

     Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n - 1) liên kết peptit

  • C.

    Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng

  • D.

    Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

  • A.

    Tơ nitron

  • B.

    Tơ xenlulozơ axetat

  • C.

    Tơ visco

  • D.

    Tơ nilon-6,6

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:

  • A.

    HCl.

  • B.

    NaOH

  • C.

    Cu(OH)2.

  • D.

    NaCl

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4\(\to\) C2H2\(\to\) C2H3Cl \(\to\) PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).

  • A.

    224,0

  • B.

    286,7.

  • C.

    358,4

  • D.

    448,0

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3

  • B.

    Chất T không có đồng phân hình học

  • C.

    Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

  • D.

    Chất Z làm mất màu nước brom

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Este E được tạo bởi ancol metylic và \(\alpha\)- amino axit X. Tỉ khối hơi của E so với H2 là 51,5. Amino axit X là:

  • A.

    Alanin

  • B.

    Axit glutamic

  • C.

    Axit \(\alpha\)- aminocaproic

  • D.

    Glyxin

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Polime có công thức cấu tạo thu gọn

được tạo thành bằng phản ứng đồng trùng hợp của monome nào sau đây?

  • A.

    CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2

  • B.

    CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2

  • C.

    CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl

  • D.

    CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác, đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2và nước là 69,31 gam. Giá trị a : b gần nhất với

  • A.

    0,730.

  • B.

    0,810.

  • C.

    0,756

  • D.

    0,962

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

  • A.

    CH3OH

  • B.

    CH3COOH

  • C.

    HCOOCH3

  • D.

    CH2=CH-COOH

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 74). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là

  • A.

    1,533

  • B.

    1,304

  • C.

    1,403

  • D.

    1,343

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

  • A.

    Anilin

  • B.

    Glyxin

  • C.

    Alanin

  • D.

     Metylamin

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Hỗn hợp M gồm một peptit mch h X và một peptit mch h Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại α-amino axit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là:

  • A.

    110,28

  • B.

    109,5

  • C.

    116,28

  • D.

    104,28

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3NC2H10O3N2. Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

  • A.

    18,85 gam

  • B.

    17,25 gam

  • C.

    16,6 gam

  • D.

    16,9 gam

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M, thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là :

  • A.

    61,9 gam

  • B.

    55,2 gam

  • C.

    31,8 gam.

  • D.

    28,8 gam

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là :

  • A.

    Y, Z, T.

  • B.

    X, Y, Z

  • C.

    X, Y, T

  • D.

    X, Y, Z, T

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong các chất: HOOCCH2CH(NH2)COOH, m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, ClH3NCH(CH3)COOH. Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là :

  • A.

    85

  • B.

    46

  • C.

    68

  • D.

    45.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag. Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3. Giá trị m là

  • A.

    13,85

  • B.

    30,40.

  • C.

    41,80

  • D.

    27,70

Chưa có lời giải