DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 10)

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 10)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.2đ)

Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam. Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15. Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư. Hỏi số mol brom phản ứng tối đa là :

  • A.

    0,4

  • B.

    0,6

  • C.

    0,75

  • D.

    0,7

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

  • A.

    4.

  • B.

    9

  • C.

    6.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

  • A.

    CH3–CH2–CH3

  • B.

    CH2=CH–CN

  • C.

    CH3–CH3

  • D.

    CH3–CH2–OH

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH \(\to\)X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng) \(\to\)Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) \(\to\)E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) \(\to\)F + Ag +NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

  • A.

    (NH4)2CO3 và CH3COONH4

  • B.

    HCOONH­4 và CH3COONH4

  • C.

    (NH4)2CO3 và CH3COOH

  • D.

    HCOONH4 và CH3CHO.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho hỗn hợp m gam X gồm tyrosin

(HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) vàalanin. Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam Xtác dụng vừa đủ vớidung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì thu được (m + 9,855) gam muối khan.

- Thí nghiệm 2: Cho m gam X tác dụng với 487,5 ml dung dịch NaOH 1M thì  thấy lượng NaOH còn dư 25% so với lượng cần phản ứng.

Giá trị của m là

  • A.

    44,45gam

  • B.

    35,07 gam

  • C.

    37,83 gam

  • D.

    35,99 gam

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu etylic 20o và V m3 khí CO2 ở điều kiện chuẩn. Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m và V lần lượt là

  • A.

    2,8 và 0,39

  • B.

    28 và 0,39

  • C.

    2,7 và 0,41

  • D.

    2,7 và 0,39

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

X là một este đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng gương. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch  chứa 16,28 gam Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa đồng thời dung dịch Ca(OH)2­ tăng lên 19 gam. Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong phân tử X là?

  • A.

    53,33%.

  • B.

    36,36%.

  • C.

    27,59%.

  • D.

    37,21%.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

  • A.

    11,90

  • B.

    21,40

  • C.

    18,64

  • D.

    19,60

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Thủy phân hết một lượng tripeptit Ala–Gly–Ala (mạch hở), thu được hỗn hợp gồm 97,9 gam Ala; 22,5 gam Gly; 29,2 gam Ala–Gly và m gam Gly–Ala. Giá trị của m là

  • A.

    49,2.

  • B.

    43,8

  • C.

    39,6

  • D.

    48,0

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?

  • A.

    Tơ nilon-6,6

  • B.

    Tơ axetat

  • C.

    Tơ capron

  • D.

    Tơ tằm

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?

(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía.  

(2) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc βglucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β1,4glicozit.

(3) Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ.

(4) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic.

(5) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.

(6) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

(7) Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω–aminoenantoic

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là:

  • A.

    Phenyl axetat

  • B.

    Phenyl propionat

  • C.

    Etyl benzoat

  • D.

    Benzyl axetat

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

  • A.

    glyxin

  • B.

    axit axetic

  • C.

    metylamin

  • D.

    alanin

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung dịch KOH 0,55M. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2. Cho Z vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

  • A.

    2,765

  • B.

    3,255

  • C.

    2,695

  • D.

    2,135

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysinvào 175 ml dung dch HCl 2M, thu đưc dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:

  • A.

    0,55

  • B.

    0,75

  • C.

    0,50

  • D.

    0,65

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

  • A.

    protein

  • B.

    tinh bột

  • C.

    saccarozơ

  • D.

    xenlulozơ

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic tác dụng với Na dư thu được 6,16 lít H2 (đktc). Khi đun nóng 28,8 gam hỗn hợp X có H2SO4 đặc (xúc tác) thu được 17,6 gam este. Tính % về khối lượng mỗi chất trong X và hiệu suất của phản ứng este hóa?

  • A.

    52,08% C2H5OH; 47,92% CH3COOH và hiệu suất 70%

  • B.

    47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 80%

  • C.

     47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hiệu suất 75%

  • D.

    45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60% 

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay đisaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:1). Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là

  • A.

    60%.

  • B.

    80%.

  • C.

    50%.

  • D.

    40%.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Một polipeptit có cấu tạo của mỗi mắt xích là :

(-CO-CH2-NH-CO-CH(CH3)-NH-)n. Biết khối lượng phân tử trung bình của phân tử polipeptit vào khoảng 128640 đvC. Hãy cho biết trong mỗi phân tử polipeptit có trung bình khoảng bao nhiêu gốc glyxin?

  • A.

    1005

  • B.

    2000

  • C.

    1000

  • D.

    2010

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:

  • A.

    etyl axetat

  • B.

    metyl axetat

  • C.

    etyl fomat

  • D.

    metyl fomat

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Số amin bậc một có cùng công thức phântử C3H9N là

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    1.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Số đồng phân cấu tạo của X là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CH2-CO-HN-CH2-COOH

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một este E tạo bởi một axit no, đơn chức B và một ancol no đơn chức C (A và B là đồng đẳng kế tiếp của nhau). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,92 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp D gồm muối của hai axit hữu cơ A, B và 0,03 mol ancol C, biết tỉ khối hơi của C so với hiđro nhỏ hơn 25 và C không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hai muối trên bằng một lượng oxi vừa đủ thu được một muối vô cơ, hơi nước và 2,128 lít CO2 (đktc). Các phản ứng coi như xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  • A.

    4,12

  • B.

    1,81.

  • C.

    3,7

  • D.

    3,98

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.4đ)

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol một α-amino axit no, mạch hở A chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH và 0,025 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ A. Đốt cháy hỗn hợp X cần a mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y. Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y thu được 14,448 lít CO2 (đktc). Đốt 0,01a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ A cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    2,2491

  • B.

    2,5760

  • C.

    2,3520

  • D.

    2,7783

Chưa có lời giải