DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

NITO VÀ PHOTPHO (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

B
Câu 1 (0.25đ)

Trong phản ứng

\(Cu+HN{O}_{3}\to Cu{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{H}_{2}O\)

số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là  

  • A.

    8

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Tổng hệ số (các số nguyên, tối gin) ca tt cả c cht trong phương trình phn ng gia Cu vi dung dch HNO3đc, nóng là

  • A.

    10

  • B.

    11

  • C.

    8

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho phản ứng

\(F{e}_{3}{O}_{4}+HN{O}_{3}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{H}_{2}O\)

Để được 1 mol NO cần bao nhiêu mol HNO3 tham gia theo phản ứng trên?

  • A.

    28

  • B.

    4

  • C.

    10

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

  • A.

    Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

  • B.

    Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

  • C.

    Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

  • D.

    Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho phản ứng

\(aFe+bHN{O}_{3}\to cFe{\left(N{O}_{3}\right)}_{3}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+dNO+e{H}_{2}O\)

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

  • A.

    3

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là   

\(FeO+HN{O}_{3}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{H}_{2}O\)

  • A.

    55

  • B.

    20

  • C.

    25

  • D.

    50

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

  • A.

    Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

  • B.

    Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

  • C.

    Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

  • D.

    CaO, NH3, Au, FeCl2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Quan sát sơ đồ thí nghiệm sau:

Phát biểu nào sau đây là không đúng về quá trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm theo sơ đồ trên?

  • A.

    Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion

  • B.

    HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

  • C.

     Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.

  • D.

    Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

  • A.

    N2.

  • B.

    N2O.

  • C.

    NO.

  • D.

    NO2

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho 2 phản ứng:

Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2(1)

Fe + 4HNO3® Fe(NO3)3 + NO + 2H2O(2)

Tìm phát biểu đúng

  • A.

     H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).

  • B.

     H+ là chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3- là chất oxi hóa ở phản ứng (2).

  • C.

    Trong phản ứng (1) và (2), axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường

  • D.

    Trong phản ứng (1) Fe thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) Fe thể hiện tính khử mạnh

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

  • B.

    Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm. 

  • C.

    Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc

  • D.

    Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là 

  • A.

    10.

  • B.

    18

  • C.

    24

  • D.

    20

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng: 

\(F{e}_{x}{O}_{y}+HN{O}_{3}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{3}+NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{H}_{2}O\)

Hệ số của FexOy sau khi cân bằng là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

  • A.

    CO2

  • B.

    NO2

  • C.

    CO2 và NO2

  • D.

    CO2 và NO

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là 

\(FeO+HN{O}_{3}\to Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+{H}_{2}O\)

  • A.

    1 : 2

  • B.

    1 : 10.

  • C.

    1 : 9

  • D.

    1 : 3.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho phản ứng hóa học sau: 

\(Mg+HN{O}_{3}\to Mg{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}+N{O}_{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}+NO+{H}_{2}O\)

Nếu \({V}_{NO}:{V}_{N{O}_{2}}\) thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3

  • A.

    30

  • B.

    12

  • C.

    20

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

  • A.

    SO2 và NO2

  • B.

    CO2 và SO2

  • C.

    SO2 và CO2

  • D.

    CO2 và NO2

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

  • A.

    Sản xuất phân bón

  • B.

    Sản xuất thuốc nổ

  • C.

    Sản xuất khí NO2 và N2H4

  • D.

    Sản xuất thuốc nhuộm

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

  • A.

    CO2 và NO2

  • B.

    CO2 và NO

  • C.

    CO và NO2

  • D.

    CO và NO

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Kim loại M phản ứng đưc với dung dch HCl, dung dch Cu(NO3)2, dung dch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

  • A.

    Ag

  • B.

    Zn

  • C.

    Fe

  • D.

    Al 

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau:

\(NaN{O}_{3}(tinh thể)+ {H}_{2}S{O}_{4}\left(đặc\right)\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\stackrel{{t}^{\circ}}{\to}HN{O}_{3}+NaHS{O}_{4}\)

Phản ứng trên xảy ra là vì:

  • A.

    Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3

  • B.

    HNOdễ bay hơi hơn

  • C.

    H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

  • D.

    NaHSO4 sinh ra ở dạng kết tủa

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm: 

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

  • A.

    HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

  • B.

    HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

  • C.

     Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

  • D.

    HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Chưa có lời giải