DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
NITO VÀ PHOTPHO (P1)

NITO VÀ PHOTPHO (P1)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:50:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.26đ)

Tìm phát biểu đúng:

  • A.

    NH3 là chất oxi hóa mạnh

  • B.

    NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu

  • C.

    NH3 là chất khử mạnh

  • D.

    NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.26đ)

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

  • A.

    tính tan nhiều trong nước của NH3

  • B.

    tính bazơ của NH3

  • C.

    tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3

  • D.

    tính khử của NH3

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.26đ)

Fe có thể được dùng làm chất xúc tác trong phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2:

\({N}_{2}\left(k\right)+3{H}_{2}\left(k\right)\stackrel{}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\left(k\right)\)

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

  • A.

    Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên

  • B.

    Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

  • C.

     Làm tăng tốc độ phản ứng.

  • D.

    Làm tăng hiệu suất phản ứng

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.26đ)

Tính bazơ của NH3 do 

  • A.

    trên N còn cặp electron tự do

  • B.

    phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

  • C.

    NH3 tan được nhiều trong nước

  • D.

    NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.26đ)

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm:

Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

    Hình 3: Thu khí N2, H2 và He

  • B.

    Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3

  • C.

    Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3

  • D.

    Hình 1: Thu khí H2, He và HCl

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.26đ)

Cho các phản ứng sau:

\(\left(1\right) {N}_{2}+{O}_{2}\stackrel{{t}^{\circ},xt}{\leftrightarrows}2NO\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left(2\right){N}_{2}+3{H}_{2}\stackrel{{t}^{\circ}}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\)

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

  • A.

    chỉ thể hiện tính oxi hóa

  • B.

    chỉ thể hiện tính khử

  • C.

    thể hiện tính khử và tính oxi hóa

  • D.

    không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.26đ)

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với 

  • A.

    H2

  • B.

    O2

  • C.

    Li

  • D.

    Mg.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.26đ)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

  • A.

    ns2np5

  • B.

    ns2np3

  • C.

    ns2np2

  • D.

    ns2np4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.26đ)

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

  • A.

    CO     

  • B.

    NO

  • C.

    SO2

  • D.

     CO2

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.26đ)

Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:

\({N}_{2}\left(k\right)+3{H}_{2}\left(k\right)\stackrel{{t}^{\circ},xt}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\left(k\right)\)

\(∆H=-92kJ/mol\)

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ.

  • A.

    (2), (3), (4). 

  • B.

    (1), (2), (3), (5).  

  • C.

    (2), (4), (5)

  • D.

    (2), (3), (4), (5).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.26đ)

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

  • A.

    Mg

  • B.

    O2

  • C.

    Na

  • D.

    Li

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.26đ)

X là một oxit nitơ, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của X là

  • A.

    NO

  • B.

    NO2

  • C.

    N2O.

  • D.

    N2O5

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.26đ)

Cho phản ứng: 

\({N}_{2}\left(k\right)+3{H}_{2}\left(k\right)\stackrel{{t}^{\circ},xt}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\left(k\right)\)

\(∆H<0\)

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

  • A.

    giảm áp suất, tăng nhiệt độ

  • B.

    giảm áp suất, giảm nhiệt độ

  • C.

    tăng áp suất, tăng nhiệt độ

  • D.

    tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.26đ)

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là 

  • A.

    Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

  • B.

    Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

  • C.

     Giấy quỳ mất màu

  • D.

    Giấy quỳ không chuyển màu

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.26đ)

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

  • A.

    amoniac

  • B.

    axit nitric

  • C.

    không khí

  • D.

    amoni nitrat

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.26đ)

Cho phản ứng: 

\({N}_{2}\left(k\right)+3{H}_{2}\left(k\right)\stackrel{{t}^{\circ},xt}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\left(k\right)\)

\(∆H<0\)

Trong các yếu tố sau đây: (1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác, có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học trên?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.26đ)

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

  • A.

    Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

  • B.

    Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

  • C.

    3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

  • D.

    Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.26đ)

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

  • A.

    chuyển thành màu đỏ

  • B.

    chuyển thành màu xanh

  • C.

    không đổi màu

  • D.

    mất màu. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.26đ)

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là 

  • A.

    LiN3 và Al3N

  • B.

    Li3N và AlN

  • C.

    Li2N3 và Al2N3

  • D.

    Li3N2 và Al3N2

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.26đ)

Cho biết phản ứng 

\({N}_{2}\left(k\right)+3{H}_{2}\left(k\right)\stackrel{{t}^{\circ},xt}{\leftrightarrows}2N{H}_{3}\left(k\right)\)

là phản ứng toả nhiệt. Cho một số yếu tố: (1) tăng áp suất, (2) tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N2 và H2, (4) tăng nồng độ NH3, (5) tăng lượng xúc tác. Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là

  • A.

    (2), (4).   

  • B.

    (1), (3).

  • C.

    (2), (5).   

  • D.

    (3), (5).

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.12đ)

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do 

  • A.

    nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

  • B.

    nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

  • C.

    phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

  • D.

    phân tử nitơ không phân cực

Chưa có lời giải